Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2026
Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University
Mã trường: DHK
Địa chỉ: 100 Phùng Hưng - TP. Huế
Website: http://www.hce.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 2 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 4 | 7340301TA | Kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 5 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| 6 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng | - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 8 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 9 | 7310101 | Kinh tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 10 | 7310102 | Kinh tế chính trị | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 12 | 7310107 | Thống kê kinh tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 14 | 7340115 | Marketing | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 18 | 7340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 22 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 23 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | - | ĐT THPT | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - |