Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phú Xuân 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phú Xuân 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Phú Xuân 2026
Tên trường: Đại học Phú Xuân
Tên tiếng Anh: Phu Xuan University
Mã trường: DPX
Địa chỉ: 28 Nguyễn Tri Phương, phường Phú Nhuận, TP. Huế.
Website: https://phuxuan.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 |
| - | Học Bạ | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | |||
| - | Kết Hợp | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 3 | 7480201_1 | Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 | |||
| - | Kết Hợp | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37 |
| - | Học Bạ | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |||
| - | ĐGNL HCM | - |
Các tin tuyển sinh khác
Thông tin tuyển sinh trường Học viện Âm nhạc Huế năm 2026
Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất