182 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ An (CEA) 2026
Trường Đại học Nghệ An (CEA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Sư phạm Tiểu học | 23.00 | D01; C01; C03; C04 | |
| 2 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D11; D15; C03; D01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 23.25 | D11; D15; C03; D01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và chuỗi cung ứng | 18.85 | A00; A01; C03; D01 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp CNC | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; C03; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Sư phạm Tiểu học | 23.00 | D01; C01; C03; C04 | |
| 2 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D11; D15; C03; D01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 23.25 | D11; D15; C03; D01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và chuỗi cung ứng | 18.85 | A00; A01; C03; D01 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp CNC | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; C03; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.00 | D11; D15; C03; D01 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 24.25 | D11; D15; C03; D01 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7510605 | Logistic và chuỗi cung ứng | 19.85 | A00; A01; C03; D01 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp CNC | 16.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | 16.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 13 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | A00; A01; C03; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Sư phạm Tiểu học | 23.00 | D01; C01; C03; C04 | |
| 2 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D11; D15; C03; D01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 23.25 | D11; D15; C03; D01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và chuỗi cung ứng | 18.85 | A00; A01; C03; D01 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp CNC | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; C03; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Sư phạm Tiểu học | 23.00 | D01; C01; C03; C04 | |
| 2 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.00 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D11; D15; C03; D01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 23.25 | D11; D15; C03; D01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và chuỗi cung ứng | 18.85 | A00; A01; C03; D01 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp CNC | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | B00; A01; C03; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; C03; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất