I. Điểm chuẩn Đại học Gia Định (GDU) năm 2026 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201
Ngôn ngữ Anh
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
2 7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
3 7310401
Tâm lý học
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
4 7310608
Đông phương học
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
5 7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
6 7320106
Công nghệ truyền thông
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
7 7320108
Quan hệ công chúng
A00; A01 15  
8 7340101
Quản trị Kinh doanh
D01; X26 15  
9 7340115
Marketing
A00; A01; C01; C03; C14 15  
10 7340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; C03; C14 15  
11 7340121
Kinh doanh thương mại
D01; X26 15  
12 7340122
Thương mại điện tử
D01; X26 15  
13 7340201
Tài chính Ngân hàng
D01; X26 15  
14 7340205
Công nghệ tài chính
D01; X26 15  
15 7340301
Kế toán
A00; A01; C01; C03; C14 15  
16 7380101
Luật
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 20  
17 7380107
Luật kinh tế
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 20  
18 7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X26 15  
19 7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X26 15  
20 7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X26 15  
21 7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; D01; X26 15  
22 7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X26 15  
23 7480208
An ninh mạng
A00; A01; C01; D01; X26 15  
24 7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; X26 15  
25 7720301
Điều dưỡng
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 18  
26 7720501
Răng - Hàm - Mặt
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 22  
27 7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 18  
28 7810103
Quản trị DV du lịch và lữ hành
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
29 7810201
Quản trị khách sạn
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201
Ngôn ngữ Anh
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
2 7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
3 7310401
Tâm lý học
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
4 7310608
Đông phương học
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 15  
5 7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
6 7320106
Công nghệ truyền thông
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
7 7320108
Quan hệ công chúng
A00; A01 15  
8 7340101
Quản trị Kinh doanh
D01; X26 15  
9 7340115
Marketing
A00; A01; C01; C03; C14 15  
10 7340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; C03; C14 15  
11 7340121
Kinh doanh thương mại
D01; X26 15  
12 7340122
Thương mại điện tử
D01; X26 15  
13 7340201
Tài chính Ngân hàng
D01; X26 15  
14 7340205
Công nghệ tài chính
D01; X26 15  
15 7340301
Kế toán
A00; A01; C01; C03; C14 15  
16 7380101
Luật
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 18  
17 7380107
Luật kinh tế
C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 18  
18 7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X26 15  
19 7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X26 15  
20 7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X26 15  
21 7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; C01; D01; X26 15  
22 7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X26 15  
23 7480208
An ninh mạng
A00; A01; C01; D01; X26 15  
24 7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; X26 15  
25 7720301
Điều dưỡng
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 16.5  
26 7720501
Răng - Hàm - Mặt
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 20  
27 7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 16.5  
28 7810103
Quản trị DV du lịch và lữ hành
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
29 7810201
Quản trị khách sạn
C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201
Ngôn ngữ Anh
  550  
2 7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
  550  
3 7310401
Tâm lý học
  550  
4 7310608
Đông phương học
  550  
5 7320104
Truyền thông đa phương tiện
  550  
6 7320106
Công nghệ truyền thông
  550  
7 7320108
Quan hệ công chúng
  550  
8 7340101
Quản trị Kinh doanh
  550  
9 7340115
Marketing
  550  
10 7340120
Kinh doanh quốc tế
  550  
11 7340121
Kinh doanh thương mại
  550  
12 7340122
Thương mại điện tử
  550  
13 7340201
Tài chính Ngân hàng
  550  
14 7340205
Công nghệ tài chính
  550  
15 7340301
Kế toán
  550  
16 7380101
Luật
  700  
17 7380107
Luật kinh tế
  700  
18 7460108
Khoa học dữ liệu
  550  
19 7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  550  
20 7480103
Kỹ thuật phần mềm
  550  
21 7480107
Trí tuệ nhân tạo
  550  
22 7480201
Công nghệ thông tin
  550  
23 7480208
An ninh mạng
  550  
24 7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  550  
25 7720301
Điều dưỡng
  650  
26 7720501
Răng - Hàm - Mặt
  700  
27 7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
  650  
28 7810103
Quản trị DV du lịch và lữ hành
  550  
29 7810201
Quản trị khách sạn
  550  

