video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
CEA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nghệ An 2026

Mã trường: CEA 5.0 1.4 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nghệ An 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Nghệ An 2026

Tên trường: Đại học Nghệ An

Tên tiếng Anh: Nghe An University

Mã trường: CEA

Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh - Nghệ An

Website: http://dhktna.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7310101 Kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
3 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
4 7850103 Quản lý đất đai - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
5 7140202 Sư phạm Tiểu học - ĐT THPT D01; C01; C03; C04
- ĐGNL HN D01; C01; C03; C04
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04
- ĐGTD BK D01; C01; C03; C04
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B08; D07
- ĐGNL HN A00; A01; A02; B00; B08; D07
- ĐGNL HCM A00; A01; A02; B00; B08; D07
- ĐGTD BK A00; A01; A02; B00; B08; D07
7 7340201 Tài chính ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
8 7510605 Logistic và chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
9 7620101 Nông nghiệp CNC - ĐT THPT B00; A01; C03; D01
- Học Bạ B00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN B00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM B00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK B00; A01; C03; D01
10 7640101 Thú y - ĐT THPT B00; A01; C03; D01
- Học Bạ B00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN B00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM B00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK B00; A01; C03; D01
11 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D11; D15; C03; D01
- Học Bạ D11; D15; C03; D01
- ĐGNL HN D11; D15; C03; D01
- ĐGNL HCM D11; D15; C03; D01
- ĐGTD BK D11; D15; C03; D01
12 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
13 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
14 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C03; D01
- Học Bạ A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HN A00; A01; C03; D01
- ĐGNL HCM A00; A01; C03; D01
- ĐGTD BK A00; A01; C03; D01
15 7220204 Ngôn ngữ Trung - ĐT THPT D11; D15; C03; D01
- Học Bạ D11; D15; C03; D01
- ĐGNL HN D11; D15; C03; D01
- ĐGNL HCM D11; D15; C03; D01
- ĐGTD BK D11; D15; C03; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.