Đề án tuyển sinh Học viện Cảnh sát Nhân dân

Video giới thiệu Học viện Cảnh sát Nhân dân

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Cảnh sát nhân dân
  • Tên tiếng Anh: People,s Police Academy (PPA)
  • Mã trường: CSH
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
  • Loại trường: Quân sự
  • Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 84-024-38362811 069-2346002
  • Email: info@hvcsnd.edu.vn
  • Website: http://hvcsnd.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviencanhsatnhandan

Thông tin tuyển sinh

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Bộ Công an.

- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.

- Học sinh T11.

- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu theo Phương thức 1: 20 (Nam:18; Nữ: 02)

1.3 Điều kiện xét tuyển

 Đối tượng: Thí sinh đạt giải thưởng theo quy định của Bộ GD&ĐT và thời gian đoạt giải không quá 03 (ba) năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

- Về giải đoạt được:

+ Thí sinh được triệu tập tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT được xét tuyển thẳng vào Học viện CSND.

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh.

- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)    
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)    
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)    
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)    
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)    
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)    
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)    
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)    
2
Kết hợp CCNN với điểm thi ĐGNL BCA

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.

- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.

- Học sinh T11.

- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.

2.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).

2.3 Điều kiện xét tuyển

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế không quá 02 (hai) năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày 01/5/2026 chứng chỉ do tổ chức được Bộ GD&ĐT cho phép cấp chứng chỉ của một trong các chứng chỉ sau: tiếng Anh: IELTS (Academic) đạt từ 5.5 trở lên, TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên, TOEIC (LR&SW) đạt từ 600 và 242 trở lên, SAT đạt từ 1100 trở lên; tiếng Trung Quốc đạt từ HSK 4 trở lên; tiếng Tây Ban Nha đạt từ DELE B2 trở lên; tiếng Pháp đạt từ DALF/DELF B2 trở lên; tiếng Nga đạt từ TRKI (TORFL) B2 trở lên; tiếng Đức đạt từ Goethe-Zertifikat/TEL B2 trở lên; tiếng Nhật đạt từ JLPT N3 trở lên; tiếng Hàn Quốc đạt từ TOPIK 4 trở lên; tiếng Ý đạt từ CELI 3 trở lên; Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ phiên bản Home Edition.

Đối với các thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển thì vẫn cho đăng ký nhưng ngày thi chính thức phải trước ngày 20/5/2026. Hoàn thành và nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Học viện CSND trước ngày 30/5/2026.

- Xếp loại học lực năm lớp 10, 11, 12 đạt loại khá trở lên. Trong đó, điểm trung bình chung môn ngoại ngữ các năm học THPT đạt từ 7.0 điểm trở lên.

Đối với thí sinh đang học lớp 12 vẫn cho đăng ký, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.

- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

2.4 Quy chế

- Bài thi đánh giá của Bộ Công an gồm 04 mã bài thi. Thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi để đăng ký dự thi, cụ thể:

TT

Mã bài thi

Phần Tự luận

bắt buộc

Phần Trắc nghiệm

Trắc nghiệm bắt buộc

Trắc nghiệm tự chọn

1

CA1

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Vật lí

2

CA2

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Hóa học

3

CA3

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Sinh học

4

CA4

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Địa lí

 

 

3
Kết hợp điểm thi THPT với điểm thi ĐGNL BCA

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.

Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.

- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.

- Học sinh T11.

- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.

3.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).

3.3 Điều kiện xét tuyển

- Đối với thí sinh học THPT có môn ngoại ngữ là ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh (đăng ký các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển) nếu có nguyện vọng dự tuyển được sử dụng điểm của môn ngoại ngữ đó để sơ tuyển.

- Đối với thí sinh đang học lớp 12, vẫn cho đăng ký sơ tuyển, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.

- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

3.4 Quy chế

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 400 chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Nam: 360; Nữ: 40). Cụ thể:

+ Chỉ tiêu theo Phương thức 1: 20 (Nam:18; Nữ: 02).

+ Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).

- Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04. Cụ thể:

TT

Mã tổ hợp

Môn

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lý, tiếng Anh

3

C03

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

4

D01

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

5

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

6

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

7

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

- Bài thi đánh giá của Bộ Công an gồm 04 mã bài thi. Thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi để đăng ký dự thi, cụ thể:

TT

Mã bài thi

Phần Tự luận

bắt buộc

Phần Trắc nghiệm

Trắc nghiệm bắt buộc

Trắc nghiệm tự chọn

1

CA1

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Vật lí

2

CA2

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Hóa học

3

CA3

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Sinh học

4

CA4

Ngữ văn

Toán, Lịch sử,

Ngôn ngữ Anh

Địa lí

4Thời gian tổ chức thi kỳ thi của Bộ Công an

- Ngày thi: 21/6/2026.

- Thời gian làm bài: 180 phút.

- Hình thức thi: thi viết.

5. Cấu trúc đề thi kỳ thi đánh giá của Bộ Công an

- Đề thi gồm 03 phần: Tự luận bắt buộc; Trắc nghiệm bắt buộc và Trắc nghiệm tự chọn.

- Tổng điểm của bài thi là 100 điểm, trong đó phần tự luận bắt buộc là 25 điểm, phần trắc nghiệm là 75 điểm.

- Lĩnh vực kiến thức:

+ Phần tự luận bắt buộc gồm 01 câu hỏi Văn nghị luận xã hội;

+ Phần trắc nghiệm gồm 70% kiến thức lớp 12 và 30% kiến thức lớp 10, lớp 11.

6. Đối tượng và điều kiện dự tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04  

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PPA

 Thí sinh hoàn thiện hồ sơ đăng ký dự tuyển và nộp hồ sơ dự tuyển theo hướng dẫn của Công an đơn vị, địa phương nơi sơ tuyển (Công an phường, xã nơi đăng ký HKTT)

- Công an các đơn vị, địa phương cử cán bộ đơn vị chức năng (có giấy giới thiệu) trực tiếp mang hồ sơ dự tuyển, file mềm danh sách thí sinh dự tuyển trích xuất từ phần mềm tuyển sinh CAND, lệ phí tuyển sinh đến bàn giao cho Học viện CSND trước 17h00 ngày 20/05/2026.

- Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, phòng 608, nhà Điều hành, Học viện CSND, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (thông tin liên hệ: Thượng tá Nguyễn Thị Mỹ Lệ, ĐT: 0975132383 hoặc Trung tá Tống Sơn Huy, ĐT: 0906111299; cán bộ tuyển sinh, Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao, Học viện CSND).

- Một số lưu ý về hồ sơ xét tuyển

+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển do cán bộ tuyển sinh của Công an các đơn vị, địa phương chuyển đến, nộp trực tiếp tại Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao - Học viện CSND. Học viện không nhận hồ sơ do thí sinh tự nộp và không nhận hồ sơ nộp muộn thời gian theo quy định.

+ Học viện không nhận hồ sơ tẩy xoá, sửa chữa, ghi thiếu thông tin. Sau ngày nộp hồ sơ, mọi yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung đã khai trên hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được chấp nhận.

+ Các đơn vị lập danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển đối với từng phương thức xét tuyển theo mẫu của Bộ Công an và gửi kèm theo file dữ liệu đảm bảo cấu trúc theo quy định phần mềm tuyển sinh của Bộ Công an. Học viện không nhận hồ sơ của các đơn vị không đảm bảo đúng quy định.

Tổ chức xét tuyển

Căn cứ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Bộ Công an, Hướng dẫn tuyển sinh trong Công an nhân dân năm 2026 và chỉ tiêu được giao, Học viện CSND tổ chức xét tuyển đối với thí sinh đủ điều kiện xét tuyển và đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Học viện CSND là nguyện vọng 1 trên Cổng Thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh trúng tuyển theo từng phương thức thực hiện xác nhận nhập học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chiêu sinh và điều kiện nhập học

Thời gian nhập học

Dự kiến ngày 25/09 – 26/09/2026.

Điều kiện nhập học

- Đã tốt nghiệp THPT;

- Đạt yêu cầu sơ tuyển;

- Nộp hồ sơ đăng ký tuyển thẳng theo Phương thức 1; đăng ký xét tuyển theo Phương thức 2; đăng ký xét tuyển theo Phương thức 3 gửi về Học viện CSND theo quy định;

- Đạt điểm trúng tuyển vào Học viện CSND (đối với các trường hợp đăng ký xét tuyển và ưu tiên xét tuyển tại Học viện CSND).

