video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
14.3 K lượt search
HCH

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Mã trường: HCH 5.0 14.3 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công  2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Hành chính và Quản trị công 2026

Tên trường: Học viện Hành chính và Quản trị công

Tên tiếng Anh: National Aacedemy of Public Administration

Mã trường: HCH

Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.

Website: www.napa.vn

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; D01; D14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
2 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học - ĐT THPT C03; D01; D14
- ĐT THPT C00
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
3 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; D01; D14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
4 73233HN Lưu trữ học - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; D01; D14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
5 73444DL Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) - ĐT THPT A00; A01; C01; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
6 73444DN Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT A01; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
7 73444HCM Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C01; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
8 73444HN Quản trị nhân lực - ĐT THPT A01; C01; C04; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
9 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
10 73446HCM Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C03; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
11 73446HN Quản trị văn phòng - ĐT THPT A01; A07; D01; D14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
12 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT A00; C01; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
13 738111HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật - ĐT THPT A00; A01; C04; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
14 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT A00; C04; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
15 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT A00; C01; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
16 73811HCM Luật (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C03; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
17 73811HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C03; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
18 73811HN Luật - ĐT THPT A00; A01; C04; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
19 748141HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
20 74814HN Hệ thống thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
21 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
22 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT C01; D01; D10; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
23 729401HN Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
24 729402HN Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
25 729421HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
26 72942HN Quản lý văn hóa - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
27 731111HN Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế - ĐT THPT A01; C01; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
28 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C01; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
29 73111DN Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT A00; A01; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
30 73111HCM Kinh tế (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A01; D01; D10; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
31 73111HN Kinh tế - ĐT THPT A01; C01; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
32 73121HN Chính trị học - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; C04; D01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
33 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C03; C04; D01
- ĐT THPT C00
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
34 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; D01; D14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
35 731251HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
36 731252HN Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
37 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT A00; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
38 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) - ĐT THPT C00
- ĐT THPT C03; D01; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
39 73125EHN Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh - ĐT THPT D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
40 73125HCM Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) - ĐT THPT C03; C04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
41 73125HN Quản lý nhà nước - ĐT THPT C04; D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
42 73221HN Thông tin - thư viện - ĐT THPT C00
- ĐT THPT D01; D14; D15
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL HCM Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.