Đề án tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
- Tên tiếng Anh: HCM University of Technology (VNUHCM-UT)
- Mã trường: QSB
- Loại trường: Công lập.
- Hệ đào tạo: Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức - Đào tạo từ xa- Sau đại học.
- Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
- SĐT: (028) 38654087; Fax: (028) 38637002.
- Email: webmaster@hcmut.edu.vn
- Website: https://www.hcmut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/bku.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Bách khoa triển khai nhất quán 2 phương thức xét tuyển trong tuyển sinh 2026
Mùa tuyển sinh 2026, Trường Đại học Bách khoa giữ ổn định các nguyên tắc tuyển sinh, tiếp tục triển khai nhất quán 02 phương thức xét tuyển, đảm bảo công bằng, minh bạch và tạo cơ hội tiếp cận cho tất cả thí sinh. Cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) năm 2026: chiếm 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu.
Phương thức 2: Xét tuyển Tổng hợp là phương thức chủ đạo, chiếm 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu, được áp dụng đồng bộ cho 08 đối tượng xét tuyển.
Tuyển sinh 2026: Công thức tính điểm xét tuyển tổng hợp
Phương thức Xét tuyển Tổng hợp đánh giá thí sinh theo thang điểm 100 dựa trên các thành phần Điểm học lực, Điểm cộng và Điểm ưu tiên.
[Điểm xét tuyển] = [Điểm học lực] + [Điểm cộng] + [Điểm ưu tiên]
Trong đó:
Điểm học lực = Điểm năng lực x 70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x 20% + Điểm học THPT quy đổi x 10%.
Trong đó, Điểm năng lực là điểm thi đánh giá năng lực với thành phần Toán x 2, thang điểm 1500, quy đổi về thang điểm 100.
Các đối tượng:
(1) thí sinh không dự thi Đánh giá năng lực;
(2) thí sinh có tuyển sinh quốc tế (như SAT, ACT, IB, A-Level…);
(3) các thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài;
(4) các thí sinh đăng ký các chương trình chuyển tiếp quốc tế hay chương trình Cử nhân Kỹ thuật quốc tế với ĐH UTS – Úc sẽ được quy đổi điểm từ các thành phần này về Điểm năng lực, bảo đảm quyền lợi của tất cả các thí sinh dự tuyển.
[Điểm cộng]: gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích đối với thí sinh có thành tích đặc biệt (tối đa 10 điểm theo thang 100).
[Điểm ưu tiên]: các điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 9,17 điểm theo thang 100).
Lưu ý đối với các thí sinh dự tuyển Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế (TNE):
- Thành phần Điểm học lực sẽ có cách tính điểm riêng cho từng đối tượng xét tuyển.
- Không áp dụng thành phần Điểm cộng và Điểm ưu tiên.
Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026
Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2026 không thay đổi về nguyên tắc nhưng có một số điều chỉnh mới phù hợp với quy chế chung của Bộ GD&ĐT và theo lộ trình cải tiến công tác tuyển sinh của Nhà trường. Cụ thể như sau:
- Điểm của môn Toán trong tất cả các thành phần dùng để tính Điểm học lực được nhân đôi. Năm 2025, điểm môn Toán lần đầu tiên được nhân đôi trong thành phần điểm thi Đánh giá Năng lực.
Sang năm 2026, việc nhân đôi được mở rộng cho hai thành phần còn lại là điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học THPT. Đây là bước tiếp nối trong lộ trình lấy môn Toán làm trọng tâm đánh giá đầu vào.
- Theo quy chế của Bộ GD&ĐT, trường hợp thí sinh có thay đổi tổ hợp môn xét tuyển trong các năm lớp 10, 11, 12, khi tính điểm xét tuyển, trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế, với điều kiện môn học này phải nằm trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.
- Điều chỉnh thang quy đổi điểm từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026.
Bảng quy đổi ngoại ngữ quốc tế gồm 05 cấp độ chứng chỉ tương ứng với 05 mức điểm quy đổi cho môn tiếng Anh đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh trong thành phần điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Điều chỉnh thang quy đổi điểm từ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như SAT theo hướng chặt chẽ và tương quan với thang đánh giá của các đối tượng xét tuyển khác.
Lưu ý trong tuyển sinh 2026 Trường Đại học Bách Khoa
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, thí sinh được phép đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.
Thí sinh dự tuyển các chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/Mỹ/New Zealand và châu Âu phải đáp ứng chuẩn tiếng Anh đầu vào tương đương IELTS Academic ≥ 6.0. Trường hợp thí sinh chỉ đạt IELTS Academic 5.5 sẽ được xem xét tạm đạt chuẩn Anh văn đầu vào và phải bổ sung chứng chỉ tiếng Anh đạt chuẩn tại thời điểm nhập học.
NGÀNH TUYỂN SINH
Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 44 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.685 chỉ tiêu.
|
Mã tuyển sinh |
TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH | Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
| A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | |||
|
106 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
240 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
107 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
108 |
Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
(Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) |
670 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
109 |
Ngành Kỹ Thuật Cơ khí |
300 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
110 |
Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử |
105 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
112 |
Nhóm ngành Dệt - May
(Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) |
90 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
114 |
Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học
(Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) |
330 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
115 |
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Đường sắt tốc độ cao & Đường sắt đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng) |
470 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
117 |
Ngành Kiến Trúc
(Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan) |
90 |
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
123 |
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
125 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
(Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); Kỹ thuật Môi trường) |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
128 |
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp
(Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp) |
70 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
129 |
Ngành Kỹ thuật Vật liệu
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat) |
145 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
137 |
Ngành Vật lý Kỹ thuật
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật) |
40 |
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
138 |
Ngành Cơ Kỹ thuật |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
140 |
Ngành Kỹ thuật Nhiệt
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
141 |
Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp |
110 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
142 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
(Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
146 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
147 |
Ngành Địa Kỹ thuật Xây dựng |
60 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
148 |
Ngành Kinh tế Xây dựng |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
150 |
Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Ngành mới) |
70 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
151 |
Ngành Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
152 |
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
153 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
155 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
156 |
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
159 |
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hoá, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) | |||
|
208 |
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử
(Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) |
150 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||
|
206 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
130 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
207 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) |
80 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
209 |
Ngành Kỹ thuật Cơ khí |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
210 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
211 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) |
50 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
214 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) |
150 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
215 |
Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị) |
120 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
217 |
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
(Chuyên ngành của ngành Kiến trúc) |
45 |
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
|
218 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
40 |
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh |
|
219 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
40 |
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
220 |
Ngành Kỹ thuật Dầu khí |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
223 |
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) |
90 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
225 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
(Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
228 |
Ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng |
60 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
229 |
Ngành Kỹ thuật Vật liệu |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
237 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) |
30 |
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
242 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
245 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
251 |
Ngành Khoa học Dữ liệu (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
252 |
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
253 |
Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
254 |
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) |
40 |
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh |
|
255 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
256 |
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
257 |
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
258 |
Ngành Thiết kế Vi mạch |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
259 |
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN | |||
|
266 |
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) |
40 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
268 |
Ngành Cơ Kỹ thuật |
30 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| E1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN VÀ CHÂU ÂU) | |||
| 108 | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản |
|
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
306 |
Ngành Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand | 150 | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
307 |
Ngành Kỹ thuật Máy tính | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
308 |
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
309 |
Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
310 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
314 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc | Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
|
315 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
319 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ}
Toán, Sinh, Anh |
|
|
323 |
Ngành Quản lý Công nghiệp | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
|
325 |
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
|
|
342 |
Ngành Kỹ thuật Ô tô | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
|
345 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không | Úc | Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ | |||
|
406 |
Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
|
416 |
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng (Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính) |
100 |
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN NĂM 2026
Môn 1, Môn 2, {danh sách các môn còn lại}
Trong đó: 02 môn in đậm là môn bắt buộc trong tổ hợp, 01 trong các môn còn lại trong dấu ngoặc là môn tự chọn.
Ví dụ: Toán, Vật Lý, {Hoá học, Tiếng Anh, Công nghệ Công nghiệp}
- Toán, Vật Lý, Hoá học
- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
- Toán, Vật Lý, Công nghệ Công nghiệp
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chương trình Tiêu chuẩn
Đào tạo 44 ngành/ chuyên ngành (các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành sẽ phân ngành từ năm thứ 2 theo kết quả học tập), giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học chủ yếu tại Cơ sở 2, Khu đô thị ĐHQG-HCM (P. Đông Hòa, TP.HCM).
Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh
Đào tạo 30 ngành/ chuyên ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 44 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp.
Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế
Đào tạo ngành Trí tuệ Nhân tạo và ngành Công nghệ Thông tin, theo chương trình đào tạo của ĐH đối tác (UTS, Úc), giảng viên ĐH đối tác và trường Đại học Bách khoa cùng giảng dạy. Học phí khoảng 134 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 3 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.5 (phần kỹ năng viết đạt từ 6.0) hoặc tương đương. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác cấp.
Chương trình Tài năng
Đào tạo 15 nhóm ngành/ ngành, dạy bằng tiếng Việt (dựa trên chương trình Tiêu chuẩn với các môn cốt lõi dành cho chương trình Tài năng), học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, xét tuyển sinh viên Giỏi từ năm thứ 2, kế hoạch đào tạo 4 năm. Riêng ngành Thiết kế vi mạch tuyển sinh từ năm thứ nhất. Toàn bộ sinh viên của chương trình đều được tuyển chọn từ chương trình Tiêu chuẩn.
Chương trình Đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao tại Việt Nam (PFIEV)
Đào tạo 8 chuyên ngành kỹ sư hợp tác với 8 trường kỹ sư danh tiếng tại Pháp, học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, xét tuyển tân sinh viên đã trúng tuyển (không phân biệt mã ngành), kế hoạch đào tạo 5 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Bằng kỹ sư do trường ĐH Bách khoa cấp (được công nhận tương đương bậc thạc sĩ Châu Âu), phụ lục bằng kỹ sư với trường đối tác Pháp.
Chương trình Tiên tiến
Đào tạo ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giáo trình chuyển giao từ ĐH Illinois Urbana Champaign, được cải tiến qua các năm để phù hợp với thực tiễn, học phí khoảng 44 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp.
Chương trình Định hướng Nhật Bản
Đào tạo ngành Khoa học Máy tính và ngành Cơ Kỹ thuật, dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn kết hợp đào tạo tiếng Nhật giao tiếp - chuyên ngành (1.200 giờ) và văn hóa Nhật, một số môn chuyên ngành ở năm thứ 3 và 4 do các giáo sư Nhật dạy bằng tiếng Nhật, học phí khoảng 31.5 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp, có triển vọng làm việc lâu dài tại các tập đoàn Nhật, đãi ngộ như kỹ sư Nhật.
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand và châu Âu)
Đào tạo 13 ngành/ chuyên ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh; 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM), học phí khoảng 44 triệu đồng/HK; 2-2,5 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác, học phí khoảng 560 - 900 triệu đồng/năm. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280, chuẩn tiếng Anh chuyển tiếp đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0-6.5/ TOEFL iBT ≥ 78-93. Bằng tốt nghiệp do Đại học đối tác cấp.
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Nhật Bản)
Đào tạo ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử; 2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM), dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn, đào tạo tiếng Nhật liên tục trong tuần, học phí khoảng 31.5 triệu đồng/HK, 2 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác Nhật, học phí khoảng 91 triệu đồng/năm (theo tỷ giá ngoại tệ tháng 2/2026); xét tuyển tân sinh viên chương trình Tiêu chuẩn mã ngành tuyển sinh 108. Trình độ tiếng Nhật chuyển tiếp tương đương JLPT ≥ N2. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác Nhật cấp. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp đạt 99.5%, cơ hội học tiếp bậc Sau ĐH (thạc sĩ, tiến sĩ) tại Nhật thuận lợi.
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc nhiều phương thức xét tuyển khác nhau như sau:
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026, 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu.
- Xét tuyển Tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội, 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu.
a. Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trinh Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật bản:
- Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
- Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
- Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
- Đối tượng 2.4: Thí sinh dùng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế
b. Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Chuyển tiếp quốc tế:
- Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và châu Âu
c. Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE):
- Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam
- Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
- Đối tượng 2.8: Thí sinh sử dụng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế SAT I
LƯU Ý:
- Nếu thí sinh có nhiều hơn một đối tượng xét tuyển (đã nêu trên) hoặc tổ hợp thì lấy điểm xét tuyển cao nhất trong các điểm xét tuyển của từng đối tượng/tổ hợp làm điểm xét tuyển của thí sinh.
- Riêng đối với các ngành đào tạo thuộc Chương trình Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand và châu Âu, Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế, thí sinh phải đáp ứng chuẩn đầu vào tiếng Anh.
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310/ PTE Academic ≥ 47 sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh >> Bảng quy đổi điểm môn tiếng Anh trong điểm thi THPT.
CHUẨN ĐẦU VÀO TIẾNG ANH
Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand và châu Âu1. Yêu cầu tối thiểu: IELTS Academic 6.0/ TOEFL iBT 78/ TOEIC Nghe-Đọc 730 & Nói-Viết 280
2. Trường hợp đạt IELTS Academic 5.5:
Thí sinh được xét tạm trúng tuyển các chương trình trên.
- Thí sinh phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt chuẩn tại thời điểm nhập học.
Lưu ý: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế học thuật (Academic) còn hiệu lực.
Áp dụng cho Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế (TNE): thí sinh phải đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào (còn hiệu lực) thỏa 01 trong các điều kiện sau:
- IELTS (Academic): 6.5 (phần kỹ năng Viết đạt từ 6.0)
- TOEFL iBT: 79 (phần kỹ năng Viết đạt từ 21);
- Pearson PTE: 58 (phần kỹ năng Viết đạt từ 50);
- Cambridge C1A/C2P: 176 (phần kỹ năng Viết đạt từ 169);
- UTS College AE5: Đạt.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 21 | |
| 2 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00; B00; D07 | 21 | Môn chính: Toán |
| 3 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00; B00; D07 | 20 | Môn chính: Toán |
| 4 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 20 | |
| 5 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | A00; B00; D07 | 23.02 | Môn chính: Toán |
| 6 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | B03; C01; C02; X02 | 23.02 | |
| 7 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | A00; B00; D07 | 23.38 | Môn chính: Toán |
| 8 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | B03; C01; C02; X02 | 23.38 | |
| 9 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00; B00; D07 | 21.38 | Môn chính: Toán |
| 10 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 21.38 | |
| 11 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | A00; B00; D07 | 24.05 | Môn chính: Toán |
| 12 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | B03; C01; C02; X02 | 24.05 | |
| 13 | CH2 | Hoá học | A00; B00; D07 | 23.19 | Môn chính: Toán |
| 14 | CH2 | Hoá học | B03; C01; C02; X02 | 23.19 | |
| 15 | ED2 | Công nghệ giáo dục | D01 | 23.3 | |
| 16 | ED2 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23.8 | |
| 17 | ED3 | Quản lý giáo dục | D01 | 23.2 | |
| 18 | ED3 | Quản lý giáo dục | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23.7 | |
| 19 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.56 | Môn chính: Toán |
| 20 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 26.56 | |
| 21 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 28.12 | |
| 22 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00; A01 | 28.12 | Môn chính: Toán |
| 23 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; D29 | 27.27 | Môn chính: Toán |
| 24 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03; C01; C02; X02 | 27.27 | |
| 25 | EE1 | Kỹ thuật Điện | A00; A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 26 | EE1 | Kỹ thuật Điện | B03; C01; C02; X02 | 27.55 | |
| 27 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A00; A01 | 28.48 | Môn chính: Toán |
| 28 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | B03; C01; C02; X02 | 28.48 | |
| 29 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.06 | Môn chính: Toán |
| 30 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23.56 | |
| 31 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 23.71 | Môn chính: Toán |
| 32 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 33 | EM1 | Quản lý năng lượng | D01 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 34 | EM1 | Quản lý năng lượng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.2 | |
| 35 | EM2 | Quản lý công nghiệp | D01 | 23.9 | Môn chính: Toán |
| 36 | EM2 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.4 | |
| 37 | EM3 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 38 | EM3 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.8 | |
| 39 | EM4 | Kế toán | D01 | 24.13 | Môn chính: Toán |
| 40 | EM4 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.63 | |
| 41 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 42 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.8 | |
| 43 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 44 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 26.62 | |
| 45 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00; A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 46 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 27.55 | |
| 47 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00; A01 | 25.58 | Môn chính: Toán |
| 48 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 25.58 | |
| 49 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 27.85 | |
| 50 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00; A01; D28 | 27.85 | Môn chính: Toán |
| 51 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00; A01; D26 | 26.55 | Môn chính: Toán |
| 52 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03; C01; C02; X02 | 26.55 | |
| 53 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | B03; C01; C02; X02 | 28.07 | |
| 54 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01 | 28.07 | Môn chính: Toán |
| 55 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00 | 26.32 | Môn chính: Toán |
| 56 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | B03; C01; C02; X02 | 26.32 | |
| 57 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | A00; B00; D07 | 22.22 | Môn chính: Toán |
| 58 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | B03; C01; C02; X02 | 22.22 | |
| 59 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D07 | 21.53 | Môn chính: Toán |
| 60 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B03; C01; C02; X02 | 21.53 | |
| 61 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 62 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03; C01; C02; X02 | 24.8 | |
| 63 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | B03; C01; C02; X02 | 24.8 | |
| 64 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 65 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D01; D04 | 24.86 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 66 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03; C01; C02; X02 | 25.36 | |
| 67 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01 | 25.47 | Môn chính: Toán |
| 68 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | B03; C01; C02; X02 | 25.47 | |
| 69 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00; A01 | 29.39 | Môn chính: Toán |
| 70 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 29.39 | |
| 71 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A00; A01 | 28.69 | Môn chính: Toán |
| 72 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 28.69 | |
| 73 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00; A01; D28 | 27.97 | Môn chính: Toán |
| 74 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | B03; C01; C02; X02 | 27.97 | |
| 75 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00; A01 | 28.66 | Môn chính: Toán |
| 76 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | B03; C01; C02; X02 | 28.66 | |
| 77 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | B03; C01; C02; X02 | 27.83 | |
| 78 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00; A01; D29 | 27.83 | Môn chính: Toán |
| 79 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | A00; A01 | 29.19 | Môn chính: Toán |
| 80 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | B03; C01; C02; X02 | 29.19 | |
| 81 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 28.83 | Môn chính: Toán |
| 82 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | B03; C01; C02; X02 | 28.83 | |
| 83 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00; A01 | 26.74 | Môn chính: Toán |
| 84 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 26.74 | |
| 85 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00; A01 | 25 | Môn chính: Toán |
| 86 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | B03; C01; C02; X02 | 25 | |
| 87 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03; C01; C02; X02 | 26.19 | |
| 88 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00; A01; D26 | 26.19 | Môn chính: Toán |
| 89 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00; A01; D28 | 25.68 | Môn chính: Toán |
| 90 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | B03; C01; C02; X02 | 25.68 | |
| 91 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 27.9 | Môn chính: Toán |
| 92 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | B03; C01; C02; X02 | 27.9 | |
| 93 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 94 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | B03; C01; C02; X02 | 26.62 | |
| 95 | MI1 | Toán - Tin | A00; A01 | 27.8 | Môn chính: Toán |
| 96 | MI1 | Toán - Tin | B03; C01; C02; X02 | 27.8 | |
| 97 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01 | 27.72 | Môn chính: Toán |
| 98 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | B03; C01; C02; X02 | 27.72 | |
| 99 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A00; A01; D07 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 100 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 23.7 | |
| 101 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; D07 | 25.39 | Môn chính: Toán |
