Đề án tuyển sinh Học viện Cảnh sát Nhân dân
Video giới thiệu Học viện Cảnh sát Nhân dân
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Cảnh sát nhân dân
- Tên tiếng Anh: People,s Police Academy (PPA)
- Mã trường: CSH
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
- Loại trường: Quân sự
- Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- SĐT: 84-024-38362811 069-2346002
- Email: info@hvcsnd.edu.vn
- Website: http://hvcsnd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hocviencanhsatnhandan
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Bộ Công an.
- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.
- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.
- Học sinh T11.
- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.
1.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu theo Phương thức 1: 20 (Nam:18; Nữ: 02)
1.3 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng: Thí sinh đạt giải thưởng theo quy định của Bộ GD&ĐT và thời gian đoạt giải không quá 03 (ba) năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Về giải đoạt được:
+ Thí sinh được triệu tập tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT được xét tuyển thẳng vào Học viện CSND.
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh.
- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
- Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.
- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.
- Học sinh T11.
- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.
2.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).
2.3 Điều kiện xét tuyển
- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế không quá 02 (hai) năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày 01/5/2026 chứng chỉ do tổ chức được Bộ GD&ĐT cho phép cấp chứng chỉ của một trong các chứng chỉ sau: tiếng Anh: IELTS (Academic) đạt từ 5.5 trở lên, TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên, TOEIC (LR&SW) đạt từ 600 và 242 trở lên, SAT đạt từ 1100 trở lên; tiếng Trung Quốc đạt từ HSK 4 trở lên; tiếng Tây Ban Nha đạt từ DELE B2 trở lên; tiếng Pháp đạt từ DALF/DELF B2 trở lên; tiếng Nga đạt từ TRKI (TORFL) B2 trở lên; tiếng Đức đạt từ Goethe-Zertifikat/TEL B2 trở lên; tiếng Nhật đạt từ JLPT N3 trở lên; tiếng Hàn Quốc đạt từ TOPIK 4 trở lên; tiếng Ý đạt từ CELI 3 trở lên; Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ phiên bản Home Edition.
Đối với các thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển thì vẫn cho đăng ký nhưng ngày thi chính thức phải trước ngày 20/5/2026. Hoàn thành và nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Học viện CSND trước ngày 30/5/2026.
- Xếp loại học lực năm lớp 10, 11, 12 đạt loại khá trở lên. Trong đó, điểm trung bình chung môn ngoại ngữ các năm học THPT đạt từ 7.0 điểm trở lên.
Đối với thí sinh đang học lớp 12 vẫn cho đăng ký, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.
- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.
2.4 Quy chế
- Bài thi đánh giá của Bộ Công an gồm 04 mã bài thi. Thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi để đăng ký dự thi, cụ thể:
|
TT |
Mã bài thi |
Phần Tự luận bắt buộc |
Phần Trắc nghiệm |
|
|
Trắc nghiệm bắt buộc |
Trắc nghiệm tự chọn |
|||
|
1 |
CA1 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Vật lí |
|
2 |
CA2 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Hóa học |
|
3 |
CA3 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Sinh học |
|
4 |
CA4 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Địa lí |
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ.
- Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND có quyết định xuất ngũ trong vòng 12 tháng tính đến tháng dự tuyển.
- Học sinh T11.
- Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.
3.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).
3.3 Điều kiện xét tuyển
- Đối với thí sinh học THPT có môn ngoại ngữ là ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh (đăng ký các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển) nếu có nguyện vọng dự tuyển được sử dụng điểm của môn ngoại ngữ đó để sơ tuyển.
- Đối với thí sinh đang học lớp 12, vẫn cho đăng ký sơ tuyển, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.
- Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.
3.4 Quy chế
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 400 chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Nam: 360; Nữ: 40). Cụ thể:
+ Chỉ tiêu theo Phương thức 1: 20 (Nam:18; Nữ: 02).
+ Chỉ tiêu theo Phương thức 2, 3: 380 (Nam: 342; Nữ: 38).
- Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04. Cụ thể:
|
TT |
Mã tổ hợp |
Môn |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lý, tiếng Anh |
|
3 |
C03 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
|
4 |
D01 |
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh |
|
5 |
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
6 |
X03 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
|
7 |
X04 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
- Bài thi đánh giá của Bộ Công an gồm 04 mã bài thi. Thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi để đăng ký dự thi, cụ thể:
|
TT |
Mã bài thi |
Phần Tự luận bắt buộc |
Phần Trắc nghiệm |
|
|
Trắc nghiệm bắt buộc |
Trắc nghiệm tự chọn |
|||
|
1 |
CA1 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Vật lí |
|
2 |
CA2 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Hóa học |
|
3 |
CA3 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Sinh học |
|
4 |
CA4 |
Ngữ văn |
Toán, Lịch sử, Ngôn ngữ Anh |
Địa lí |
4. Thời gian tổ chức thi kỳ thi của Bộ Công an
- Ngày thi: 21/6/2026.
- Thời gian làm bài: 180 phút.
- Hình thức thi: thi viết.
5. Cấu trúc đề thi kỳ thi đánh giá của Bộ Công an
- Đề thi gồm 03 phần: Tự luận bắt buộc; Trắc nghiệm bắt buộc và Trắc nghiệm tự chọn.
