Mã trường: THV

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University

Năm thành lập: 2003

Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Phú Thọ

Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Website: www.hvu.edu.vn

Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu trường Đại học Hùng Vương năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 30 Kết Hợp M00; M05; M07; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 160 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ C01; C03; D01; X01
3 7140206 Giáo dục Thể chất 20 Kết Hợp T09; T10
4 7140209 Sư phạm Toán học 40 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ A00; D01; X06; X25
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 Ưu Tiên  
Học Bạ A00; A01; B00; X14; C00; D14; X70; X74
ĐT THPTCCQT C00; D14; X70; X74
6 7140221 Sư phạm Âm nhạc 20 Kết Hợp N00; N01
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 80 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; B00; X14
9 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ C00; D14; X70; X74
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; D04; D14; X78
12 7310101 Kinh tế 135 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X01; X25; X53
13 7340101 Quản trị kinh doanh 180 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X01; X25; X53
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 120 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X01; X25; X53
15 7340301 Kế toán 300 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X01; X25; X53
16 7480201 Công nghệ thông tin 240 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X02; X25; X26
17 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 70 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ A01; D01; X06; X25
18 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ A01; D01; X06; X25
19 7620105 Khoa học cây trồng 20 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X04; X14; X55
20 7620110 Chăn nuôi 20 Ưu Tiên  
CCQTHọc BạĐT THPT D01; X04; X14; X55
21 7640101 Thú y 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ D01; X04; X14; X55
22 7720301 Điều dưỡng 180 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ B00; B03; D01; X14
23 7760101 Công tác xã hội 80 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ C00; D01; X70; X74
24 7810101 Du lịch 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ C00; D01; X70; X74
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 180 Ưu Tiên  
ĐT THPTCCQTHọc Bạ C00; D01; X70; X74

Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 - 2026

Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 dự kiến khoảng 16.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình đại học chính quy, 18.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình liên thông, và khoảng 30.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình chất lượng cao. Học phí có thể thay đổi tùy theo chương trình đào tạo và hình thức học. 

Cụ thể:
 
  • Chương trình đại học chính quy: Khoảng 16.000.000 VNĐ/năm. 
     
  • Chương trình liên thông: Khoảng 18.000.000 VNĐ/năm. 
     
  • Chương trình chất lượng cao: Khoảng 30.000.000 VNĐ/năm. 
     
  • Học phí theo tín chỉ: Khoảng 1.100.000 VNĐ/tín chỉ. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2025