| 102 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | B03; C01; C02; X02 | 25.39 | |
| 103 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00; A01; D07 | 28.25 | Môn chính: Toán |
| 104 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | B03; C01; C02; X02 | 28.25 | |
| 105 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00; A01; D07 | 25.16 | Môn chính: Toán |
| 106 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | B03; C01; C02; X02 | 25.16 | |
| 107 | MS5 | Kỹ thuật in | A00; A01; D07 | 24.06 | Môn chính: Toán |
| 108 | MS5 | Kỹ thuật in | B03; C01; C02; X02 | 24.06 | |
| 109 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | B03; C01; C02; X02 | 26.41 | |
| 110 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01 | 26.41 | Môn chính: Toán |
| 111 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02 | 25.07 | Môn chính: Toán |
| 112 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | B03; C01; C02; X02 | 25.07 | |
| 113 | PH3 | Vật lý Y khoa | A00; A01; A02 | 25.2 | Môn chính: Toán |
| 114 | PH3 | Vật lý Y khoa | B03; C01; C02; X02 | 25.2 | |
| 115 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00; A01 | 25.18 | Môn chính: Toán |
| 116 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | B03; C01; C02; X02 | 25.18 | |
| 117 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00; A01; D29 | 25.84 | Môn chính: Toán |
| 118 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03; C01; C02; X02 | 25.84 | |
| 119 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 27.03 | Môn chính: Toán |
| 120 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | B03; C01; C02; X02 | 27.03 | |
| 121 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00; A01 | 26.25 | Môn chính: Toán |
| 122 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | B03; C01; C02; X02 | 26.25 | |
| 123 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01 | 26.6 | Môn chính: Toán |
| 124 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | B03; C01; C02; X02 | 26.6 | |
| 125 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 19 | |
| 126 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 19.5 | |
| 127 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 21.3 | |
| 128 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 21.8 | |
| 129 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | B03; C01; C02; X02 | 22.48 | |
| 130 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | A00; A01; D07 | 22.48 | Môn chính: Toán |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 50.08 | ||
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 47.99 | ||
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 54.3 | ||
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55.05 | ||
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 50.88 | ||
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 56.86 | ||
| 7 | CH2 | Hoá học | 54.66 | ||
| 8 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 61.66 | ||
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | 61.25 | ||
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.8 | ||
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 73.86 | ||
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 68.73 | ||
| 13 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 69.88 | ||
| 14 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 76.43 | ||
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 60.66 | ||
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 63.36 | ||
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 63.32 | ||
| 18 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 64.15 | ||
| 19 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 65.81 | ||
| 20 | EM4 | Kế toán | 65.11 | ||
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 65.81 | ||
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.05 | ||
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 69.88 | ||
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 61.77 | ||
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 71.97 | ||
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.76 | ||
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73.51 | ||
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 64.82 | ||
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 52.63 | ||
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 51.19 | ||
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.81 | ||
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.81 | ||
| 33 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 68.14 | ||
| 34 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 61.32 | ||
| 35 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 86.97 | ||
| 36 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 78.49 | ||
| 37 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 72.81 | ||
| 38 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 78.19 | ||
| 39 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 71.83 | ||
| 40 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 83.39 | ||
| 41 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 79.86 | ||
| 42 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 66.54 | ||
| 43 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 59.49 | ||
| 44 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 64.28 | ||
| 45 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 62.18 | ||
| 46 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 72.32 | ||
| 47 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 66.05 | ||
| 48 | MI1 | Toán - Tin | 71.62 | ||
| 49 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 71.07 | ||
| 50 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.89 | ||
| 51 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 60.99 | ||
| 52 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 74.76 | ||
| 53 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 60.04 | ||
| 54 | MS5 | Kỹ thuật in | 56.88 | ||
| 55 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 65.19 | ||
| 56 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 59.68 | ||
| 57 | PH3 | Vật lý Y khoa | 60.2 | ||
| 58 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 60.12 | ||
| 59 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 62.84 | ||
| 60 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 67.74 | ||
| 61 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64.53 | ||
| 62 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 65.97 | ||
| 63 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 46.48 | ||
| 64 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 54.07 | ||
| 65 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 53.17 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 7 | CH2 | Hoá học | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 8 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 57.22 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | 56.75 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 61.93 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 78.24 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 65.26 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 66.57 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 85.44 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.09 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59.16 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 59.11 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 18 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 60.05 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 19 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 61.94 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 20 | EM4 | Kế toán | 61.14 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 61.94 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 62.21 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 66.57 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 57.34 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 72.71 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 61.89 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 77.22 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 60.81 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 61.94 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 61.94 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 33 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 64.59 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 34 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 56.83 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 35 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 95.64 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 36 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 87.95 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 37 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.17 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 38 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 87.59 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 39 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 72.3 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 40 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 93.92 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 41 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 89.62 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 42 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 62.78 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 43 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 44 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 60.2 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 45 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 57.81 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 46 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 73.74 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 47 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 62.21 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 48 | MI1 | Toán - Tin | 71.69 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 49 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 70.05 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 50 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 51 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 56.45 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 52 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 80.9 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 53 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.37 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 54 | MS5 | Kỹ thuật in | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 55 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 61.23 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 56 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 57 | PH3 | Vật lý Y khoa | 55.56 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 58 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.47 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 59 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 58.56 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 60 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 64.13 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 61 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 60.48 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 62 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 62.12 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 63 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 64 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | |
| 65 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 55 | XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 7 | CH2 | Hoá học | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 8 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 58.43 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 9 | ED3 | Quản lý giáo dục | 57.7 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.71 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 76.4 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 70.85 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 72.88 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 78.83 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.68 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 61.42 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 61.35 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 18 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 62.81 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 19 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 65.73 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 20 | EM4 | Kế toán | 64.49 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 65.73 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.15 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 72.88 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 58.62 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 74.73 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.64 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 76.09 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 63.98 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.73 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.73 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 33 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 69.81 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 34 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 57.82 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 35 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 93.18 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 36 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 82.32 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 37 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.47 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 38 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 81.82 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 39 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 74.61 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 40 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 90.61 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 41 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 84.64 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 42 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 67.02 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 43 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 44 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 63.04 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 45 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 59.34 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 46 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 75.04 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 47 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 66.15 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 48 | MI1 | Toán - Tin | 74.42 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 49 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 73.93 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 50 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 51 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 57.24 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 52 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 77.2 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 53 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.58 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 54 | MS5 | Kỹ thuật in | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 55 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 64.63 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 56 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 57 | PH3 | Vật lý Y khoa | 55.87 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 58 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.72 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 59 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 60.5 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 60 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 69.12 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 61 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 63.47 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 62 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 66 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 63 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 64 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT | |
| 65 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 55 | XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT |
Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Nếu bỏ qua bước này xem như các em từ chối theo học.
Năm nay, trường Đại học Bách khoa TP HCM tuyển 5.550 sinh viên. Trong số này, 1-5% chỉ tiêu dành để xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Còn lại, trường tuyển bằng phương thức kết hợp, với 5 nhóm: thí sinh có hoặc không có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM; tốt nghiệp THPT nước ngoài; có chứng chỉ bài thi chuẩn hóa quốc tế (SAT, ACT); thí sinh chương trình chuyển tiếp quốc tế hoặc liên kết cử nhân với Đại học Công nghệ Sydney (UTS).
1. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 84.16 | Xét tuyển kết hợp |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 82.87 | Xét tuyển kết hợp |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa -Thiết kế Vi mạch (Nhóm ngành) | A00; A01 | 80.03 | Xét tuyển kết hợp |
| 4 | 109 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 73.89 | Xét tuyển kết hợp |
| 5 | 110 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01 | 81.33 | Xét tuyển kết hợp |
| 6 | 112 | Dệt - May (Nhóm ngành) | A00; A01 | 55.51 | Xét tuyển kết hợp |
| 7 | 114 | Hóa - Thực phẩm - Sinh học (Nhóm ngành) | A00; B00; D07 | 77.36 | Xét tuyển kết hợp |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng (Nhóm ngành) | A00; A01 | 62.01 | Xét tuyển kết hợp |
| 9 | 117 | Kiến trúc | A01; C01 | 70.85 | Xét tuyển kết hợp |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất (Nhóm ngành) | A00; A01; D07; D10 | 66.11 | Xét tuyển kết hợp |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 77.28 | Xét tuyển kết hợp |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 61.98 | Xét tuyển kết hợp |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01 | 80.1 | Xét tuyển kết hợp |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; D07 | 68.5 | Xét tuyển kết hợp |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | A00; A01 | 73.86 | Xét tuyển kết hợp |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | A00; A01 | 74.7 | Xét tuyển kết hợp |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01 | 72.01 | Xét tuyển kết hợp |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | A00; A01 | 65.44 | Xét tuyển kết hợp |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 78.22 | Xét tuyển kết hợp |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00; A01 | 75.38 | Xét tuyển kết hợp |
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01 | 82.14 | Xét tuyển kết hợp |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D07; D10 | 55.38 | Xét tuyển kết hợp |
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | A00; A01 | 58.59 | Xét tuyển kết hợp |
| 24 | 206 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 83.63 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 25 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 80.41 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 26 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01 | 76.71 | Xét tuyển kết hợp - CT tiên tiến |
| 27 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 65.77 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 28 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01 | 78 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 29 | 211 | Kỹ thuật Robot | A00; A01 | 73.1 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 30 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 64.68 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 31 | 215 | Quàn lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Nhóm ngành) | A00; A01 | 58.59 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 32 | 217 | Kiến trúc cảnh quan | A01; C01 | 61.08 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 33 | 218 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 70.91 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 34 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; D07 | 60.11 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 35 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01; D07; D10 | 57.88 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 36 | 223 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 65.03 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 37 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 61.59 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 38 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01 | 74.47 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 39 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao | A00; A01; D07 | 57.96 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 40 | 237 | Kỹ thuật Y Sinh | A00; A01 | 57.23 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 41 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 65.87 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 42 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01 | 73.5 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 43 | 266 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 79.63 | Xét tuyển kết hợp - CT định hướng Nhật Bản |
| 44 | 268 | Cơ Kỹ thuật | A00; A01 | 68.75 | Xét tuyển kết hợp - CT định hướng Nhật Bản |
2. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 86.7 | |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 85.8 | |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa -Thiết kế Vi mạch | A00; A01 | 83.6 | |
| 4 | 109 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 79.3 | |
| 5 | 110 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01 | 84.7 | |
| 6 | 112 | Dệt - May | A00; A01 | 72.4 | |
| 7 | 114 | Hóa - Thực phẩm - Sinh học | A00; B00; D07 | 84.4 | |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A00; A01 | 69 | |
| 9 | 117 | Kiến trúc | A00; A01 | 77.2 | |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | A00; A01; D07; D10 | 78.9 | |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 83.2 | |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 68.3 | |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01 | 85.9 | |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; D07 | 75.1 | |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | A00; A01 | 80.7 | |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | A00; A01 | 75.5 | |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01 | 72.1 | |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | A00; A01 | 73.2 | |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 81.8 | |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00; A01 | 81.7 | |
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01 | 85.5 | |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D07; D10 | 76.6 | |
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | A00; A01 | 71.9 | |
| 24 | 206 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 86.2 | CT dạy và học bằng TA |
| 25 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 83.9 | CT dạy và học bằng TA |
| 26 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01 | 82 | CT tiên tiến |
| 27 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 76.1 | CT dạy và học bằng TA |
| 28 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01 | 84 | CT dạy và học bằng TA |
| 29 | 211 | Kỹ thuật Robot | A00; A01 | 80.7 | CT dạy và học bằng TA |
| 30 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 84.1 | CT dạy và học bằng TA |
| 31 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01 | 73.3 | CT dạy và học bằng TA |
| 32 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan | A00; C01 | 72.3 | CT dạy và học bằng TA |
| 33 | 218 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 85.2 | CT dạy và học bằng TA |
| 34 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; D07 | 83.3 | CT dạy và học bằng TA |
| 35 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01; D07; D10 | 73 | CT dạy và học bằng TA |
| 36 | 223 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 80.1 | CT dạy và học bằng TA |
| 37 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 71.5 | CT dạy và học bằng TA |
| 38 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01 | 83.3 | CT dạy và học bằng TA |
| 39 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao | A00; A01; D07; D10 | 74 | CT dạy và học bằng TA |
| 40 | 237 | Kỹ thuật Y Sinh | A00; A01 | 81.4 | CT dạy và học bằng TA |
| 41 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 72.6 | CT dạy và học bằng TA |
| 42 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | A00; A01 | 81.4 | CT dạy và học bằng TA |
| 43 | 266 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 81.7 | CT định hướng Nhật Bản |
| 44 | 268 | Cơ Kỹ thuật | A00; A01 | 74.1 | CT định hướng Nhật Bản |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia - HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quốc gia - HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Học phí
A. Học phí Đại học Bách khoa TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG-HCM) đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025–2026, áp dụng theo hình thức thu trọn gói học kỳ (đối với sinh viên từ Khóa 2019 trở đi). Mức học phí được quy định cụ thể theo từng chương trình đào tạo, với sự khác biệt rõ rệt giữa Chương trình Tiêu chuẩn và các chương trình chất lượng cao.
