video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
777 lượt search
DTT

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTT 5.0 777 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)  đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 860.77
2 7210404 Thiết kế thời trang 772.98
3 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 927.29
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 911.52
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 863.66
6 7310206 Quan hệ quốc tế 872.81
7 7310301 Xã hội học 807.78
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 812.57
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 889.04
10 7340115 Marketing 902.53
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 900.71
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 824.77
13 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 684.70
14 7340205 Công nghệ tài chính 831.89
15 7340301 Kế toán 823.25
16 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 853.87
17 7340404 Quản trị nhân lực 862.49
18 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 622.05
19 7380101 Luật 771.54
20 7420201 Công nghệ sinh học 634.26
21 7420204 Khoa học y sinh 634.26
22 7440301 Khoa học môi trường 600.00
23 7460108 Khoa học dữ liệu 755.82
24 7460112 Toán ứng dụng 832.78
25 7460201 Thống kê 690.40
26 7480101 Khoa học máy tính 821.01
27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 739.53
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 785.65
29 7480104 Hệ thống thông tin 794.26
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 884.62
31 7520201 Kỹ thuật điện 862.55
32 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 835.44
33 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 906.00
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 921.61
35 7520301 Kỹ thuật hóa học 829.12
36 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) 600.00
37 7580101 Kiến trúc 852.97
38 7580104 Kiến trúc đô thị 739.72
39 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 711.99
40 7580108 Thiết kế nội thất 812.69
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 718.81
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600.00
43 7580302 Quản lý xây dựng 623.75
44 7720201 Dược học 772.82
45 7760101 Công tác xã hội 776.30
46 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 857.88
47 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 848.85
48 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 695.67
49 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 600.00
50 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 622.05
51 7850201 Bảo hộ lao động 620.68
52 D7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 612.90
53 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 612.90
54 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 612.90
55 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 612.90
56 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 612.90
57 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 613.59
58 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 623.75
59 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 623.75
60 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 623.75
61 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 623.75
62 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 805.90
63 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 765.42
64 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 645.20
65 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 664.53
66 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 622.05
67 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 713.27
68 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 788.62
69 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 662.02
70 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 662.02
71 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 720.00
72 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 720.00
73 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 613.59
74 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 690.40
75 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 690.40
76 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 729.04
77 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 700.61
78 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 778.50
79 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 786.16
80 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 664.29
81 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 600.00
82 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.71
83 FA7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.90
84 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.90
85 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.90
86 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.90
87 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 612.90
88 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 613.59
89 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 623.75
90 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 623.75
91 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 623.75
92 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 623.75
93 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 612.71
94 K7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) 612.71
95 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 612.90
96 K7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 612.90
97 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 612.90
98 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 612.90
99 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 612.90
100 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 612.90
101 K7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 612.90
102 K7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 612.90
103 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 623.75
104 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 623.75
105 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 623.75
106 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 623.75
107 N7210403 Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa 726.49
108 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 612.71
109 N7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
110 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
111 N7340201 Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
112 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
113 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
114 N7380101 Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 720.00 D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
115 N7440301 Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
116 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
117 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
118 N7580101 Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
119 N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
