225 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân (PXU) năm 2026
Trường Đại học Đại học Phú Xuân (PXU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; D01; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7480201_1 | Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 15.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | 15.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 600.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | 600.00 | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 600.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | 600.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | 600.00 | ||
| 6 | 7480201_1 | Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 15.00 | 600.00 | ||
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | 600.00 | ||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15.00 | 600.00 | ||
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | 15.00 | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7480201_1 | Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 18.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | 18.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7480201_1 | Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 15.00 | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | 15.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
HVA
Thông tin tuyển sinh trường Học viện Âm nhạc Huế năm 2026
Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất