video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
DHK

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2026

Mã trường: DHK 5.0 2.5 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2026

Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University

Mã trường: DHK

Địa chỉ: 100 Phùng Hưng - TP. Huế

Website: http://www.hce.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
2 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
3 7340120 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
4 7340301TA Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
5 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
6 7349001 Tài chính - Ngân hàng - ĐGNL HCM Kết Hợp -
7 7310109 Kinh tế số - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
8 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
9 7310101 Kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
10 7310102 Kinh tế chính trị - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
11 7310106 Kinh tế quốc tế - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
12 7310107 Thống kê kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
13 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
14 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
15 7340121 Kinh doanh thương mại - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
16 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
18 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
19 7340302 Kiểm toán - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
20 7340404 Quản trị nhân lực - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
23 7620115 Kinh tế nông nghiệp - ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.