Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Hành chính và Quản trị công 2026
Tên trường: Học viện Hành chính và Quản trị công
Tên tiếng Anh: National Aacedemy of Public Administration
Mã trường: HCH
Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.
Website: www.napa.vn
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; D01; D14 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 2 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | - | ĐT THPT | C03; D01; D14 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 3 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; D01; D14 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 4 | 73233HN | Lưu trữ học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; D01; D14 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 5 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 6 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | A01; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 7 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C01; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 8 | 73444HN | Quản trị nhân lực | - | ĐT THPT | A01; C01; C04; D01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 9 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 10 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C03; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 11 | 73446HN | Quản trị văn phòng | - | ĐT THPT | A01; A07; D01; D14 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 12 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | A00; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 13 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 14 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | A00; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 15 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | A00; C01; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 16 | 73811HCM | Luật (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C03; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 17 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C03; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 18 | 73811HN | Luật | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 19 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 20 | 74814HN | Hệ thống thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; X26 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 21 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 22 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | C01; D01; D10; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 23 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 24 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 25 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 26 | 72942HN | Quản lý văn hóa | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 27 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | - | ĐT THPT | A01; C01; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 28 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C01; D01; D10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 29 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 30 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | A01; D01; D10; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 31 | 73111HN | Kinh tế | - | ĐT THPT | A01; C01; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 32 | 73121HN | Chính trị học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; C04; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 33 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C03; C04; D01 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 34 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; D01; D14 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 35 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 36 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 37 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | A00; D01; D10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 38 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | C03; D01; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 39 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | - | ĐT THPT | D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 40 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | - | ĐT THPT | C03; C04; D01; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 41 | 73125HN | Quản lý nhà nước | - | ĐT THPT | C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - | |||
| 42 | 73221HN | Thông tin - thư viện | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM Kết Hợp | - |