- Xác nhận nguyện vọng nhập học sau khi nhận thông báo trúng tuyển trong thời gian quy định.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA

2. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

B. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.52 Nam, vùng 1, bài thi CA2
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.3 Nam, vùng 1, bài thi CA1
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.12 Nam, vùng 2, bài thi CA1
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.48 Nam, vùng 2, bài thi CA2
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.28 Nam, vùng 3, bài thi CA1
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.44 Nam, vùng 3, bài thi CA2
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 19.23 Nam, vùng 8, bài thi CA1
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 20.67 Nam, vùng 8, bài thi CA2
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.52 Nữ, vùng 1, bài thi CA2
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.31 Nữ, vùng 1, bài thi CA1
11 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 23.76 Nữ, vùng 2, bài thi CA2
12 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 22.41 Nữ, vùng 2, bài thi CA1
13 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 23.87 Nữ, vùng 3, bài thi CA1
14 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 24.65 Nữ, vùng 3, bài thi CA2
15 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01 18.02 Nữ, vùng 8, bài thi CA2

2. Điểm sàn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024

Bộ Công an công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2024 các trường: Học viện an ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát Nhân dân, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế.

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học, đối với ngành Y khoa, mã ngành 7720101 của Học viện An ninh nhân dân: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi là 22,5 điểm và điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an năm 2024 là 20 điểm theo thang điểm 100.

Đối với các ngành còn lại của Học viện ANND, các ngành tuyển sinh của Học viện CSND, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với trình độ đại học chính quy tuyển mới là 70 điểm, gồm tổng điểm thi 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 thuộc tổ hợp xét tuyển vào các trường CAND (theo thang điểm 100) và điểm thi bài thi đánh giá của Bộ Công an (theo thang điểm 100), không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Công an với công thức tính như sau:

Ngưỡng đảm bảo = (M1+M2+M3) *10/3+BTBCA, trong đó:

+M1, M2, M3 là điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND, điểm trên được quy về thang điểm 100.

+BTBCA là điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được tính theo thang điểm 100.

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với trình độ trung cấp chính quy tuyển mới từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND là 10 điểm, không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

C. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2023 mới nhất

Học viện Cảnh sát nhân dân thông báo điểm trúng tuyển xét tuyển phương thức 3, ngành nghiệp vụ Cảnh sát, tuyển sinh đại học hệ chính quy Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2023 như sau:

TT

Vùng tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

Nam

Nữ

1

Vùng 1

A00; A01; C03; D01

19.53

(Có tiêu chí phụ)

24.23

- Đối với thí sinh Nam thuộc Vùng 1: + Thí sinh có tổng điểm xét tuyển là 19.53 thì tiêu chí phụ để xét trúng tuyển là: có tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an và điểm tổ hợp xét tuyển tính theo công thức đạt 16.78 điểm (không tính điểm ưu tiên) và điểm bài thi đánh giá năng lực của Bộ Công an đạt từ 48 điểm trở lên.

+ Thí sinh có điểm xét tuyển trên 19.53 điểm thì đủ điều kiện trúng tuyển, không phải xét đến tiêu chí phụ.

2

Vùng 2

A00; A01; C03; D01

20.68

23.55

 

3

Vùng 3

A00; A01; C03; D01

20.85

24.78

 

4

Vùng 8

A00; A01; C03; D01

20.88

16.15

 

- Vùng tuyển sinh:

+ Vùng 1 gồm: các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

+ Vùng 2 gồm: các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh.

+ Vùng 3 gồm: các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

+ Vùng 8 gồm: các đơn vị trực thuộc Bộ: A09, C01, C10, C11, K01, K02.

+ Học sinh T11: căn cứ theo địa phương sơ tuyển tại thời điểm nhập học vào T11 thì xét tuyển theo địa bàn có địa phương đó.

Học phí

Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại Học Viện cảnh sát nhân dân không phải đóng học phí.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) 210 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) 210 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
 

Một số hình ảnh

Chỉ tiêu tuyển sinh Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2021 - Học hành - Việt  Giải Trí

Học viện An ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát nhân dân: Dừng đào tạo hệ dân  sự - Kiểm Sát Online

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