video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
281 lượt search
DDK

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) 2026

Mã trường: DDK 5.0 281 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 21.25 A00; A01; D07; B00; C02; D08
2 7420201A Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) 22.00 A00; A01; D07; B00; C02; D08
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 24.87 A00; A01; X06; X26
4 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; X06; X26
5 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 22.00 A00; A01; X06; X26; D28; X46
6 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 26.38 A00; A01; X06; X26
7 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 24.63 A00; A01; X06; X26
8 7480201TN Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 27.00 A00; A01; X06
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.00 A00; A01; X06; C01; D07; C02
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.10 A00; X06; A01; X07
11 7510601 Quản lý công nghiệp 21.50 A00; X06; A01; X07
12 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 22.00 A00; A01; D07; B00; C02
13 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 23.96 A00; X06; A01; X07
14 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 23.50 A00; X06; A01; X07
15 7520103C Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 21.25 A00; X06; A01; X07
16 7520103E Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 20.25 A00; X06; A01; X07
17 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 25.57 A00; X06; A01; X07
18 7520114TN Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 25.80 A00; A01; X06
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 23.23 A00; X06; A01; X07
20 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 22.35 A00; X06; A01; X07
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.75 A00; X06; A01; X07
22 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.75 A00; X06; A01; X07
23 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.96 A00; X06; A01; X07
24 7520130TN Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 24.44 A00; A01; X06
25 7520201 Kỹ thuật Điện 24.24 A00; A01; X06; X26
26 7520201TN Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 25.17 A00; A01; X06
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.68 A00; A01; X06; X26
28 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 26.62 A00; A01; X06
29 7520207TN Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 26.03 A00; A01; X06
30 7520207VM Ngành Điện tử viễn thông 23.00 A00; A01; X06; X26; D07
31 7520215 CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 23.50 A00; A01; X06; X26; D07
32 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26.40 A00; A01; X06; X26
33 7520216TN Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 27.10 A00; A01; X06
34 7520301 Kỹ thuật hóa học 24.40 A00; A01; D07; B00; C02
35 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.25 A00; A01; D07; B00; C02; D08
36 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.85 A00; A01; D07; B00; C02; D08
37 7580101 Kiến trúc 19.85 A00; A01; C01; D07; C02
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.35 A00; A01; X06; C01; D07
39 7580201A Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng 20.00 A00; A01; X06; C01; D07; C02
40 7580201B Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 21.10 A00; A01; X06; C01; D07; C02
41 7580201C Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo 22.25 A00; A01; X06; C01; D07; C02
42 7580201TN Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) 23.72 A00; A01; X06
43 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.35 A00; A01; X06; C01; D07; C02
44 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.85 A00; A01; X06; C01; D07; C02
45 7580205A Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị 19.50 A00; A01; X06; C01; D07; C02
46 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19.50 A00; A01; X06; C01; D07; C02
47 7580301 Kinh tế xây dựng 20.60 A00; A01; X06; C01; D07
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.50 A00; A01; D07; B00; C02; D08
49 PFIEV Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm 20.50 A00; A01; X06; X26; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 14.62 37.15 K00
2 7420201A Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) 15.09 38.02 K00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 17.30 41.87 K00
4 7480201 Công nghệ thông tin 15.71 39.12 K00
5 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 15.09 38.02 K00
6 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 18.95 44.54 K00
7 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 17.15 41.62 K00
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 13.93 35.63 K00
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.84 39.35 K00
10 7510601 Quản lý công nghiệp 14.78 37.47 K00
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15.09 38.02 K00
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 15.09 38.02 K00
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 16.46 40.47 K00
14 7520103C Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 14.62 37.15 K00
15 7520103E Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 14.09 35.98 K00
16 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 18.09 43.21 K00
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.89 39.44 K00
18 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 15.31 38.41 K00
19 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 14.95 37.77 K00
20 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 13.78 35.30 K00
21 7520130 Kỹ thuật ô tô 16.46 40.47 K00
22 7520201 Kỹ thuật Điện 16.74 40.98 K00
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.17 41.65 K00
24 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 19.21 45.00 K00
25 7520207VM Ngành Điện tử viễn thông 15.71 39.12 K00
26 7520215 CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 16.10 39.81 K00
27 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.97 44.58 K00
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 16.89 41.22 K00
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 13.04 33.29 K00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 14.41 36.69 K00
31 7580101 Kiến trúc 13.83 35.41 K00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.13 36.07 K00
33 7580201A Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng 13.93 35.63 K00
34 7580201B Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 14.54 36.98 K00
35 7580201C Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo 15.24 38.28 K00
36 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 13.09 33.44 K00
37 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13.31 34.13 K00
38 7580205A Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị 13.65 35.01 K00
39 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.65 35.01 K00
40 7580301 Kinh tế xây dựng 14.28 36.40 K00
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 13.15 33.63 K00
42 PFIEV Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm 14.19 36.20 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.