Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
Mã trường: BKA
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, Hà Nội
Website: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 2 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 3 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 4 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 5 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 6 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐT THPT | D01 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 7 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 8 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 9 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 10 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 11 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 12 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | - | ĐT THPT | D01; D04 |
| - | ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 13 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | - | ĐT THPT | D01; DD2 |
| - | ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 14 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 15 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 16 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 17 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 18 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 19 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 20 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 21 | MI1 | Toán-Tin | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 22 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 23 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 24 | TX1 | Công nghệ Dệt May | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 25 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 26 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 27 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 28 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 29 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 30 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 31 | CH2 | Hoá học | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 32 | ED2 | Công nghệ giáo dục | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 33 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 34 | EE1 | Kỹ thuật Điện | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 35 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 36 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 37 | EM1 | Quản lý năng lượng | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 38 | EM2 | Quản lý công nghiệp | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 39 | EM3 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐT THPT | D01 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 40 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 41 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 42 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 43 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 44 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 45 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 46 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 47 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 48 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 49 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 50 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 51 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 52 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 53 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 54 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 55 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 56 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 57 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 58 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 59 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 60 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 61 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 62 | PH3 | Vật lý Y khoa | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 63 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 64 | ED3 | Quản lý giáo dục | - | ĐT THPT | D01 |
| - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |||
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 65 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 66 | MS5 | Kỹ thuật in | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 67 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - | |||
| 68 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | - | ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; X02 |
| - | ĐGTD BK Kết Hợp CCQT | - |