video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.9 K lượt search
DTT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Mã trường: DTT 5.0 4.9 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tôn Đức Thắng 2026

Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng

Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University

Mã trường: DTT

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh

Website: http://www.tdtu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) - Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Học Bạ A01; D01; D07
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
2 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
3 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
4 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) - Học Bạ A01
- Học Bạ D07
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- ĐGNL HCM -
5 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) - Học Bạ C04; D01
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C03; C02
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C03; C02
- Kết Hợp C04; D01
- ĐGNL HCM -
6 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Học Bạ C04; D01
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C03; C02
- Kết Hợp C04; D01
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C03; C02
- ĐGNL HCM -
7 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D12
- Học Bạ D13
- Học Bạ D14
- Học Bạ D01; D04; D11; D55; D15
- Kết Hợp D01; D04; D11; D55; D15
- Kết Hợp D12
- Kết Hợp D13
- Kết Hợp D14
- ĐGNL HCM -
8 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến - Học Bạ C00
- Học Bạ D14
- Học Bạ C02; C03
- Học Bạ D01; C04; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C02; C03
- Kết Hợp D01; C04; C01
- Kết Hợp C00
- ĐGNL HCM -
9 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến - Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C02; C03
- Học Bạ D01; D15; D14; C04
- Kết Hợp D01; D15; D14; C04
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C02; C03
- ĐGNL HCM -
10 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) - Học Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15
- Kết Hợp D01; D11; D12; D13; D14; D15
- ĐGNL HCM -
11 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
12 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
- ĐGNL HCM -
13 N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A01; C02; D01; C01; A00; X06
- Kết Hợp A01; C02; D01; C01; A00; X06
- ĐGNL HCM -
14 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- Kết Hợp D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- ĐGNL HCM -
15 N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- Kết Hợp C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- ĐGNL HCM -
16 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) - Học Bạ H06; H01; H02; V01
- Học Bạ H00
- Kết Hợp H06; H01; H02; V01
- Kết Hợp H00
- ĐGNL HCM -
17 7310206 Quan hệ quốc tế - Học Bạ C04; D01
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C03; C02
- Kết Hợp C04; D01
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C03; C02
- ĐGNL HCM -
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
19 7340205 Công nghệ tài chính - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- ĐGNL HCM -
20 7340404 Quản trị nhân lực - Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ A00
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
21 7420204 Khoa học y sinh - Học Bạ B08; A01
- Học Bạ B03; X15; B00; X14
- Học Bạ A02
- Kết Hợp A02
- Kết Hợp B08; A01
- Kết Hợp B03; X15; B00; X14
- ĐGNL HCM -
22 7460108 Khoa học dữ liệu - Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Học Bạ A01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
23 7480104 Hệ thống thông tin - Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Học Bạ A01
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- ĐGNL HCM -
24 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) - Học Bạ C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- Kết Hợp C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- ĐGNL HCM -
25 7580104 Kiến trúc đô thị - Học Bạ H01; H06; V00
- Kết Hợp H01; H06; V00
- ĐGNL HCM -
26 7580302 Quản lý xây dựng - Học Bạ A01
- Học Bạ C02; A00; X06
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp C02; A00; X06
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
27 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) - Học Bạ D01; B08; A01
- Học Bạ B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- Kết Hợp D01; B08; A01
- Kết Hợp B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- ĐGNL HCM -
28 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) - Học Bạ D01; B08; A01
- Học Bạ B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- Kết Hợp B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- Kết Hợp D01; B08; A01
- ĐGNL HCM -
29 D7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
30 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A00
- Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
31 F7340302 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Học Bạ C02; X02; X10
32 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến - Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
33 F7340303 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Học Bạ C01; X06
34 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
35 F7340304 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A00
36 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D01
- Học Bạ D07; A01; A02; B08
- Học Bạ X11; X15
- Học Bạ X10; C02
- Học Bạ B00; B03; C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp D07; A01; A02; B08
- Kết Hợp X11; X15
- Kết Hợp X10; C02
- Kết Hợp B00; B03; C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
37 FA7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
38 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến - Học Bạ H01; H06; V00
- Kết Hợp H01; H06; V00
- ĐGNL HCM -
39 K7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) - Học Bạ D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
- Kết Hợp D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
- ĐGNL HCM -
40 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
41 K7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) - Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Học Bạ ĐGNL HCM -
42 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) - Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Học Bạ ĐGNL HCM -
43 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
44 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Học Bạ ĐGNL HCM -
45 7210403 Thiết kế đồ họa - Học Bạ H06; H01; H02; V01
- Học Bạ H00
- Kết Hợp H06; H01; H02; V01
- Kết Hợp H00
- ĐGNL HCM -
46 K7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
47 7210404 Thiết kế thời trang - Học Bạ H06; H01; H02; V01
- Học Bạ H00
- Kết Hợp H00
- Kết Hợp H06; H01; H02; V01
- ĐGNL HCM -
48 K7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
49 7220201 Ngôn ngữ Anh - Học Bạ D01; D11; D14; D15
- Học Bạ D12
- Học Bạ D13
- Kết Hợp D13
- Kết Hợp D12
- Kết Hợp D01; D11; D14; D15
- ĐGNL HCM -
50 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Học Bạ ĐGNL HCM -
51 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Học Bạ D01; D04; D11; D55; D15
- Học Bạ D12
- Học Bạ D13
- Học Bạ D14
- Kết Hợp D12
- Kết Hợp D13
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp D01; D04; D11; D55; D15
- ĐGNL HCM -
52 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) - Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Học Bạ ĐGNL HCM -
53 7310301 Xã hội học - Học Bạ C04; D01
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C03; C02
- Kết Hợp C04; D01
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C03; C02
- ĐGNL HCM -
54 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- Học Bạ ĐGNL HCM -
55 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Kết Hợp A01; C02; D01; C01; A00; X06
- Học Bạ ĐGNL HCM -
56 N7210403 Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ H06; H00; H01; H02; V01
- Kết Hợp H06; H00; H01; H02; V01
- ĐGNL HCM -
57 N7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
58 N7340201 Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
- ĐGNL HCM -
59 7340115 Marketing - Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
60 N7380101 Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - ĐGNL HCM D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
- Kết Hợp D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
- Học Bạ -
61 7340120 Kinh doanh quốc tế - Học Bạ A00
- Học Bạ A01; D01; D07
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
62 N7440301 Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- Kết Hợp C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- ĐGNL HCM -
63 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
64 N7580101 Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ H01; H06; V00
- Kết Hợp H01; H06; V00
- ĐGNL HCM -
65 7340301 Kế toán - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- ĐGNL HCM -
66 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
- Kết Hợp C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
- ĐGNL HCM -
67 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Học Bạ A01; D01; D07; D09
- Học Bạ C02
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp A01; D01; D07; D09
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
68 P7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
69 7380101 Luật - Học Bạ D01; D15; D14; C04
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C02; C03
- Kết Hợp D01; D15; D14; C04
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C02; C03
- ĐGNL HCM -
70 P7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
71 7420201 Công nghệ sinh học - Học Bạ B03; X15; B00; X14; C02
- Học Bạ X11; X16
- Học Bạ A00; A02
- Học Bạ D07
- Học Bạ D01
- Học Bạ B08; A01; C01
- Kết Hợp B08; A01; C01
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp B03; X15; B00; X14; C02
- Kết Hợp X11; X16
- Kết Hợp A00; A02
- Kết Hợp D07
- ĐGNL HCM -
72 P7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
73 7440301 Khoa học môi trường - Học Bạ C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- Kết Hợp C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- ĐGNL HCM -
74 P7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
75 7460112 Toán ứng dụng - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- ĐGNL HCM -
76 P7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
77 7460201 Thống kê - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- ĐGNL HCM -
78 P7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
79 7480101 Khoa học máy tính - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D07; X26
- ĐGNL HCM -
80 P7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
81 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A01
- ĐGNL HCM -
82 P7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
83 7480103 Kỹ thuật phần mềm - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
84 P7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
85 P7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
86 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
87 P7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- ĐGNL HCM -
88 7520201 Kỹ thuật điện - Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
89 P7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) - Học Bạ A01; C02; D01; C01; A00; X06
- Kết Hợp A01; C02; D01; C01; A00; X06
- ĐGNL HCM -
90 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Học Bạ A01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
91 F7340305 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp D01; D07; A01; X26
92 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- ĐGNL HCM -
93 F7340306 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp C02; X02; X10
94 7520301 Kỹ thuật hóa học - Học Bạ B00; B03; C01
- Học Bạ A00
- Học Bạ D01
- Học Bạ D07; A01; A02; B08
- Học Bạ X11; X15
- Học Bạ X10; C02
- Kết Hợp X10; C02
- Kết Hợp B00; B03; C01
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp D07; A01; A02; B08
- Kết Hợp X11; X15
- ĐGNL HCM -
95 F7340307 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp C01; X06
96 7580101 Kiến trúc - Học Bạ H01; H06; V00
- Kết Hợp H01; H06; V00
- ĐGNL HCM -
97 F7340308 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp A00
98 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị - Học Bạ A01
- Học Bạ C02; A00; X06; V00; V01; V02
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Kết Hợp C02; A00; X06; V00; V01; V02
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- ĐGNL HCM -
99 F7340309 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp D01; D07; A01; X26
100 7580108 Thiết kế nội thất - Học Bạ H06; H01; H02; V01
- Học Bạ H00
- Kết Hợp H06; H01; H02; V01
- Kết Hợp H00
- ĐGNL HCM -
101 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
102 F7340310 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp C02; X02; X10
103 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Học Bạ A01
- Học Bạ C02; A00; X06
- Học Bạ C01
- Học Bạ D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp C02; A00; X06
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
104 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
105 F7340311 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp C01; X06
106 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Học Bạ C01
- Học Bạ A01
- Học Bạ C02; A00; X06
- Học Bạ D01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp C02; A00; X06
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
107 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
108 F7340312 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Kết Hợp A00
109 7720201 Dược học - Học Bạ D07; B08; A01; A02
- Học Bạ B00; B03; C01
- Học Bạ C02
- Học Bạ A00
- Kết Hợp B00; B03; C01
- Kết Hợp C02
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D07; B08; A01; A02
- ĐGNL HCM -
110 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
111 7760101 Công tác xã hội - Học Bạ C04; D01
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C03; C02
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C03; C02
- Kết Hợp C04; D01
- Kết Hợp C00; C01
- ĐGNL HCM -
112 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
- Kết Hợp B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
- ĐGNL HCM -
113 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Học Bạ D01; B08; A01
- Học Bạ B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- Kết Hợp D01; B08; A01
- Kết Hợp B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
- ĐGNL HCM -
114 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
115 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
116 7850201 Bảo hộ lao động - Học Bạ C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- Kết Hợp C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
- ĐGNL HCM -
117 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- ĐGNL HCM -
118 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; C02; D01; C01; A00; X06
- Kết Hợp A01; C02; D01; C01; A00; X06
- ĐGNL HCM -
119 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến - Học Bạ H00
- Học Bạ H06; H01; H02; V01
- Kết Hợp H06; H01; H02; V01
- Kết Hợp H00
- ĐGNL HCM -
120 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D01; D11; D15
- Học Bạ D12
- Học Bạ D13
- Học Bạ D14
- Kết Hợp D01; D11; D15
- Kết Hợp D12
- Kết Hợp D13
- Kết Hợp D14
- ĐGNL HCM -
121 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- Học Bạ C02; X02; X10
- Học Bạ C01; X06
- Học Bạ A00
- Kết Hợp C02; X02; X10
- Kết Hợp C01; X06
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D01; D07; A01; X26
- ĐGNL HCM -
122 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D01; D07; A01; X26
- ĐGNL HCM -
123 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến - Học Bạ D01; D15; D14; C04
- Học Bạ C00; C01
- Học Bạ D14
- Học Bạ C02; C03
- Kết Hợp C00; C01
- Kết Hợp D14
- Kết Hợp C02; C03
- Kết Hợp D01; D15; D14; C04
- ĐGNL HCM -
124 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến - Học Bạ X11; X16
- Học Bạ A00; A02
- Học Bạ D07
- Học Bạ D01
- Học Bạ B08; A01; C01
- Học Bạ B03; X15; B00; X14; C02
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp B08; A01; C01
- Kết Hợp B03; X15; B00; X14; C02
- Kết Hợp X11; X16
- Kết Hợp A00; A02
- Kết Hợp D07
- ĐGNL HCM -
125 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HCM -
126 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00
- ĐGNL HCM -
127 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp D07; X26
- ĐGNL HCM -
128 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A00; X06
- Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
129 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01
- Học Bạ D07; X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Học Bạ A00; X06
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- Kết Hợp A00; X06
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp D07; X26
- ĐGNL HCM -
130 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến - Học Bạ A01
- Học Bạ C02; A00; X06
- Học Bạ D01
- Học Bạ C01
- Kết Hợp A01
- Kết Hợp C02; A00; X06
- Kết Hợp D01
- Kết Hợp C01
- ĐGNL HCM -
131 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15
- Kết Hợp D01; D11; D12; D13; D14; D15
- ĐGNL HCM -
132 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
133 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
134 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
135 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
136 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
137 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
- Kết Hợp B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
- ĐGNL HCM -
138 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
139 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
140 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
- ĐGNL HCM -
141 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh - Học Bạ A01; C02; D01; C01; A00; X06
- Kết Hợp A01; C02; D01; C01; A00; X06
- ĐGNL HCM -
142 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15
- Kết Hợp D01; D11; D12; D13; D14; D15
- ĐGNL HCM -
143 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; C01; C02; D01; D07
- ĐGNL HCM -
144 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- Kết Hợp D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
145 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa - Học Bạ A01; D07; D01; C01; X26; A00
- Kết Hợp A01; D07; D01; C01; X26; A00
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.