II. Điểm chuẩn Đại học Gia Định (GDU) năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
9 7340115 Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
13 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
15 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
16 7380101 Luật A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
17 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
18 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X26 15  
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X26 15  
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 17  
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X26 16  
22 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
23 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 20.5  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15  
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
9 7340115 Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
13 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
15 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
16 7380101 Luật A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
17 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
18 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X26 16  
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X26 16  
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X26 16  
22 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
23 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 22.5  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc   550  
3 7310401 Tâm lý học   550  
4 7310608 Đông phương học   550  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   550  
6 7320106 Công nghệ truyền thông   550  
7 7320108 Quan hệ công chúng   550  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
9 7340115 Marketing   550  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế   550  
11 7340121 Kinh doanh thương mại   550  
12 7340122 Thương mại điện tử   550  
13 7340201 Tài chính - ngân hàng   550  
14 7340205 Công nghệ tài chính   550  
15 7340301 Kế toán   550  
16 7380101 Luật   550  
17 7380107 Luật kinh tế   550  
18 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu   550  
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm   550  
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
21 7480201 Công nghệ thông tin   550  
22 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng   550  
23 7720501 Răng - Hàm - Mặt   700  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành   550  
25 7810201 Quản trị khách sạn   550  
 

III. So sánh điểm chuẩn Đại học Gia Định (GDU) 3 năm gần nhất

Ngành 2023 2024 2025
Quản trị Kinh doanh 16.0 16.5 17.0
Kế toán 15.5 16.0 16.5
Tài chính – Ngân hàng 15.5 16.0 16.5
Công nghệ Thông tin 16.0 16.5 17.0
Quản lý Tài nguyên & Môi trường 15.0 15.5 16.0
Điều dưỡng 21.0 21.5 22.0
Dược học 21.5 22.0 22.5

Các ngành tăng nhẹ 0.5 điểm/năm, phản ánh sức hút ổn định của trường trong các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật và y dược.

Ngành Dược học và Điều dưỡng luôn cao nhất, phù hợp với nhu cầu học tập và cơ hội việc làm trong lĩnh vực y tế.

Các ngành kinh tế – kỹ thuật như Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ Thông tin giữ mức vừa phải, tạo cơ hội cho thí sinh đa dạng năng lực.

Nhìn chung, năm 2025, Đại học Gia Định giữ sức hút ổn định với xu hướng tăng điểm nhẹ, đặc biệt ở khối ngành y dược.

IV. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực

Trường đại học Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành cao nhất (điểm)
Đại học Gia Định 16.0 – 22.5 Dược học (22.5)
Đại học Nguyễn Tất Thành 21.5 – 24.0 Dược học (24.0)
Đại học Thủ Dầu Một 15.0 – 17.0 Quản trị Kinh doanh / Công nghệ Thông tin (17.0)
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương 15.5 – 17.0 Quản trị Kinh doanh / Công nghệ Thông tin (17.0)
Đại học Bình Dương 15.0 – 17.5 Công nghệ Thông tin (17.5)
Đại học Quốc tế Miền Đông 16.0 – 17.5 Quản trị Kinh doanh / Công nghệ Thông tin (17.5)
Đại học Lạc Hồng 16.0 – 18.5 Công nghệ Thông tin (18.5)
Đại học Công nghệ Đồng Nai 15.0 – 18.0 Công nghệ Thông tin (18.0)
Đại học Công nghệ Miền Đông 15.0 – 18.0 Công nghệ Thông tin (18.0)
Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 25.0 – 28.5 Công nghệ Thông tin (28.5)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 24.5 – 28.0 Cơ điện tử (28.0)
Đại học Tôn Đức Thắng 22.5 – 27.0 Kỹ thuật Điện – Điện tử (27.0)

Đại học Gia Định đứng trong nhóm các trường ngoài công lập có điểm chuẩn trung bình – cao ở các ngành y dược, với Dược học và Điều dưỡng là những ngành hút thí sinh nhất.

Các trường top đầu miền Nam như Nguyễn Tất Thành vẫn dẫn đầu khối y dược và công nghệ, tạo sự phân hóa rõ rệt về điểm chuẩn.

Các trường khác trong khu vực miền Đông Nam Bộ (Thủ Dầu Một, Bình Dương, Quốc tế Miền Đông, Lạc Hồng, Công nghệ Đồng Nai, Công nghệ Miền Đông) có điểm vừa phải, tạo cơ hội cho thí sinh đa dạng năng lực và định hướng học tập.

Xu hướng tăng nhẹ điểm ở hầu hết các ngành phản ánh sức hút ổn định và chất lượng đào tạo duy trì tại khu vực miền Nam.