120 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa 612.71
121 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
122 N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
123 P7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 612.90
124 P7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 612.90 A00; A01; C01; C02; D01; D07
125 P7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 612.90
126 P7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 612.90
127 P7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 612.90
128 P7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 612.90
129 P7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 612.90
130 P7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 612.90
131 P7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 623.75
132 P7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 623.75
133 P7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 623.75
134 P7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 623.75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 75.80 H06; H01; H02; V01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 76.80 H00
3 7210404 Thiết kế thời trang 69.50 H06; H01; H02; V01
4 7210404 Thiết kế thời trang 70.50 H00
5 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 78.70 H06; H01; H02; V01
6 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 79.70 H00
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 76.77 D01; D11; D14; D15
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 77.52 D12
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 77.27 D13
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 72.30 D01; D04; D11; D55; D15
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 73.05 D12
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 72.80 D13
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 73.30 D14
14 7310206 Quan hệ quốc tế 73.25 C04; D01
15 7310206 Quan hệ quốc tế 74.25 C00; C01
16 7310206 Quan hệ quốc tế 73.50 D14
17 7310206 Quan hệ quốc tế 74.75 C03; C02
18 7310301 Xã hội học 68.70 C04; D01
19 7310301 Xã hội học 69.70 C00; C01
20 7310301 Xã hội học 68.95 D14
21 7310301 Xã hội học 70.20 C03; C02
22 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 69.00 A01; D01; D07
23 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 70.50 C02
24 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 70.00 C01
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 69.75 A00
26 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 76.00 C02
27 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 75.50 C01
28 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 75.25 A00
29 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 74.50 A01; D01; D07
30 7340115 Marketing 76.00 A01; D01; D07
31 7340115 Marketing 77.50 C02
32 7340115 Marketing 77.00 C01
33 7340115 Marketing 76.75 A00
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 76.45 A00
35 7340120 Kinh doanh quốc tế 75.70 A01; D01; D07
36 7340120 Kinh doanh quốc tế 77.20 C02
37 7340120 Kinh doanh quốc tế 76.70 C01
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70.20 D01; D07; A01; X26
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng 71.70 C02; X02; X10
40 7340201 Tài chính - Ngân hàng 71.20 C01; X06
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70.95 A00
42 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 60.00 D01; D07; A01; X26
43 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 61.50 C02; X02; X10
44 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 61.00 C01; X06
45 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 60.75 A00
46 7340205 Công nghệ tài chính 70.90 D01; D07; A01; X26
47 7340205 Công nghệ tài chính 72.40 C02; X02; X10
48 7340205 Công nghệ tài chính 71.90 C01; X06
49 7340205 Công nghệ tài chính 71.65 A00
50 7340301 Kế toán 70.05 D01; D07; A01; X26
51 7340301 Kế toán 71.55 C02; X02; X10
52 7340301 Kế toán 71.05 C01; X06
53 7340301 Kế toán 70.80 A00
54 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 72.20 D01; D07; A01; X26
55 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 73.70 C02; X02; X10
56 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 73.20 C01; X06
57 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 72.95 A00
58 7340404 Quản trị nhân lực 72.70 A01; D01; D07
59 7340404 Quản trị nhân lực 73.45 A00
60 7340404 Quản trị nhân lực 74.20 C02
61 7340404 Quản trị nhân lực 73.70 C01
62 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 55.00 A01; D01; D07; D09
63 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 56.50 C02
64 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 56.00 C01
65 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 55.75 A00
66 7380101 Luật 66.45 D01; D15; D14; C04
67 7380101 Luật 67.45 C00; C01
68 7380101 Luật 66.70 D14
69 7380101 Luật 67.95 C02; C03
70 7420201 Công nghệ sinh học 56.50 B03; X15; B00; X14; C02
71 7420201 Công nghệ sinh học 57.00 X11; X16
72 7420201 Công nghệ sinh học 56.00 A00; A02
73 7420201 Công nghệ sinh học 55.50 D07
74 7420201 Công nghệ sinh học 55.75 D01
75 7420201 Công nghệ sinh học 55.00 B08; A01; C01
76 7420204 Khoa học y sinh 55.00 B08; A01
77 7420204 Khoa học y sinh 56.50 B03; X15; B00; X14
78 7420204 Khoa học y sinh 56.00 A02
79 7440301 Khoa học môi trường 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
80 7460108 Khoa học dữ liệu 65.10 D07; X26
81 7460108 Khoa học dữ liệu 65.20 D01
82 7460108 Khoa học dữ liệu 65.35 C01
83 7460108 Khoa học dữ liệu 65.60 A00; X06
84 7460108 Khoa học dữ liệu 64.10 A01
85 7460112 Toán ứng dụng 70.80 A01
86 7460112 Toán ứng dụng 71.80 D07; X26
87 7460112 Toán ứng dụng 71.90 D01
88 7460112 Toán ứng dụng 72.05 C01
89 7460112 Toán ứng dụng 72.30 A00; X06
90 7460201 Thống kê 58.00 A01
91 7460201 Thống kê 59.00 D07; X26
92 7460201 Thống kê 59.10 D01
93 7460201 Thống kê 59.25 C01
94 7460201 Thống kê 59.50 A00; X06
95 7480101 Khoa học máy tính 69.70 A01
96 7480101 Khoa học máy tính 70.70 D07; X26
97 7480101 Khoa học máy tính 70.80 D01
98 7480101 Khoa học máy tính 70.95 C01
99 7480101 Khoa học máy tính 71.20 A00
100 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 62.50 A01
101 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.50 D07; X26
102 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.60 D01
103 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.75 C01
104 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 64.00 A00
105 7480103 Kỹ thuật phần mềm 67.00 A01
106 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.00 D07; X26
107 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.10 D01
108 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.25 C01
109 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.50 A00
110 7480104 Hệ thống thông tin 68.70 D07; X26
111 7480104 Hệ thống thông tin 68.80 D01
112 7480104 Hệ thống thông tin 68.95 C01
113 7480104 Hệ thống thông tin 69.20 A00
114 7480104 Hệ thống thông tin 67.70 A01
115 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 75.75 A01
116 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 76.75 D07; X26
