1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (PTIT) năm 2026
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 22.00 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.54 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 22.23 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 22.40 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 22.75 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 22.90 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 22.11 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 22.75 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 21.52 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.93 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 22.25 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 20.54 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 24.44 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 22.75 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 21.44 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 22.26 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.56 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 20.25 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 23.23 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 23.50 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 22.47 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 20.50 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 26.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 23.70 | A00; A01; X06; X26 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 25.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 21.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 21.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 20.21 | A00; A01; X06; X26 | |
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 21.22 | A00; A01; X06; X26 | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 25.22 | A00; A01; X06; X26 | |
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 23.20 | A00; A01; X06; X26 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 24.87 | A00; A01; X06; X26 | |
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 25.64 | A00; A01; X06; X26 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 25.18 | A00; A01; X06; X26 | |
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 24.47 | A00; A01; X06; X26 | |
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 21.17 | A00; A01; X06; X26 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 26.91 | A00; A01; X06; X26 | |
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 23.14 | A00; A01; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 708.53 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 848.19 | ||
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 721.05 | ||
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 730.29 | ||
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 749.23 | ||
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 757.34 | ||
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 714.52 | ||
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 749.23 | ||
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 682.42 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 704.72 | ||
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 722.13 | ||
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 629.11 | ||
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 842.36 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 749.23 | ||
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 678.07 | ||
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 722.68 | ||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 792.98 | ||
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 613.33 | ||
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 775.15 | ||
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 789.73 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 734.10 | ||
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 626.93 | ||
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 929.92 | ||
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 800.53 | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 875.00 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 762.73 | ||
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 654.13 | ||
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 654.13 | ||
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 611.16 | ||
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 666.10 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 887.82 | ||
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 773.53 | ||
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 867.42 | ||
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 912.30 | ||
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 885.49 | ||
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 844.11 | ||
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 663.38 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 972.06 | ||
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 770.30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 78.20 | Q00 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 90.67 | Q00 | |
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 78.56 | Q00 | |
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 78.84 | Q00 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 80.31 | Q00 | |
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 81.11 | Q00 | |
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 78.37 | Q00 | |
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 80.31 | Q00 | |
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 77.43 | Q00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 78.09 | Q00 | |
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 78.60 | Q00 | |
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 75.86 | Q00 | |
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 89.99 | Q00 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 80.31 | Q00 | |
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 77.30 | Q00 | |
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 78.61 | Q00 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 84.63 | Q00 | |
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 75.40 | Q00 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 82.87 | Q00 | |
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 84.31 | Q00 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 78.95 | Q00 | |
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 75.80 | Q00 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 100.34 | Q00 | |
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 85.38 | Q00 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 93.83 | Q00 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 81.64 | Q00 | |
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 76.60 | Q00 | |
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 76.60 | Q00 | |
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 75.33 | Q00 | |
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 76.95 | Q00 | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 95.34 | Q00 | |
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 82.71 | Q00 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 92.94 | Q00 | |
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 98.22 | Q00 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 95.06 | Q00 | |
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 90.19 | Q00 | |
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 76.87 | Q00 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 105.79 | Q00 | |
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 82.39 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 51.00 | K00 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 56.76 | K00 | |
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 51.12 | K00 | |
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 51.20 | K00 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 51.86 | K00 | |
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 52.23 | K00 | |
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 51.06 | K00 | |
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 51.86 | K00 | |
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 50.76 | K00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50.97 | K00 | |
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 51.13 | K00 | |
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 50.27 | K00 | |
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 56.42 | K00 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 51.86 | K00 | |
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 50.72 | K00 | |
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 51.13 | K00 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 53.86 | K00 | |
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 50.13 | K00 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 53.04 | K00 | |
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 53.71 | K00 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 51.24 | K00 | |
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 50.25 | K00 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 61.64 | K00 | |
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 54.20 | K00 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 58.30 | K00 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 52.48 | K00 | |
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 50.50 | K00 | |
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 50.50 | K00 | |
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 50.11 | K00 | |
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 50.61 | K00 | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 59.04 | K00 | |
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 52.97 | K00 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 57.87 | K00 | |
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 60.46 | K00 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 58.91 | K00 | |
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 56.52 | K00 | |
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 50.59 | K00 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 65.03 | K00 | |
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 52.82 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 15.80 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 22.12 | ||
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 15.89 | ||
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 15.96 | ||
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 16.90 | ||
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 17.45 | ||
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 15.85 | ||
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 16.90 | ||
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 15.61 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.78 | ||
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 15.90 | ||
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 15.22 | ||
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 22.00 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 16.90 | ||
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 15.58 | ||
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 15.91 | ||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.87 | ||
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 15.10 | ||