Học phí được tính theo gói học kỳ (15.000.000 VNĐ/HK hoặc 42.000.000 VNĐ/HK, tùy chương trình), và dự kiến học phí toàn khóa có lộ trình tăng nhẹ qua các năm.
Các Chương trình CTTA có ưu đãi năm mở ngành (Khóa 2025)
Chính sách ưu đãi học phí trong năm đầu cho một số ngành CTTA mới mở là một động thái chiến lược nhằm thu hút nguồn nhân lực cho các lĩnh vực kỹ thuật mới nổi và đón đầu xu hướng công nghệ toàn cầu.
(Lưu ý: Mức ưu đãi này chỉ áp dụng cho năm học đầu tiên. Các năm tiếp theo sẽ điều chỉnh theo mức chung của chương trình CTTA/CTTT/CTQT, dự kiến 84.000.000 VNĐ/năm.)
Mức học phí năm học 2025-2026 tại Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM cho thấy sự phân hóa rõ rệt, phản ánh chiến lược tự chủ đại học và cam kết đầu tư vào chất lượng đào tạo. Sự chênh lệch lớn giữa Chương trình Tiêu chuẩn (30 triệu VNĐ/năm) và các Chương trình Chất lượng cao (84 - 100 triệu VNĐ/năm) khẳng định rằng sinh viên sẽ nhận được trải nghiệm đào tạo tương xứng với mức học phí đóng góp, bao gồm chương trình giảng dạy quốc tế, cơ sở vật chất hiện đại, và đội ngũ giảng viên chất lượng cao.
Việc trường công bố lộ trình tăng học phí qua các năm (tăng dần) thể hiện sự minh bạch trong kế hoạch tài chính, giúp người học và gia đình có sự chuẩn bị dài hạn, tuy nhiên, điều này cũng đặt ra yêu cầu cao hơn về năng lực tài chính đối với các thí sinh có nguyện vọng theo học các chương trình chất lượng cao và sau đại học.
B. Học phí trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2024- 2025
Mức học phí tại Trường Đại học Bách khoa được thu theo hình thức trọn gói một học kỳ (HK) đối với sinh viên từ Khóa 2019 trở đi. Dưới đây là mức học phí dự kiến theo năm học (2 học kỳ chính):
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Chương trình tiêu chuẩn | ||||||||
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 240 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 670 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 300 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 105 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 6 | 112 | Dệt - May | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 330 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | |||||||
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 470 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | |||||||
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08 | |||||||
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 70 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X60; X61 | |||||||
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 180 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A02; A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 110 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07 | |||||||
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 24 | 153 | Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 | |||||||
| 02. Chương trình tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | ||||||||
| 25 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 150 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 03. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||||||
| 26 | 206 | Khoa học Máy tính | 130 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 27 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 28 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 29 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 30 | 211 | Kỹ thuật Robot | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 31 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 150 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | |||||||
| 32 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 33 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 45 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | |||||||
| 34 | 218 | Công nghệ Sinh học | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | |||||||
| 35 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 36 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 55 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X07 | |||||||
| 37 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 38 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 39 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07 | |||||||
| 40 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | |||||||
| 41 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 42 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 43 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 44 | 253 | Kinh doanh số (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| 45 | 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07 | |||||||
| 46 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | |||||||
| 47 | 257 | Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 48 | 258 | Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 04. Chương trình định hướng Nhật Bản | ||||||||
| 49 | 266 | Khoa học Máy tính | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 50 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 05. Chương trình chuyển tiếp quốc tế (úc, mỹ, new zealand) | ||||||||
| 51 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | 20 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 52 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 53 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | 20 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 54 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 55 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 56 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 57 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 58 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |||||||
| 59 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | 10 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27 | |||||||
| 60 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | |||||||
| 61 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 62 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | 5 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 | |||||||
| 06. Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế | ||||||||
| 63 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||
| 64 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X08 | |||||||




