Mã trường: DTT

Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Tên viết tắt: TDTU

Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University

Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Tp.HCM

Website: https://www.tdtu.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
3 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D11; D12; D13; D14; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
6 7310206 Quan hệ quốc tế 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
7 7310301 Xã hội học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 7340115 Marketing 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
13 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
14 7340205 Công nghệ tài chính 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
15 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
16 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
17 7340404 Quản trị nhân lực 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7380101 Luật 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
20 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
21 7420204 Khoa học y sinh 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
22 7440301 Khoa học môi trường 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
23 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7460112 Toán ứng dụng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7460201 Thống kê 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
29 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
31 7520201 Kỹ thuật điện 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
32 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
33 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; D07; X06
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
35 7520301 Kỹ thuật hóa học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
36 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
37 7580101 Kiến trúc 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H01; H06; V00
38 7580104 Kiến trúc đô thị 0 Ưu Tiên  
ĐGNL HCMĐT THPT H01; H06; V00
39 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
40 7580108 Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
43 7580302 Quản lý xây dựng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
44 7720201 Dược học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
45 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
46 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
47 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
48 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
49 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
50 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
51 7850201 Bảo hộ lao động 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
52 D7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
53 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
54 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
55 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
59 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
60 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
61 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
62 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
63 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D11; D12; D13; D14; D15
64 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
67 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
68 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
69 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
75 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
76 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
77 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
78 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
79 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H01; H06; V00
81 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
82 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D11; D12; D13; D14; D15
83 FA7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
84 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
85 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
86 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
90 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
91 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
92 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
93 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D11; D12; D13; D14; D15
94 K7220204 Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
96 K7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
97 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
98 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
99 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
100 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 CCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu Tiên D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
101 K7340120T Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) 0 CCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu Tiên D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102 K7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
103 K7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
104 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
105 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
106 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
107 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
108 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H06; H00; H01; H02; V01; H06
109 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D11; D12; D13; D14; D15
110 N7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
111 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
112 N7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
114 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
115 N7380101 Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
116 N7440301 Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
117 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
118 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
119 N7580101 Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM H01; H06; V00
120 N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06
121 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
123 N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL HCM C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
124 P7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
125 P7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
126 P7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
127 P7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
128 P7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
129 P7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
130 P7340120T Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A00; A01; C01; C02; D01; D07
131 P7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
132 P7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
133 P7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
134 P7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
135 P7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; D07; D01; C01; X26; A00
136 P7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 Ưu TiênCCQT  
ĐT THPTĐGNL HCM A01; C02; D01; C01; A00; X06

Học phí chính thức Đại học Tôn Đức Thắng 2025 - 2026

I. Chính sách học phí năm 2025

* Chương trình tiêu chuẩn

1. Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh.

Nhóm ngành

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2025-2026

Nhóm 1

Công tác xã hội

29.770.000 đồng/năm

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Kế toán

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Kinh doanh quốc tế

Luật

Marketing

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Thống kê

Toán ứng dụng

Xã hội học

Nhóm 2

Bảo hộ lao động

34.850.000 đồng/năm

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Công nghệ sinh học

Khoa học máy tính

Khoa học môi trường

Kiến trúc

Kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Quản lý xây dựng

Quy hoạch vùng và đô thị

Thiết kế đồ họa

Thiết kế nội thất

Thiết kế thời trang

Nhóm 3

Dược học

66.790.000 đồng/năm

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2025