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 18.66 | ||
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 19.65 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 15.99 | ||
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 15.20 | ||
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 23.73 | ||
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 20.39 | ||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.64 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.82 | ||
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 15.40 | ||
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 15.40 | ||
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 15.09 | ||
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 15.49 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 22.89 | ||
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 18.55 | ||
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 22.49 | ||
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 23.37 | ||
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.85 | ||
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 22.04 | ||
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 15.47 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 24.60 | ||
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 18.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 25.49 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 81.79 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 3 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 56.80 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 4 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 56.80 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 60.75 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 6 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 27.07 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 7 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 25.78 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 8 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 26.97 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 9 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 24.23 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.31 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 11 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 26.15 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 12 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 21.65 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 13 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 28.06 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 26.97 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 15 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 24.02 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 16 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 26.17 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 73.55 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 18 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 20.89 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 68.34 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 20 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 72.60 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 26.73 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 22 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 21.55 | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 86.42 | A00; A01; X06; X26 | |
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 75.76 | A00; A01; X06; X26 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 82.89 | A00; A01; X06; X26 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.14 | A00; A01; X06; X26 | |
| 27 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 22.86 | A00; A01; X06; X26 | |
| 28 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 22.86 | A00; A01; X06; X26 | |
| 29 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 20.79 | A00; A01; X06; X26 | |
| 30 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 23.44 | A00; A01; X06; X26 | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 28.50 | A00; A01; X06; X26 | |
| 32 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 27.27 | A00; A01; X06; X26 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 82.58 | A00; A01; X06; X26 | |
| 34 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 28.74 | A00; A01; X06; X26 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 28.48 | A00; A01; X06; X26 | |
| 36 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 81.62 | A00; A01; X06; X26 | |
| 37 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 23.31 | A00; A01; X06; X26 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 92.48 | A00; A01; X06; X26 | |
| 39 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 66.92 | A00; A01; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 2 | 7320101 | Báo chí | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.62 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1280.58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 5 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 6 | 7320104CL | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 7 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 8 | 7320104LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 9 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 10 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 25.50 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 11 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 25.80 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 12 | 7329001GA | Thiết kế đồ họa game | 1161.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 13 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 14 | 7329001GM | Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 15 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 16 | 7329001LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 25.50 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 17 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 18 | 7329001VH | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 21 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 22 | 7340101DM | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 23 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 24 | 7340101KT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 25 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 28.50 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 26 | 7340101LG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 1274.86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 27 | 7340115 | Marketing | 25.50 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 28 | 7340115 | Marketing | 1149.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 29 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 30 | 7340115CL | Marketing (Chất lượng cao) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 31 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 32 | 7340115QH | Quan hệ công chúng | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 33 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.12 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 34 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1214.41 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 35 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 36 | 7340201DL | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 37 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 1188.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 38 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 26.45 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 39 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 1209.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 40 | 7340205LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 27.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 41 | 7340301 | Kế toán | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 42 | 7340301 | Kế toán | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 43 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 44 | 7340301CL | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 45 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 30.67 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 46 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 1372.28 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 47 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 27.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 48 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 1225.60 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 49 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1306.86 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 50 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 29.14 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 51 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 1169.61 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 53 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 54 | 7480201CL | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 55 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 56 | 7480201LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 57 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 58 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 59 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 60 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 61 | 7480202 | An toàn thông tin | 29.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 62 | 7480202 | An toàn thông tin | 1319.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 63 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 26.39 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 64 | 7480202CL | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 1185.60 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 28.99 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 66 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 1299.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 67 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 29.87 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 68 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 1343.43 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 69 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 29.35 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 70 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 1317.15 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 71 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 28.54 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 72 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 1276.58 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 73 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 25.00 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 74 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 1130.00 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 75 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 33.06 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |
| 76 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 1452.62 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 77 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 1180.81 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |
| 78 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 26.28 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.