117 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 76.85 D01
118 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 77.00 C01
119 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 77.25 A00; X06
120 7520201 Kỹ thuật điện 75.35 C01
121 7520201 Kỹ thuật điện 75.60 A00; X06
122 7520201 Kỹ thuật điện 74.10 A01
123 7520201 Kỹ thuật điện 75.10 D07; X26
124 7520201 Kỹ thuật điện 75.20 D01
125 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.10 D07; X26
126 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.20 D01
127 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.35 C01
128 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.60 A00; X06
129 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 71.10 A01
130 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 77.00 A01
131 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.00 D07
132 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.25 C01
133 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.50 A00; X06
134 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 77.84 A01
135 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 78.84 D07; X26
136 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 78.94 D01
137 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 79.04 C01
138 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 79.34 A00; X06
139 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.00 B00; B03; C01
140 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.75 A00
141 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.50 D01
142 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.00 D07; A01; A02; B08
143 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.50 X11; X15
144 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.25 X10; C02
145 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
146 7580101 Kiến trúc 75.00 H01; H06; V00
147 7580104 Kiến trúc đô thị 67.00 H01; H06; V00
148 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60.00 A01
149 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.50 C02; A00; X06; V00; V01; V02
150 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.10 D01
151 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.25 C01
152 7580108 Thiết kế nội thất 72.20 H06; H01; H02; V01
153 7580108 Thiết kế nội thất 73.20 H00
154 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.60 A01
155 7580201 Kỹ thuật xây dựng 62.10 C02; A00; X06
156 7580201 Kỹ thuật xây dựng 61.85 C01
157 7580201 Kỹ thuật xây dựng 61.70 D01
158 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.25 C01
159 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 50.00 A01
160 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.50 C02; A00; X06
161 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.10 D01
162 7580302 Quản lý xây dựng 52.00 A01
163 7580302 Quản lý xây dựng 53.50 C02; A00; X06
164 7580302 Quản lý xây dựng 53.10 D01
165 7580302 Quản lý xây dựng 53.25 C01
166 7720201 Dược học 65.00 D07; B08; A01; A02
167 7720201 Dược học 66.00 B00; B03; C01
168 7720201 Dược học 66.25 C02
169 7720201 Dược học 65.75 A00
170 7760101 Công tác xã hội 66.80 C04; D01
171 7760101 Công tác xã hội 67.80 C00; C01
172 7760101 Công tác xã hội 67.05 D14
173 7760101 Công tác xã hội 68.30 C03; C02
174 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 71.70 C04; D01
175 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 72.70 C00; C01
176 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 71.85 D14
177 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 73.20 C03; C02
178 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 70.92 C04; D01
179 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 71.92 C00; C01
180 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 71.17 D14
181 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 72.42 C03; C02
182 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 61.00 D01; B08; A01
183 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 62.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
184 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 50.00 D01; B08; A01
185 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 51.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
186 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 55.00 D01; B08; A01
187 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 56.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
188 7850201 Bảo hộ lao động 55.95 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
189 D7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
190 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
191 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
192 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
193 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
194 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
195 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
196 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
197 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
198 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
199 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 72.40 H00
200 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 71.40 H06; H01; H02; V01
201 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.00 D01; D11; D15
202 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.75 D12
203 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.50 D13
204 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 67.00 D14
205 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.75 D12
206 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.50 D13
207 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 59.00 D14
208 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D04; D11; D55; D15
209 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 61.80 C00
210 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 61.05 D14
211 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 62.30 C02; C03
212 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 60.80 D01; C04; C01
213 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 55.75 A00
214 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 55.00 A01; D01; D07
215 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 56.50 C02
216 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 56.00 C01
217 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.30 C01
218 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.05 A00
219 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 62.30 A01; D01; D07
220 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.80 C02
221 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 67.30 A01; D01; D07
222 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 68.80 C02
223 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 68.05 C01
224 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 67.30 A00
225 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D07; A01; X26
226 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 59.50 C02; X02; X10
227 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 59.00 C01; X06
