video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
BVH

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Mã trường: BVH 5.0 5.3 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2026

Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Tên tiếng Anh: Posts and Telecommunications Institute of Technology

Mã trường: BVH

Địa chỉ: 122 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội.

Website: http://ptit.edu.vn

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
2 7320101 Báo chí - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
5 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
6 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
7 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
8 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
9 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
10 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
11 7480202 An toàn thông tin - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
12 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
13 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
14 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
15 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
16 7329001GA Thiết kế đồ họa game - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
17 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
18 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
19 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
20 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
21 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
22 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
23 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
24 7340115QH Quan hệ công chúng - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
25 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
26 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
27 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
28 7480101 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
29 7480102 Kỹ thuật dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
30 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
31 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
32 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
33 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
34 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
35 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
38 7520216UR UAV và Robot di động tự hành - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
39 7480107 Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; X06; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN CCQT CCQT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.