495 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ) 2026
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101ST | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 20.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 2 | 7310107ST | Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 19.25 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 3 | 7310205ST | Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 19.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 4 | 7340101ST | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị | 22.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 5 | 7340115ST | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 22.25 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 6 | 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 25.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 7 | 7340121ST | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 22.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 8 | 7340122ST | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 9 | 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 20.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 10 | 7340205ST | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 21.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 11 | 7340301ST | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 20.75 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 12 | 7340302ST | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 21.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 13 | 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 14 | 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 19.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 15 | 7380101ST | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 20.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 16 | 7380107ST | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 20.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 17 | 7460108ST | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 18 | 7810103ST | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và ch | 20.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 19 | 7810201ST | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 19.75 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101ST | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 765.00 | ||
| 2 | 7310107ST | Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 729.00 | ||
| 3 | 7310205ST | Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 718.00 | ||
| 4 | 7340115ST | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 872.00 | ||
| 5 | 7340120ST | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 990.00 | ||
| 6 | 7340121ST | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 861.00 | ||
| 7 | 7340122ST | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 904.00 | ||
| 8 | 7340201ST | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 790.00 | ||
| 9 | 7340205ST | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 835.00 | ||
| 10 | 7340301ST | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 803.00 | ||
| 11 | 7340302ST | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 835.00 | ||
| 12 | 7340404ST | Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 812.00 | ||
| 13 | 7340405ST | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 741.00 | ||
| 14 | 7380101ST | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 765.00 | ||
| 15 | 7380107ST | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 765.00 | ||
| 16 | 7460108ST | Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 812.00 | ||
| 17 | 7810201ST | Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 753.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101PR | Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 2 | 7340101PR | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 3 | 7340115GB | Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 25.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 4 | 7340115PR | Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 5 | 7340120EL | Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | 26.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 6 | 7340120GB | Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 26.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 7 | 7340120PR | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 25.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 8 | 7340122GB | Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) | 25.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 9 | 7340201PR | Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 22.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 10 | 7340205PR | Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | 22.50 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 11 | 7340301PR | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 12 | 7340302PR | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 13 | 7340404PR | Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 14 | 7340405PR | Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 15 | 7380107PR | Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 16 | 7810103PR | Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 17 | 7810201PR | Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.