228 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 58.75 A00
229 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D07; A01; X26
230 F7340302 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.50 C02; X02; X10
231 F7340303 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.00 C01; X06
232 F7340304 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.75 A00
233 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 60.00 D01; D15; D14; C04
234 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 61.00 C00; C01
235 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 60.25 D14
236 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 61.50 C02; C03
237 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 61.00 C00; C01
238 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 60.25 D14
239 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 61.50 C02; C03
240 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 60.00 D01; D15; D14; C04
241 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 54.00 X11; X16
242 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.50 A00; A02
243 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.75 D07
244 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 53.00 D01
245 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.00 B08; A01; C01
246 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 53.50 B03; X15; B00; X14; C02
247 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 58.00 A01
248 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.00 D07; X26
249 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.10 D01
250 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.25 C01
251 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.50 A00
252 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 58.00 A01
253 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.00 D07; X26
254 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.10 D01
255 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.25 C01
256 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.50 A00
257 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 61.50 A01
258 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.50 D07; X26
259 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.60 D01
260 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.75 C01
261 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 63.00 A00; X06
262 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.50 A00; X06
263 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 59.00 A01
264 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.00 D07; X26
265 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.10 D01
266 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.25 C01
267 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 66.25 A01
268 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.25 D07; X26
269 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.35 D01
270 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.50 C01
271 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.75 A00; X06
272 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.50 D01
273 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.00 D07; A01; A02; B08
274 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.50 X11; X15
275 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.25 X10; C02
276 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.00 B00; B03; C01
277 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.75 A00
278 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 60.00 H01; H06; V00
279 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 50.00 A01
280 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.50 C02; A00; X06
281 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.10 D01
282 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.25 C01
283 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
284 FA7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
285 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
286 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
287 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
288 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
289 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
290 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
291 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
292 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
293 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
294 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
295 K7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) 52.00 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
296 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
297 K7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 52.00
298 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 52.00
299 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
300 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
301 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00
302 K7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
303 K7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
304 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00
305 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 52.00
306 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00
307 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00
308 N7210403 Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa 66.00 H06; H00; H01; H02; V01
309 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
310 N7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
311 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
312 N7340201 Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
313 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
314 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
315 N7380101 Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 60.00
316 N7440301 Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
317 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
318 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
319 N7580101 Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 H01; H06; V00
320 N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
321 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa 52.00 C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
322 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
323 N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
324 P7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
325 P7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
326 P7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
327 P7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
328 P7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
329 P7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
330 P7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
331 P7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
332 P7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
333 P7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
334 P7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
335 P7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 75.80 H06; H01; H02; V01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 76.80 H00
3 7210404 Thiết kế thời trang 70.50 H00
4 7210404 Thiết kế thời trang 69.50 H06; H01; H02; V01
5 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 78.70 H06; H01; H02; V01
6 7210408 Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) 79.70 H00
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 77.27 D13
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 77.52 D12
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 76.77 D01; D11; D14; D15
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 73.05 D12
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 72.80 D13
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 73.30 D14
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 72.30 D01; D04; D11; D55; D15
14 7310206 Quan hệ quốc tế 73.25 C04; D01
15 7310206 Quan hệ quốc tế 74.25 C00; C01
16 7310206 Quan hệ quốc tế 73.50 D14
17 7310206 Quan hệ quốc tế 74.75 C03; C02
18 7310301 Xã hội học 68.70 C04; D01
19 7310301 Xã hội học 69.70 C00; C01
20 7310301 Xã hội học 68.95 D14
21 7310301 Xã hội học 70.20 C03; C02
22 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 69.75 A00
23 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 69.00 A01; D01; D07
24 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 70.50 C02
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 70.00 C01
26 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 74.50 A01; D01; D07
27 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 76.00 C02
28 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 75.50 C01
29 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 75.25 A00
30 7340115 Marketing 76.00 A01; D01; D07
31 7340115 Marketing 77.50 C02
32 7340115 Marketing 77.00 C01
33 7340115 Marketing 76.75 A00
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 75.70 A01; D01; D07
35 7340120 Kinh doanh quốc tế 77.20 C02
36 7340120 Kinh doanh quốc tế 76.70 C01
37 7340120 Kinh doanh quốc tế 76.45 A00
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70.20 D01; D07; A01; X26
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng 71.70 C02; X02; X10
40 7340201 Tài chính - Ngân hàng 71.20 C01; X06
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70.95 A00
42 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 60.00 D01; D07; A01; X26
43 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 61.50 C02; X02; X10
44 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 61.00 C01; X06
45 7340201Q Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 60.75 A00
46 7340205 Công nghệ tài chính 72.40 C02; X02; X10
47 7340205 Công nghệ tài chính 71.90 C01; X06
48 7340205 Công nghệ tài chính 71.65 A00
49 7340205 Công nghệ tài chính 70.90 D01; D07; A01; X26
50 7340301 Kế toán 71.55 C02; X02; X10
51 7340301 Kế toán 71.05 C01; X06
52 7340301 Kế toán 70.80 A00
53 7340301 Kế toán 70.05 D01; D07; A01; X26
54 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 72.20 D01; D07; A01; X26
55 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 73.70 C02; X02; X10
56 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 73.20 C01; X06
57 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 72.95 A00
58 7340404 Quản trị nhân lực 72.70 A01; D01; D07
59 7340404 Quản trị nhân lực 74.20 C02
60 7340404 Quản trị nhân lực 73.70 C01
61 7340404 Quản trị nhân lực 73.45 A00
62 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 56.50 C02
63 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 55.00 A01; D01; D07; D09
64 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 56.00 C01
65 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 55.75 A00
66 7380101 Luật 66.45 D01; D15; D14; C04
67 7380101 Luật 67.45 C00; C01
68 7380101 Luật 66.70 D14
69 7380101 Luật 67.95 C02; C03
70 7420201 Công nghệ sinh học 55.00 B08; A01; C01
71 7420201 Công nghệ sinh học 55.75 D01
72 7420201 Công nghệ sinh học 56.50 B03; X15; B00; X14; C02
73 7420201 Công nghệ sinh học 57.00 X11; X16
74 7420201 Công nghệ sinh học 56.00 A00; A02
75 7420201 Công nghệ sinh học 55.50 D07
76 7420204 Khoa học y sinh 56.00 A02
77 7420204 Khoa học y sinh 55.00 B08; A01
78 7420204 Khoa học y sinh 56.50 B03; X15; B00; X14
79 7440301 Khoa học môi trường 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
80 7460108 Khoa học dữ liệu 65.35 C01
81 7460108 Khoa học dữ liệu 65.60 A00; X06
82 7460108 Khoa học dữ liệu 64.10 A01
83 7460108 Khoa học dữ liệu 65.10 D07; X26
84 7460108 Khoa học dữ liệu 65.20 D01
85 7460112 Toán ứng dụng 71.90 D01
86 7460112 Toán ứng dụng 72.05 C01
87 7460112 Toán ứng dụng 72.30 A00; X06
88 7460112 Toán ứng dụng 70.80 A01
89 7460112 Toán ứng dụng 71.80 D07; X26
90 7460201 Thống kê 58.00 A01
91 7460201 Thống kê 59.00 D07; X26
92 7460201 Thống kê 59.10 D01
93 7460201 Thống kê 59.25 C01
94 7460201 Thống kê 59.50 A00; X06
95 7480101 Khoa học máy tính 70.80 D01
96 7480101 Khoa học máy tính 70.95 C01
97 7480101 Khoa học máy tính 69.70 A01
98 7480101 Khoa học máy tính 71.20 A00
99 7480101 Khoa học máy tính 70.70 D07; X26
100 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.60 D01
101 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.50 D07; X26
102 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 63.75 C01
103 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 64.00 A00
104 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 62.50 A01
105 7480103 Kỹ thuật phần mềm 67.00 A01
106 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.00 D07; X26
107 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.10 D01
108 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.25 C01
109 7480103 Kỹ thuật phần mềm 68.50 A00
110 7480104 Hệ thống thông tin 68.80 D01
111 7480104 Hệ thống thông tin 68.95 C01
112 7480104 Hệ thống thông tin 69.20 A00
113 7480104 Hệ thống thông tin 67.70 A01
114 7480104 Hệ thống thông tin 68.70 D07; X26
115 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 77.00 C01
116 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 75.75 A01
117 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 77.25 A00; X06
118 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 76.75 D07; X26
119 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 76.85 D01
120 7520201 Kỹ thuật điện 75.35 C01
121 7520201 Kỹ thuật điện 75.60 A00; X06
122 7520201 Kỹ thuật điện 74.10 A01
123 7520201 Kỹ thuật điện 75.10 D07; X26
124 7520201 Kỹ thuật điện 75.20 D01
125 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 71.10 A01
126 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.60 A00; X06
127 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.10 D07; X26
128 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.20 D01
129 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 72.35 C01
130 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 77.00 A01
131 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.00 D07
132 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.25 C01
133 7520207T Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 78.50 A00; X06
134 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 77.84 A01
135 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 78.84 D07; X26
136 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 78.94 D01
137 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 79.04 C01
138 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 79.34 A00; X06
139 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.25 X10; C02
140 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.00 B00; B03; C01
141 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.75 A00
142 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.50 D01
143 7520301 Kỹ thuật hóa học 70.00 D07; A01; A02; B08
144 7520301 Kỹ thuật hóa học 71.50 X11; X15
145 7520320 Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
146 7580101 Kiến trúc 75.00 H01; H06; V00
147 7580104 Kiến trúc đô thị 67.00 H01; H06; V00
148 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.50 C02; A00; X06; V00; V01; V02
149 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.10 D01
150 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 61.25 C01
151 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60.00 A01
152 7580108 Thiết kế nội thất 72.20 H06; H01; H02; V01
153 7580108 Thiết kế nội thất 73.20 H00
154 7580201 Kỹ thuật xây dựng 61.85 C01
155 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60.60 A01
156 7580201 Kỹ thuật xây dựng 62.10 C02; A00; X06
157 7580201 Kỹ thuật xây dựng 61.70 D01
158 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 50.00 A01
159 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.50 C02; A00; X06
160 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.10 D01
161 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 51.25 C01
162 7580302 Quản lý xây dựng 53.25 C01
163 7580302 Quản lý xây dựng 52.00 A01
164 7580302 Quản lý xây dựng 53.50 C02; A00; X06
165 7580302 Quản lý xây dựng 53.10 D01
166 7720201 Dược học 66.00 B00; B03; C01
167 7720201 Dược học 66.25 C02
168 7720201 Dược học 65.75 A00
169 7720201 Dược học 65.00 D07; B08; A01; A02
170 7760101 Công tác xã hội 67.05 D14
171 7760101 Công tác xã hội 68.30 C03; C02
172 7760101 Công tác xã hội 66.80 C04; D01
173 7760101 Công tác xã hội 67.80 C00; C01
174 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 72.70 C00; C01
175 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 71.85 D14
176 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 73.20 C03; C02
177 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 71.70 C04; D01
178 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 70.92 C04; D01
179 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 71.92 C00; C01
180 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 71.17 D14
181 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 72.42 C03; C02
182 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 61.00 D01; B08; A01
183 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 62.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
184 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 51.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
185 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 50.00 D01; B08; A01
186 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 55.00 D01; B08; A01
187 7810301T Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) 56.00 B03; C01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
188 7850201 Bảo hộ lao động 55.95 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
189 D7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
190 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
191 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
192 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
193 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
194 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
195 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
196 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
197 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
198 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
199 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 71.40 H06; H01; H02; V01
200 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 72.40 H00
201 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.00 D01; D11; D15
202 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.75 D12
203 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 66.50 D13
204 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 67.00 D14
205 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D04; D11; D55; D15
206 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.75 D12
207 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 58.50 D13
208 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến 59.00 D14
209 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 61.05 D14
210 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 62.30 C02; C03
211 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 60.80 D01; C04; C01
212 F7310301 Xã hội học - Chương trình tiên tiến 61.80 C00
213 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 55.00 A01; D01; D07
214 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 56.50 C02
215 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 56.00 C01
216 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 55.75 A00
217 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 62.30 A01; D01; D07
218 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.80 C02
219 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.30 C01
220 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 63.05 A00
221 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 67.30 A00
222 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 67.30 A01; D01; D07
223 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 68.80 C02
224 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 68.05 C01
225 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 59.50 C02; X02; X10
226 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 59.00 C01; X06
227 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 58.75 A00
228 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D07; A01; X26
229 F7340305 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D07; A01; X26
230 F7340306 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.50 C02; X02; X10
231 F7340307 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.00 C01; X06
232 F7340308 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.75 A00
233 F7340309 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.00 D01; D07; A01; X26
234 F7340310 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.50 C02; X02; X10
235 F7340311 Kế toán - Chương trình tiên tiến 59.00 C01; X06
236 F7340312 Kế toán - Chương trình tiên tiến 58.75 A00
237 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 61.00 C00; C01
238 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 60.25 D14
