Điểm chuẩn Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2024 theo điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210227 | Đạo diễn sân khấu | 25.5 | Điểm năng khiếu >= 7 | |
| 2 | 7210234 | Diễn viên kịch , Điện ảnh - Truyền hình | 28 | Điểm năng khiếu >= 7 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình | 28 | Điểm năng khiếu >= 7 | |
| 4 | 7210236 | Quay phim | 27.5 | Điểm năng khiếu >= 7 |