1.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026 mới nhất
Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 20.30 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 20.06 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 24.56 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 24.40 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 20.69 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 6 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | 22.56 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 7 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 25.50 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 8 | CH2 | Hoá học | 24.94 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 23.75 | D01 | |
| 10 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 24.25 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 11 | ED3 | Quản lý giáo dục | 23.20 | D01 | |
| 12 | ED3 | Quản lý giáo dục | 23.70 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 13 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 23.25 | D01 | |
| 14 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 23.75 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 15 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 27.29 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 16 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 28.75 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 17 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 28.13 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 18 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 28.24 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 19 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 28.98 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 20 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 23.38 | D01 | |
| 21 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 23.88 | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 22 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 24.56 | D01 | |
| 23 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 25.06 | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 24 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | 20.56 | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 25 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | 20.06 | D01 | |
| 26 | EM1 | Quản lý năng lượng | 24.56 | D01 | |
| 27 | EM1 | Quản lý năng lượng | 25.06 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 28 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 25.07 | D01 | |
| 29 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 25.57 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 30 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 24.62 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 31 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 24.12 | D01 | |
| 32 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 24.48 | D01 | |
| 33 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 24.98 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 34 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 27.48 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 35 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 28.13 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 36 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 26.74 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 37 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 28.40 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 38 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 27.45 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 39 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 28.57 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 40 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 27.15 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | |
| 41 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 23.72 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 42 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 22.63 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 43 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 23.00 | D01 | |
| 44 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 23.50 | B03; C01; C02; X02 | |
| 45 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 20.75 | D01 | |
| 46 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 21.25 | B03; C01; C02; X02 | |
| 47 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 25.50 | D01; D04 | |
| 48 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 26.00 | B03; C01; C02; X02 | |
| 49 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 22.98 | D01; DD2 | |
| 50 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 23.48 | B03; C01; C02; X02 | |
| 51 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 26.85 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 52 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 29.54 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 53 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 29.01 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 54 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 27.74 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 55 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 28.75 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 56 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 27.75 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 57 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 29.27 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 58 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 28.91 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 59 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 27.83 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 60 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 26.52 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 61 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 27.33 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 62 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 26.97 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 63 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 28.47 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 64 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 27.57 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 65 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | 27.97 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 66 | MI1 | Toán-Tin | 27.97 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 67 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.83 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 68 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 25.69 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 69 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 26.63 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 70 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 28.64 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 71 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 26.31 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 72 | MS5 | Kỹ thuật in | 25.45 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | |
| 73 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 27.03 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 74 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 26.54 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 75 | PH3 | Vật lý Y khoa | 26.26 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 76 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 26.38 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 77 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 26.74 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 78 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 27.34 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 79 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 27.08 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 80 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 27.36 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 81 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 24.44 | D01 | |
| 82 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 24.94 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | |
| 83 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 23.36 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 45.62 | ||
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 45.07 | ||
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 55.56 | ||
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55.01 | ||
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 46.51 | ||
| 6 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | 50.78 | ||
| 7 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 58.81 | ||
| 8 | CH2 | Hoá học | 56.88 | ||
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 56.60 | ||
| 10 | ED3 | Quản lý giáo dục | 54.56 | ||
| 11 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 54.73 | ||
| 12 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.89 | ||
| 13 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 74.31 | ||
| 14 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 70.22 | ||
| 15 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 70.95 | ||
| 16 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 76.50 | ||
| 17 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.21 | ||
| 18 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59.64 | ||
| 19 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | 45.50 | ||
| 20 | EM1 | Quản lý năng lượng | 59.64 | ||
| 21 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 61.63 | ||
| 22 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 57.99 | ||
| 23 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 59.34 | ||
| 24 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.71 | ||
| 25 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 70.22 | ||
| 26 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 63.53 | ||
| 27 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 72.00 | ||
| 28 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 66.58 | ||
| 29 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 73.13 | ||
| 30 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 65.29 | ||
| 31 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 53.42 | ||
| 32 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 50.94 | ||
| 33 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 53.98 | ||
| 34 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 47.49 | ||
| 35 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 63.55 | ||
| 36 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 53.92 | ||
| 37 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 64.00 | ||
| 38 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 82.12 | ||
| 39 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 76.79 | ||
| 40 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 67.83 | ||
| 41 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 74.31 | ||
| 42 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 67.87 | ||
| 43 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 79.26 | ||
| 44 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 75.84 | ||
| 45 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 68.24 | ||
| 46 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 62.58 | ||
| 47 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 66.07 | ||
| 48 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 64.52 | ||
| 49 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 72.47 | ||
| 50 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 67.10 | ||
| 51 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | 69.17 | ||
| 52 | MI1 | Toán-Tin | 69.17 | ||
| 53 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 68.24 | ||
| 54 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 59.47 | ||
| 55 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 63.06 | ||
| 56 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 73.59 | ||
| 57 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 61.68 | ||
| 58 | MS5 | Kỹ thuật in | 58.64 | ||
| 59 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 64.78 | ||
| 60 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 62.67 | ||
| 61 | PH3 | Vật lý Y khoa | 61.46 | ||
| 62 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 61.98 | ||
| 63 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 63.53 | ||
| 64 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 66.11 | ||
| 65 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64.99 | ||
| 66 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 66.20 | ||
| 67 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 59.19 | ||
| 68 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 52.60 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | ||
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | ||
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 6 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 7 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | ||
| 8 | CH2 | Hoá học | 55.00 | ||
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 55.00 | ||
| 10 | ED3 | Quản lý giáo dục | 55.00 | ||
| 11 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 55.00 | ||
| 12 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 68.05 | ||
| 13 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 87.98 | ||
| 14 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 79.04 | ||
| 15 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 80.63 | ||
| 16 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 90.35 | ||
| 17 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 18 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 19 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 20 | EM1 | Quản lý năng lượng | 55.00 | ||
| 21 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 56.39 | ||
| 22 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 55.00 | ||
| 23 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 55.00 | ||
| 24 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 70.39 | ||
| 25 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 79.04 | ||
| 26 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 61.28 | ||
| 27 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 82.94 | ||
| 28 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 70.02 | ||
| 29 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 85.39 | ||
| 30 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 66.33 | ||
| 31 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | ||
| 32 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | ||
| 33 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 55.00 | ||
| 34 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 55.00 | ||
| 35 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 61.82 | ||
| 36 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 55.00 | ||
| 37 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 62.64 | ||
| 38 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 96.09 | ||
| 39 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 90.66 | ||
| 40 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 73.59 | ||
| 41 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 87.98 | ||
| 42 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 73.71 | ||
| 43 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 93.33 | ||
| 44 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 89.63 | ||
| 45 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 74.72 | ||
| 46 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 58.57 | ||
| 47 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 68.54 | ||
| 48 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 64.11 | ||
| 49 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 83.95 | ||
| 50 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 71.50 | ||
| 51 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | 76.74 | ||
| 52 | MI1 | Toán-Tin | 76.74 | ||
| 53 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 74.72 | ||
| 54 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 55 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 59.93 | ||
| 56 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 86.40 | ||
| 57 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.99 | ||
| 58 | MS5 | Kỹ thuật in | 55.00 | ||
| 59 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 64.85 | ||
| 60 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 58.82 | ||
| 61 | PH3 | Vật lý Y khoa | 55.37 | ||
| 62 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 56.85 | ||
| 63 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 61.28 | ||
| 64 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 68.67 | ||
| 65 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 65.47 | ||
| 66 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 68.91 | ||
| 67 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 55.00 | ||
| 68 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | ||
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | ||
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 6 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 7 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | ||
| 8 | CH2 | Hoá học | 55.00 | ||
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 55.00 | ||
| 10 | ED3 | Quản lý giáo dục | 55.00 | ||
| 11 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 55.00 | ||
| 12 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 70.56 | ||
| 13 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 86.50 | ||
| 14 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 81.06 | ||
| 15 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 82.02 | ||
| 16 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 89.50 | ||
| 17 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 18 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 19 | EM-E17 | Kế toán (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 20 | EM1 | Quản lý năng lượng | 55.00 | ||
| 21 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 56.66 | ||
| 22 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 55.00 | ||
| 23 | EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 55.00 | ||
| 24 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 73.35 | ||
| 25 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 81.06 | ||
| 26 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 62.49 | ||
| 27 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 83.43 | ||
| 28 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 72.91 | ||
| 29 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 84.92 | ||
| 30 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 68.50 | ||
| 31 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | ||
| 32 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | ||
| 33 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 55.00 | ||
| 34 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 55.00 | ||
| 35 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 63.13 | ||
| 36 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 55.00 | ||
| 37 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 64.10 | ||
| 38 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 96.75 | ||
| 39 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 89.89 | ||
| 40 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 77.16 | ||
| 41 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 86.50 | ||
| 42 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 77.31 | ||
| 43 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 93.28 | ||
| 44 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 88.59 | ||
| 45 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 78.42 | ||
| 46 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 59.26 | ||
| 47 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 71.15 | ||
| 48 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 65.86 | ||
| 49 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 84.05 | ||
| 50 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 74.67 | ||
| 51 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | 79.65 | ||
| 52 | MI1 | Toán-Tin | 79.65 | ||
| 53 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 78.42 | ||
| 54 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | ||
| 55 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 60.87 | ||
| 56 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 85.54 | ||
| 57 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 56.18 | ||
| 58 | MS5 | Kỹ thuật in | 55.00 | ||
| 59 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 66.74 | ||
| 60 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 59.55 | ||
| 61 | PH3 | Vật lý Y khoa | 55.45 | ||
| 62 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 57.21 | ||
| 63 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 62.49 | ||
| 64 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 71.29 | ||
| 65 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 67.48 | ||
| 66 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 71.59 | ||
| 67 | TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 55.00 | ||
| 68 | TX1 | Công nghệ Dệt May | 55.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.