Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026
Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang
Mã trường: DDQ
Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Website: https://due.udn.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101ST | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | 7310107ST | Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 3 | 7310205ST | Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | 7340101ST | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 5 | 7340115ST | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | 7340121ST | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | 7340122ST | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 10 | 7340205ST | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 11 | 7340301ST | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 12 | 7340302ST | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 13 | 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 14 | 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 15 | 7380101ST | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 16 | 7380107ST | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 17 | 7460108ST | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 18 | 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và ch | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 19 | 7810201ST | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 20 | 7310101PR | Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 21 | 7340101PR | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 22 | 7340115GB | Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 23 | 7340115PR | Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 24 | 7340120EL | Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 25 | 7340120GB | Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 26 | 7340120PR | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 27 | 7340122GB | Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 28 | 7340201PR | Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 29 | 7340205PR | Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 30 | 7340301PR | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 31 | 7340302PR | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 32 | 7340404PR | Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 33 | 7340405PR | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 34 | 7380107PR | Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 35 | 7810103PR | Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
| 36 | 7810201PR | Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |