Mã trường: DTT
Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Tên viết tắt: TDTU
Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Tp.HCM
Website: https://www.tdtu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng 2026





Học phí chính thức Đại học Tôn Đức Thắng 2025 - 2026
I. Chính sách học phí năm 2025
* Chương trình tiêu chuẩn
1. Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh.
|
Nhóm ngành |
Tên ngành |
Học phí trung bình năm học 2025-2026 |
|
Nhóm 1 |
Công tác xã hội |
29.770.000 đồng/năm |
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
||
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
||
|
Kế toán |
||
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
||
|
Kinh doanh quốc tế |
||
|
Luật |
||
|
Marketing |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
||
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
||
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
||
|
Thống kê |
||
|
Toán ứng dụng |
||
|
Xã hội học |
||
|
Nhóm 2 |
Bảo hộ lao động |
34.850.000 đồng/năm |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
||
|
Công nghệ sinh học |
||
|
Khoa học máy tính |
||
|
Khoa học môi trường |
||
|
Kiến trúc |
||
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
||
|
Kỹ thuật điện |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
||
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
||
|
Kỹ thuật hóa học |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
||
|
Kỹ thuật xây dựng |
||
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
||
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
||
|
Quản lý xây dựng |
||
|
Quy hoạch vùng và đô thị |
||
|
Thiết kế đồ họa |
||
|
Thiết kế nội thất |
||
|
Thiết kế thời trang |
||
|
Nhóm 3 |
Dược học |
66.790.000 đồng/năm |
Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Tôn Đức Thắng mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2026