239 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 61.50 C02; C03
240 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 60.00 D01; D15; D14; C04
241 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 60.00 D01; D15; D14; C04
242 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 61.00 C00; C01
243 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 60.25 D14
244 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến 61.50 C02; C03
245 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 53.00 D01
246 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.00 B08; A01; C01
247 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 53.50 B03; X15; B00; X14; C02
248 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 54.00 X11; X16
249 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.50 A00; A02
250 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 52.75 D07
251 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.25 C01
252 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 58.00 A01
253 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.50 A00
254 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.00 D07; X26
255 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 59.10 D01
256 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 58.00 A01
257 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.00 D07; X26
258 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.10 D01
259 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.25 C01
260 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 59.50 A00
261 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.60 D01
262 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.75 C01
263 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 61.50 A01
264 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 63.00 A00; X06
265 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 62.50 D07; X26
266 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.50 A00; X06
267 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 59.00 A01
268 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.00 D07; X26
269 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.10 D01
270 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 60.25 C01
271 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.35 D01
272 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.50 C01
273 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.75 A00; X06
274 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 66.25 A01
275 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 67.25 D07; X26
276 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.50 D01
277 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.00 D07; A01; A02; B08
278 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.50 X11; X15
279 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.25 X10; C02
280 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 67.00 B00; B03; C01
281 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 66.75 A00
282 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 60.00 H01; H06; V00
283 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 50.00 A01
284 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.50 C02; A00; X06
285 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.10 D01
286 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 51.25 C01
287 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
288 FA7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
289 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
290 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
291 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
292 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
293 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
294 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
295 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
296 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
297 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
298 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
299 K7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) 52.00 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
300 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
301 K7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
302 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
303 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
304 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
305 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
306 K7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
307 K7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
308 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
309 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
310 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
311 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
312 N7210403 Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa 66.00 H06; H00; H01; H02; V01
313 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 52.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15
314 N7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
315 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
316 N7340201 Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00
317 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
318 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09
319 N7380101 Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 60.00 D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
320 N7440301 Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
321 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
322 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
323 N7580101 Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 H01; H06; V00
324 N7580302 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
325 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa 52.00 C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02
326 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (NGữ VăN; TIếNG ANH; NK TDTT)
327 N7850201 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 50.00 C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
328 P7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
329 P7340101D Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
330 P7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
331 P7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
332 P7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
333 P7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
334 P7340201C Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
335 P7340301C Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
336 P7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
337 P7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00
338 P7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 52.00 A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
339 P7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 52.00 A01; C02; D01; C01; A00; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.