video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
BKA

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026 mới nhất

Mã trường: BKA 5.0 1.4 K lượt xem 2 tháng trước

Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 20.30 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 20.06 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 24.56 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 24.40 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 20.69 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
6 CH-E20 Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) 22.56 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học 25.50 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
8 CH2 Hoá học 24.94 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
9 ED2 Công nghệ giáo dục 23.75 D01
10 ED2 Công nghệ giáo dục 24.25 A00; A01; B03; C01; C02; X02
11 ED3 Quản lý giáo dục 23.20 D01
12 ED3 Quản lý giáo dục 23.70 A00; A01; B03; C01; C02; X02
13 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức 23.25 D01
14 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức 23.75 A00; A01; B03; C01; C02; X02
15 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 27.29 A00; A01; B03; C01; C02; X02
16 EE-E8 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 28.75 A00; A01; B03; C01; C02; X02
17 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) 28.13 A00; A01; B03; C01; C02; X02
18 EE1 Kỹ thuật Điện 28.24 A00; A01; B03; C01; C02; X02
19 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 28.98 A00; A01; B03; C01; C02; X02
20 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 23.38 D01
21 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 23.88 A01; B03; C01; C02; D07; X02
22 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 24.56 D01
23 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.06 A01; B03; C01; C02; D07; X02
24 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) 20.56 A01; B03; C01; C02; D07; X02
25 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) 20.06 D01
26 EM1 Quản lý năng lượng 24.56 D01
27 EM1 Quản lý năng lượng 25.06 A00; A01; B03; C01; C02; X02
28 EM2 Quản lý công nghiệp 25.07 D01
29 EM2 Quản lý công nghiệp 25.57 A00; A01; B03; C01; C02; X02
30 EM3 Quản trị kinh doanh 24.62 A00; A01; B03; C01; C02; X02
31 EM3 Quản trị kinh doanh 24.12 D01
32 EM5 Tài chính-Ngân hàng 24.48 D01
33 EM5 Tài chính-Ngân hàng 24.98 A00; A01; B03; C01; C02; X02
34 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 27.48 A00; A01; B03; C01; C02; X02
35 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 28.13 A00; A01; B03; C01; C02; X02
36 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 26.74 A00; A01; B03; C01; C02; X02
37 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 28.40 A00; A01; B03; C01; C02; X02
38 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 27.45 A00; A01; B03; C01; C02; X02
39 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 28.57 A00; A01; B03; C01; C02; X02
40 ET2 Kỹ thuật Y sinh 27.15 A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
41 EV1 Kỹ thuật Môi trường 23.72 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
42 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 22.63 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
43 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 23.00 D01
44 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 23.50 B03; C01; C02; X02
45 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) 20.75 D01
46 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) 21.25 B03; C01; C02; X02
47 FL3 Tiếng Trung KH&CN 25.50 D01; D04
48 FL3 Tiếng Trung KH&CN 26.00 B03; C01; C02; X02
49 FL4 Tiếng Hàn KH&CN 22.98 D01; DD2
50 FL4 Tiếng Hàn KH&CN 23.48 B03; C01; C02; X02
51 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 26.85 A00; A01; B03; C01; C02; X02
52 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 29.54 A00; A01; B03; C01; C02; X02
53 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 29.01 A00; A01; B03; C01; C02; X02
54 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 27.74 A00; A01; B03; C01; C02; X02
55 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) 28.75 A00; A01; B03; C01; C02; X02
56 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 27.75 A00; A01; B03; C01; C02; X02
57 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 29.27 A00; A01; B03; C01; C02; X02
58 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.91 A00; A01; B03; C01; C02; X02
59 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 27.83 A00; A01; B03; C01; C02; X02
60 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 26.52 A00; A01; B03; C01; C02; X02
61 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 27.33 A00; A01; B03; C01; C02; X02
62 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 26.97 A00; A01; B03; C01; C02; X02
63 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 28.47 A00; A01; B03; C01; C02; X02
64 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 27.57 A00; A01; B03; C01; C02; X02
65 MI-E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) 27.97 A00; A01; B03; C01; C02; X02
66 MI1 Toán-Tin 27.97 A00; A01; B03; C01; C02; X02
67 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 27.83 A00; A01; B03; C01; C02; X02
68 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 25.69 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
69 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 26.63 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
70 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 28.64 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
71 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 26.31 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
72 MS5 Kỹ thuật in 25.45 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
73 PH1 Vật lý kỹ thuật 27.03 A00; A01; B03; C01; C02; X02
74 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 26.54 A00; A01; B03; C01; C02; X02
75 PH3 Vật lý Y khoa 26.26 A00; A01; B03; C01; C02; X02
76 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 26.38 A00; A01; B03; C01; C02; X02
77 TE-EP Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 26.74 A00; A01; B03; C01; C02; X02
78 TE1 Kỹ thuật Ô tô 27.34 A00; A01; B03; C01; C02; X02
79 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 27.08 A00; A01; B03; C01; C02; X02
80 TE3 Kỹ thuật Hàng không 27.36 A00; A01; B03; C01; C02; X02
81 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 24.44 D01
82 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 24.94 A00; A01; B03; C01; C02; X02
83 TX1 Công nghệ Dệt May 23.36 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 45.62
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 45.07
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.56
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.01
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 46.51
6 CH-E20 Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) 50.78
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học 58.81
8 CH2 Hoá học 56.88
9 ED2 Công nghệ giáo dục 56.60
10 ED3 Quản lý giáo dục 54.56
11 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức 54.73
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 65.89
13 EE-E8 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 74.31
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) 70.22
15 EE1 Kỹ thuật Điện 70.95
16 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 76.50
17 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 55.21
18 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 59.64
19 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) 45.50
20 EM1 Quản lý năng lượng 59.64
21 EM2 Quản lý công nghiệp 61.63
22 EM3 Quản trị kinh doanh 57.99
23 EM5 Tài chính-Ngân hàng 59.34
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 66.71
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 70.22
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 63.53
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 72.00
28 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 66.58
29 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 73.13
30 ET2 Kỹ thuật Y sinh 65.29
31 EV1 Kỹ thuật Môi trường 53.42
32 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 50.94
33 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 53.98
34 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) 47.49
35 FL3 Tiếng Trung KH&CN 63.55
36 FL4 Tiếng Hàn KH&CN 53.92
37 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 64.00
38 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 82.12
39 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 76.79
40 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 67.83
41 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) 74.31
42 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 67.87
43 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 79.26
44 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 75.84
45 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 68.24
46 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 62.58
47 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 66.07
48 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 64.52
49 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 72.47
50 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 67.10
51 MI-E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) 69.17
52 MI1 Toán-Tin 69.17
53 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 68.24
54 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 59.47
55 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 63.06
56 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 73.59
57 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 61.68
58 MS5 Kỹ thuật in 58.64
59 PH1 Vật lý kỹ thuật 64.78
60 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 62.67
61 PH3 Vật lý Y khoa 61.46
62 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 61.98
63 TE-EP Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 63.53
64 TE1 Kỹ thuật Ô tô 66.11
65 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 64.99
66 TE3 Kỹ thuật Hàng không 66.20
67 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 59.19
68 TX1 Công nghệ Dệt May 52.60

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00
6 CH-E20 Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) 55.00
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00
8 CH2 Hoá học 55.00
9 ED2 Công nghệ giáo dục 55.00
10 ED3 Quản lý giáo dục 55.00
11 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức 55.00
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 68.05
13 EE-E8 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 87.98
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) 79.04
15 EE1 Kỹ thuật Điện 80.63
16 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 90.35
17 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 55.00
18 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 55.00
19 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) 55.00
20 EM1 Quản lý năng lượng 55.00
21 EM2 Quản lý công nghiệp 56.39
22 EM3 Quản trị kinh doanh 55.00
23 EM5 Tài chính-Ngân hàng 55.00
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 70.39
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 79.04
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 61.28
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 82.94
28 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 70.02
29 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 85.39
30 ET2 Kỹ thuật Y sinh 66.33
31 EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00
32 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00
33 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 55.00
34 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) 55.00
35 FL3 Tiếng Trung KH&CN 61.82
36 FL4 Tiếng Hàn KH&CN 55.00
37 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 62.64
38 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 96.09
39 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 90.66
40 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 73.59
41 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) 87.98
42 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 73.71
43 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 93.33
44 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 89.63
45 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 74.72
46 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 58.57
47 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 68.54
48 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 64.11
49 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 83.95
50 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 71.50
51 MI-E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) 76.74
52 MI1 Toán-Tin 76.74
53 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 74.72
54 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00
55 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 59.93
56 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 86.40
57 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 55.99
58 MS5 Kỹ thuật in 55.00
59 PH1 Vật lý kỹ thuật 64.85
60 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 58.82
61 PH3 Vật lý Y khoa 55.37
62 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 56.85
63 TE-EP Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 61.28
64 TE1 Kỹ thuật Ô tô 68.67
65 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 65.47
66 TE3 Kỹ thuật Hàng không 68.91
67 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 55.00
68 TX1 Công nghệ Dệt May 55.00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00
6 CH-E20 Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) 55.00
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00
8 CH2 Hoá học 55.00
9 ED2 Công nghệ giáo dục 55.00
10 ED3 Quản lý giáo dục 55.00
11 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức 55.00
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 70.56
13 EE-E8 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 86.50
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) 81.06
15 EE1 Kỹ thuật Điện 82.02
16 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 89.50
17 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 55.00
18 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 55.00
19 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) 55.00
20 EM1 Quản lý năng lượng 55.00
21 EM2 Quản lý công nghiệp 56.66
22 EM3 Quản trị kinh doanh 55.00
23 EM5 Tài chính-Ngân hàng 55.00
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 73.35
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 81.06
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 62.49
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 83.43
28 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 72.91
29 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 84.92
30 ET2 Kỹ thuật Y sinh 68.50
31 EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00
32 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00
33 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 55.00
34 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) 55.00
35 FL3 Tiếng Trung KH&CN 63.13
36 FL4 Tiếng Hàn KH&CN 55.00
37 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 64.10
38 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 96.75
39 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 89.89
40 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 77.16
41 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) 86.50
42 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 77.31
43 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 93.28
44 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 88.59
45 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 78.42
46 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 59.26
47 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 71.15
48 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 65.86
49 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 84.05
50 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 74.67
51 MI-E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) 79.65
52 MI1 Toán-Tin 79.65
53 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 78.42
54 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00
55 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 60.87
56 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 85.54
57 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 56.18
58 MS5 Kỹ thuật in 55.00
59 PH1 Vật lý kỹ thuật 66.74
60 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 59.55
61 PH3 Vật lý Y khoa 55.45
62 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 57.21
63 TE-EP Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 62.49
64 TE1 Kỹ thuật Ô tô 71.29
65 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 67.48
66 TE3 Kỹ thuật Hàng không 71.59
67 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 55.00
68 TX1 Công nghệ Dệt May 55.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.