video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
THV

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương HN 2026

Mã trường: THV 5.0 2.7 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương HN 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hùng Vương 2026

Tên trường: Đại học Hùng Vương

Tên tiếng Anh: Hung Vuong University

Mã trường: THV

Địa chỉ: Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ

Website: https://www.hvu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; X06; D01; X25
- Học Bạ A00; X06; D01; X25
2 7310401 Tâm lý học - ĐT THPT C00; D01; X70; X74
- Học Bạ C00; D01; X70; X74
3 7140222 Sư phạm Mỹ thuật - Kết Hợp V10; V11; V12; V13
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - ĐT THPT A00; B00; A01; X14
- Học Bạ A00; B00; A01; X14
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí - ĐT THPT C00; X70; D14; X74
- Học Bạ C00; X70; D14; X74
6 7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT C00; D01; X70; X74
- Học Bạ C00; D01; X70; X74
7 7140201 Giáo dục Mầm non - Kết Hợp M00; M07; M09; M05
8 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT C01; X01; D01; C03
- Học Bạ C01; X01; D01; C03
9 7140206 Giáo dục Thể chất - Kết Hợp T00; T03; T05; T08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT C00; D14; X70; X74
- Học Bạ C00; D14; X70; X74
11 7140221 Sư phạm Âm nhạc - Kết Hợp N10; N11; N12; N13
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01; D15; D14; X78
- Học Bạ D01; D15; D14; X78
- Kết Hợp D01; D15; D14; X78
13 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D15; D14; X78
- Học Bạ D01; D15; D14; X78
- Kết Hợp D01; D15; D14; X78
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D04; D14; X78
- Học Bạ D01; D04; D14; X78
- Kết Hợp D01; D04; D14; X78
15 7310101 Kinh tế - ĐT THPT D01; X01; X25; X53
- Học Bạ D01; X01; X25; X53
16 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT D01; X01; X25; X53
- Học Bạ D01; X01; X25; X53
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT D01; X01; X25; X53
- Học Bạ D01; X01; X25; X53
18 7340301 Kế toán - ĐT THPT D01; X01; X25; X53
- Học Bạ D01; X01; X25; X53
19 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; D01; X26; X25
- Học Bạ A00; D01; X26; X25
- Kết Hợp A00; D01; X26; X25
20 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí - ĐT THPT A00; X06; A01; D01
- Học Bạ A00; X06; A01; D01
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử - ĐT THPT A00; X06; A01; D01
- Học Bạ A00; X06; A01; D01
22 7620110 Khoa học cây trồng - ĐT THPT B00; D01; X14; X55
- Học Bạ B00; D01; X14; X55
23 7620105 Chăn nuôi - ĐT THPT B00; D01; X14; X55
- Học Bạ B00; D01; X14; X55
24 7640101 Thú y - ĐT THPT B00; D01; X14; X55
- Học Bạ B00; D01; X14; X55
25 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT B00; B03; D01; X14
- Học Bạ B00; B03; D01; X14
26 7810101 Du lịch - ĐT THPT C00; D01; X70; X74
- Học Bạ C00; D01; X70; X74
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT C00; D01; X70; X74
- Học Bạ C00; D01; X70; X74
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.