- Tổng điểm của bài thi là 100 điểm, trong đó phần tự luận bắt buộc là 25 điểm, phần trắc nghiệm là 75 điểm.
- Lĩnh vực kiến thức:
+ Phần tự luận bắt buộc gồm 01 câu hỏi Văn nghị luận xã hội;
+ Phần trắc nghiệm gồm 70% kiến thức lớp 12 và 30% kiến thức lớp 10, lớp 11.
6. Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.01 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 2 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.53 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 3 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.33 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 4 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.44 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 5 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.6 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 6 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 7 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.28 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 8 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 9 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.56 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 10 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 15.95 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 22.01 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 2 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 23.53 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 3 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.33 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 4 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.44 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 5 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 19.6 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 6 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.67 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 7 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 26.28 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 8 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 25.67 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 9 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.56 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 10 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 15.95 | Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
B. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01 | 21.52 | Nam, vùng 1, bài thi CA2 |
| 2 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00; A01; C03; D01 | 21.3 | Nam, vùng 1, bài thi CA1 |
| 3 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01 | 21.12 | Nam, vùng 2, bài thi CA1 |
| 4 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00; A01; C03; D01 | 21.48 | Nam, vùng 2, bài thi CA2 |
| 5 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01 | 21.28 | Nam, vùng 3, bài thi CA1 |
| 6 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00; A01; C03; D01 | 21.44 | Nam, vùng 3, bài thi CA2 |
| 7 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01 | 19.23 | Nam, vùng 8, bài thi CA1 |
| 8 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00; A01; C03; D01 | 20.67 | Nam, vùng 8, bài thi CA2 |
| 9 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01 | 24.52 | Nữ, vùng 1, bài thi CA2 |
| 10 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00; A01; C03; D01 | 24.31 | Nữ, vùng 1, bài thi CA1 |
| 11 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01 | 23.76 | Nữ, vùng 2, bài thi CA2 |
| 12 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00; A01; C03; D01 | 22.41 | Nữ, vùng 2, bài thi CA1 |
| 13 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01 | 23.87 | Nữ, vùng 3, bài thi CA1 |
| 14 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00; A01; C03; D01 | 24.65 | Nữ, vùng 3, bài thi CA2 |
| 15 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00; A01; C03; D01 | 18.02 | Nữ, vùng 8, bài thi CA2 |
2. Điểm sàn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024
Bộ Công an công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2024 các trường: Học viện an ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát Nhân dân, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế.
Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học, đối với ngành Y khoa, mã ngành 7720101 của Học viện An ninh nhân dân: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi là 22,5 điểm và điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an năm 2024 là 20 điểm theo thang điểm 100.
Đối với các ngành còn lại của Học viện ANND, các ngành tuyển sinh của Học viện CSND, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với trình độ đại học chính quy tuyển mới là 70 điểm, gồm tổng điểm thi 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 thuộc tổ hợp xét tuyển vào các trường CAND (theo thang điểm 100) và điểm thi bài thi đánh giá của Bộ Công an (theo thang điểm 100), không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Công an với công thức tính như sau:
Ngưỡng đảm bảo = (M1+M2+M3) *10/3+BTBCA, trong đó:
+M1, M2, M3 là điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND, điểm trên được quy về thang điểm 100.
+BTBCA là điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được tính theo thang điểm 100.
Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với trình độ trung cấp chính quy tuyển mới từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND là 10 điểm, không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
C. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2023 mới nhất
Học viện Cảnh sát nhân dân thông báo điểm trúng tuyển xét tuyển phương thức 3, ngành nghiệp vụ Cảnh sát, tuyển sinh đại học hệ chính quy Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2023 như sau:
|
TT |
Vùng tuyển sinh |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
|
Nam |
Nữ |
||||
|
1 |
Vùng 1 |
A00; A01; C03; D01 |
19.53 (Có tiêu chí phụ) |
24.23 |
- Đối với thí sinh Nam thuộc Vùng 1: + Thí sinh có tổng điểm xét tuyển là 19.53 thì tiêu chí phụ để xét trúng tuyển là: có tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an và điểm tổ hợp xét tuyển tính theo công thức đạt 16.78 điểm (không tính điểm ưu tiên) và điểm bài thi đánh giá năng lực của Bộ Công an đạt từ 48 điểm trở lên. + Thí sinh có điểm xét tuyển trên 19.53 điểm thì đủ điều kiện trúng tuyển, không phải xét đến tiêu chí phụ. |
|
2 |
Vùng 2 |
A00; A01; C03; D01 |
20.68 |
23.55 |
|
|
3 |
Vùng 3 |
A00; A01; C03; D01 |
20.85 |
24.78 |
|
|
4 |
Vùng 8 |
A00; A01; C03; D01 |
20.88 |
16.15 |
|
- Vùng tuyển sinh:
+ Vùng 1 gồm: các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.
+ Vùng 2 gồm: các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh.
+ Vùng 3 gồm: các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
+ Vùng 8 gồm: các đơn vị trực thuộc Bộ: A09, C01, C10, C11, K01, K02.
+ Học sinh T11: căn cứ theo địa phương sơ tuyển tại thời điểm nhập học vào T11 thì xét tuyển theo địa bàn có địa phương đó.
Học phí
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 3 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 5 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 6 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 7 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 8 | 7860100 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 |

