video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
GDU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Gia Định 2026

Mã trường: GDU 5.0 1.6 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Gia Định 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Gia Định 2026

Tên trường: Đại học Gia Định

Tên tiếng Anh: Gia Dinh University

Mã trường: GDU

Địa chỉ: Số 72 Đường số 9 Liêu Bình Hương nối dài, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.

Website: http://giadinh.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7320106 Công nghệ truyền thông - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; D01; X26
- ĐGNL HCM -
2 7340121 Kinh doanh thương mại - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
3 7340205 Công nghệ tài chính - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
4 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
5 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
6 7310608 Đông phương học - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; D01; X26
- ĐGNL HCM -
8 7320108 Quan hệ công chúng - ĐT THPT A00; A01
- Học Bạ A00; A01
- ĐGNL HCM -
9 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
10 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; C01; C03; C14
- Học Bạ A00; A01; C01; C03; C14
- ĐGNL HCM -
11 7340120 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; C01; C03; C14
- Học Bạ A00; A01; C01; C03; C14
- ĐGNL HCM -
12 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
13 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C01; C03; C14
- Học Bạ A00; A01; C01; C03; C14
- ĐGNL HCM -
14 7380101 Luật - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
16 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
17 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; D01; X26
- ĐGNL HCM -
18 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
19 7310401 Tâm lý học - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
- ĐGNL HCM -
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
21 7720501 Răng - Hàm - Mặt - ĐT THPT A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- ĐGNL HCM -
22 7340201 Tài chính Ngân hàng - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
23 7460108 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
24 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
25 7480208 An ninh mạng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X26
- ĐGNL HCM -
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT D01; X26
- Học Bạ D01; X26
- ĐGNL HCM -
27 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- ĐGNL HCM -
28 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng - ĐT THPT A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- Học Bạ A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
- ĐGNL HCM -
29 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; X26
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; D01; X26
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.