342 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK) 2026
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 16.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 20.50 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.50 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 15 | 7340301TA | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 17.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 19 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | |
| 22 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 16.00 | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 535.00 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 535.00 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 535.00 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 535.00 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 535.00 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 535.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 603.00 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 535.00 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 695.00 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 571.00 | ||
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 571.00 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 658.00 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 639.00 | ||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 639.00 | ||
| 15 | 7340301TA | Kế toán | 535.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 535.00 | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 571.00 | ||
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 535.00 | ||
| 19 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng | 535.00 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 676.00 | ||
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 535.00 | ||
| 22 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 535.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 18.75 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 18.75 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 16.00 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.00 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 18.75 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 18.75 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.25 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 18.75 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 20.50 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.00 | ||
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17.00 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.50 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | ||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | ||
| 15 | 7340301TA | Kế toán | 16.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 18.75 | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.50 | ||
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 18.75 | ||
| 19 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | ||
| 21 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | ||
| 22 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 16.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.