Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 2026
Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment
Mã trường: DTM
Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmunre.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03 |
| 3 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | X01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 5 | 7440221 | Biến đổi khí hậu | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |||
| - | Học Bạ | X01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | 7440201 | Địa chất học | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 | |||
| - | Học Bạ | X01; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 10 | 7440224 | Thủy văn học | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 11 | 7480104 | Hệ thống thông tin | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; D01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02; X04 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X02; X04 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - | ĐT THPT | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X01; X02 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |||
| - | Học Bạ | X01 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 |
| - | Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01 | |||
| - | Học Bạ | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02 | |||
| - | Học Bạ | X02 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 21 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | - | ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 |
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | X02; X04 | |||
| - | Học Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - |