video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.6 K lượt search
DDK

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2026

Mã trường: DDK 5.0 4.6 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2026

Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang

Mã trường: DDK

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Website: https://dut.udn.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7420201A Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02; D08
- ĐGTD BK K00
2 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
3 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
4 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
5 7480201TN Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
6 7520103C Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
7 7520103E Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
8 7520114TN Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
9 7520130TN Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
10 7520201TN Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
11 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGTD BK K00
12 7520207TN Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
13 7520207VM Ngành Điện tử viễn thông - ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D07
- ĐGTD BK K00
14 7520215 CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT - ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D07
- ĐGTD BK K00
15 7520216TN Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07
- ĐGTD BK K00
17 7580201A Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
18 7580201B Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
19 7580201C Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
20 7580201TN Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) - ĐT THPT A00; A01; X06
21 7580205A Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
22 PFIEV Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm - ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D07
- ĐGTD BK K00
23 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
24 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02; D08
- ĐGTD BK K00
25 7480106 Kỹ thuật máy tính - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
26 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) - ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D28; X46
- ĐGTD BK K00
27 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
28 7510202 Công nghệ chế tạo máy - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
29 7510601 Quản lý công nghiệp - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
30 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02
- ĐGTD BK K00
31 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
32 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
33 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
34 7520115 Kỹ thuật nhiệt - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
35 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
36 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
37 7520130 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; X06; A01; X07
- ĐGTD BK K00
38 7520201 Kỹ thuật Điện - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
39 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
40 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; X06; X26
- ĐGTD BK K00
41 7520301 Kỹ thuật hóa học - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02
- ĐGTD BK K00
42 7520320 Kỹ thuật môi trường - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02; D08
- ĐGTD BK K00
43 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02; D08
- ĐGTD BK K00
44 7580101 Kiến trúc - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
45 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
46 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
47 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07; C02
- ĐGTD BK K00
48 7580301 Kinh tế xây dựng - ĐT THPT A00; A01; X06; C01; D07
- ĐGTD BK K00
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - ĐT THPT A00; A01; D07; B00; C02; D08
- ĐGTD BK K00
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.