video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
BVH

Điểm chuẩn trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (PTIT) năm 2026

Mã trường: BVH 5.0 1.4 K lượt xem 2 tháng trước

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 22.00 A00; A01; D01; X06; X26
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.54 A00; A01; D01; X06; X26
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 22.23 A00; A01; D01; X06; X26
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 22.40 A00; A01; D01; X06; X26
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 22.75 A00; A01; D01; X06; X26
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 22.90 A00; A01; D01; X06; X26
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 22.11 A00; A01; D01; X06; X26
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 22.75 A00; A01; D01; X06; X26
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 21.52 A00; A01; D01; X06; X26
10 7340101 Quản trị kinh doanh 21.93 A00; A01; D01; X06; X26
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 22.25 A00; A01; D01; X06; X26
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 20.54 A00; A01; D01; X06; X26
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 24.44 A00; A01; D01; X06; X26
14 7340115 Marketing 22.75 A00; A01; D01; X06; X26
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 21.44 A00; A01; D01; X06; X26
16 7340115QH Quan hệ công chúng 22.26 A00; A01; D01; X06; X26
17 7340122 Thương mại điện tử 23.56 A00; A01; D01; X06; X26
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 20.25 A00; A01; D01; X06; X26
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 23.23 A00; A01; D01; X06; X26
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 23.50 A00; A01; D01; X06; X26
21 7340301 Kế toán 22.47 A00; A01; D01; X06; X26
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 20.50 A00; A01; D01; X06; X26
23 7480101 Khoa học dữ liệu 26.00 A00; A01; X06; X26
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 23.70 A00; A01; X06; X26
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 25.00 A00; A01; X06; X26
26 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; X06; X26
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 21.00 A00; A01; X06; X26
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 21.00 A00; A01; X06; X26
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 20.21 A00; A01; X06; X26
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 21.22 A00; A01; X06; X26
31 7480202 An toàn thông tin 25.22 A00; A01; X06; X26
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 23.20 A00; A01; X06; X26
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 24.87 A00; A01; X06; X26
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 25.64 A00; A01; X06; X26
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 25.18 A00; A01; X06; X26
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 24.47 A00; A01; X06; X26
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 21.17 A00; A01; X06; X26
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 26.91 A00; A01; X06; X26
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 23.14 A00; A01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 708.53
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 848.19
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 721.05
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 730.29
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 749.23
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 757.34
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 714.52
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 749.23
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 682.42
10 7340101 Quản trị kinh doanh 704.72
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 722.13
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 629.11
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 842.36
14 7340115 Marketing 749.23
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 678.07
16 7340115QH Quan hệ công chúng 722.68
17 7340122 Thương mại điện tử 792.98
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 613.33
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 775.15
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 789.73
21 7340301 Kế toán 734.10
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 626.93
23 7480101 Khoa học dữ liệu 929.92
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 800.53
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 875.00
26 7480201 Công nghệ thông tin 762.73
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 654.13
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 654.13
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 611.16
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 666.10
31 7480202 An toàn thông tin 887.82
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 773.53
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 867.42
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 912.30
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 885.49
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 844.11
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 663.38
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 972.06
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 770.30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 78.20 Q00
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 90.67 Q00
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 78.56 Q00
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 78.84 Q00
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 80.31 Q00
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 81.11 Q00
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 78.37 Q00
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 80.31 Q00
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 77.43 Q00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 78.09 Q00
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 78.60 Q00
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 75.86 Q00
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 89.99 Q00
14 7340115 Marketing 80.31 Q00
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 77.30 Q00
16 7340115QH Quan hệ công chúng 78.61 Q00
17 7340122 Thương mại điện tử 84.63 Q00
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 75.40 Q00
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 82.87 Q00
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 84.31 Q00
21 7340301 Kế toán 78.95 Q00
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 75.80 Q00
23 7480101 Khoa học dữ liệu 100.34 Q00
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 85.38 Q00
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 93.83 Q00
26 7480201 Công nghệ thông tin 81.64 Q00
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 76.60 Q00
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 76.60 Q00
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 75.33 Q00
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 76.95 Q00
31 7480202 An toàn thông tin 95.34 Q00
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 82.71 Q00
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 92.94 Q00
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 98.22 Q00
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 95.06 Q00
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 90.19 Q00
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 76.87 Q00
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 105.79 Q00
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 82.39 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 51.00 K00
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 56.76 K00
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 51.12 K00
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 51.20 K00
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 51.86 K00
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 52.23 K00
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 51.06 K00
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 51.86 K00
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 50.76 K00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 50.97 K00
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 51.13 K00
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 50.27 K00
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 56.42 K00
14 7340115 Marketing 51.86 K00
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 50.72 K00
16 7340115QH Quan hệ công chúng 51.13 K00
17 7340122 Thương mại điện tử 53.86 K00
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 50.13 K00
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 53.04 K00
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 53.71 K00
21 7340301 Kế toán 51.24 K00
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 50.25 K00
23 7480101 Khoa học dữ liệu 61.64 K00
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 54.20 K00
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 58.30 K00
26 7480201 Công nghệ thông tin 52.48 K00
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 50.50 K00
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 50.50 K00
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 50.11 K00
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 50.61 K00
31 7480202 An toàn thông tin 59.04 K00
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 52.97 K00
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 57.87 K00
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 60.46 K00
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 58.91 K00
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 56.52 K00
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 50.59 K00
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 65.03 K00
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 52.82 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 15.80
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.12
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 15.89
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 15.96
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 16.90
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 17.45
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 15.85
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 16.90
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 15.61
10 7340101 Quản trị kinh doanh 15.78
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 15.90
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 15.22
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 22.00
14 7340115 Marketing 16.90
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 15.58
16 7340115QH Quan hệ công chúng 15.91
17 7340122 Thương mại điện tử 19.87
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 15.10
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 18.66
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 19.65
21 7340301 Kế toán 15.99
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 15.20
23 7480101 Khoa học dữ liệu 23.73
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 20.39
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.64
26 7480201 Công nghệ thông tin 17.82
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15.40
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 15.40
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 15.09
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 15.49
31 7480202 An toàn thông tin 22.89
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 18.55
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 22.49
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 23.37
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.85
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 22.04
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 15.47
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 24.60
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 18.33

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.49 A00; A01; D01; X06; X26
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 81.79 A00; A01; D01; X06; X26
3 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 56.80 A00; A01; D01; X06; X26
4 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 56.80 A00; A01; D01; X06; X26
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện 60.75 A00; A01; D01; X06; X26
6 7329001GA Thiết kế đồ họa game 27.07 A00; A01; D01; X06; X26
7 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 25.78 A00; A01; D01; X06; X26
8 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 26.97 A00; A01; D01; X06; X26
9 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 24.23 A00; A01; D01; X06; X26
10 7340101 Quản trị kinh doanh 25.31 A00; A01; D01; X06; X26
11 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 26.15 A00; A01; D01; X06; X26
12 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 21.65 A00; A01; D01; X06; X26
13 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 28.06 A00; A01; D01; X06; X26
14 7340115 Marketing 26.97 A00; A01; D01; X06; X26
15 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 24.02 A00; A01; D01; X06; X26
16 7340115QH Quan hệ công chúng 26.17 A00; A01; D01; X06; X26
17 7340122 Thương mại điện tử 73.55 A00; A01; D01; X06; X26
18 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 20.89 A00; A01; D01; X06; X26
19 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 68.34 A00; A01; D01; X06; X26
20 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 72.60 A00; A01; D01; X06; X26
21 7340301 Kế toán 26.73 A00; A01; D01; X06; X26
22 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 21.55 A00; A01; D01; X06; X26
23 7480101 Khoa học dữ liệu 86.42 A00; A01; X06; X26
24 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 75.76 A00; A01; X06; X26
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 82.89 A00; A01; X06; X26
26 7480201 Công nghệ thông tin 27.14 A00; A01; X06; X26
27 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 22.86 A00; A01; X06; X26
28 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 22.86 A00; A01; X06; X26
29 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 20.79 A00; A01; X06; X26
30 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 23.44 A00; A01; X06; X26
31 7480202 An toàn thông tin 28.50 A00; A01; X06; X26
32 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 27.27 A00; A01; X06; X26
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 82.58 A00; A01; X06; X26
34 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 28.74 A00; A01; X06; X26
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 28.48 A00; A01; X06; X26
36 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 81.62 A00; A01; X06; X26
37 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 23.31 A00; A01; X06; X26
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 92.48 A00; A01; X06; X26
39 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 66.92 A00; A01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320101 Báo chí 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
2 7320101 Báo chí 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.62 Chứng chỉ ACT (thang 36)
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1280.58 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
5 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
6 7320104CL Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
7 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
8 7320104LK Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện 1149.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
10 7329001 Công nghệ đa phương tiện 25.50 Chứng chỉ ACT (thang 36)
11 7329001GA Thiết kế đồ họa game 25.80 Chứng chỉ ACT (thang 36)
12 7329001GA Thiết kế đồ họa game 1161.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
13 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
14 7329001GM Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
15 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 1149.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
16 7329001LK Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) 25.50 Chứng chỉ ACT (thang 36)
17 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
18 7329001VH Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
19 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
20 7340101 Quản trị kinh doanh 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
21 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
22 7340101DM Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
23 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
24 7340101KT Logistics trong kinh tế tầm thấp 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
25 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 28.50 Chứng chỉ ACT (thang 36)
26 7340101LG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 1274.86 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
27 7340115 Marketing 25.50 Chứng chỉ ACT (thang 36)
28 7340115 Marketing 1149.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
29 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
30 7340115CL Marketing (Chất lượng cao) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
31 7340115QH Quan hệ công chúng 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
32 7340115QH Quan hệ công chúng 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
33 7340122 Thương mại điện tử 27.12 Chứng chỉ ACT (thang 36)
34 7340122 Thương mại điện tử 1214.41 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
35 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
36 7340201DL Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
37 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 1188.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
38 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 26.45 Chứng chỉ ACT (thang 36)
39 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 1209.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
40 7340205LK Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) 27.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
41 7340301 Kế toán 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
42 7340301 Kế toán 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
43 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
44 7340301CL Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
45 7480101 Khoa học dữ liệu 30.67 Chứng chỉ ACT (thang 36)
46 7480101 Khoa học dữ liệu 1372.28 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
47 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 27.39 Chứng chỉ ACT (thang 36)
48 7480102 Kỹ thuật dữ liệu 1225.60 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
49 7480107 Trí tuệ nhân tạo 1306.86 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
50 7480107 Trí tuệ nhân tạo 29.14 Chứng chỉ ACT (thang 36)
51 7480201 Công nghệ thông tin 1169.61 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
52 7480201 Công nghệ thông tin 26.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
53 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
54 7480201CL Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
55 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
56 7480201LK Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
57 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
58 7480201UD Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
59 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
60 7480201VJ Công nghệ thông tin Việt - Nhật 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
61 7480202 An toàn thông tin 29.39 Chứng chỉ ACT (thang 36)
62 7480202 An toàn thông tin 1319.43 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
63 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 26.39 Chứng chỉ ACT (thang 36)
64 7480202CL An toàn thông tin (Chất lượng cao) 1185.60 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
65 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 28.99 Chứng chỉ ACT (thang 36)
66 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 1299.43 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
67 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 29.87 Chứng chỉ ACT (thang 36)
68 7510301VM Công nghệ vi mạch bán dẫn 1343.43 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
69 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 29.35 Chứng chỉ ACT (thang 36)
70 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 1317.15 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
71 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 28.54 Chứng chỉ ACT (thang 36)
72 7520207AT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) 1276.58 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
73 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 25.00 Chứng chỉ ACT (thang 36)
74 7520207HK Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ 1130.00 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
75 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 33.06 Chứng chỉ ACT (thang 36)
76 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 1452.62 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
77 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 1180.81 Chứng chỉ SAT (thang 1600)
78 7520216UR UAV và Robot di động tự hành 26.28 Chứng chỉ ACT (thang 36)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.