video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.1 K lượt search
HCH

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2026 mới nhất

Mã trường: HCH 5.0 4.1 K lượt xem 2 tuần trước

Học Viện Hành Chính và Quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 729401HN Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học 23.70 C04; D01; D14; D15
2 729402HN Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học 23.70 C04; D01; D14; D15
3 729421HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá 23.35 C04; D01; D14; D15
4 72942HN Quản lý văn hóa 23.35 C04; D01; D14; D15
5 731111HN Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế 23.35 A01; C01; D01; D10
6 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) 16.50 C00
7 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50 C01; D01; D10
8 73111DN Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) 16.00 A00; A01; D01; D10
9 73111HCM Kinh tế (Cơ sở HCM) 17.25 A01; D01; D10; D15
10 73111HN Kinh tế 23.35 A01; C01; D01; D10
11 73121HN Chính trị học 24.70 C00
12 73121HN Chính trị học 22.70 C03; C04; D01
13 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) 22.65 C03; C04; D01
14 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) 24.65 C00
15 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.60 C00
16 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.60 C03; D01; D14
17 731251HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95 C04; D01; D14; D15
18 731252HN Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95 C04; D01; D14; D15
19 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) 17.00 C00
20 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) 16.00 A00; D01; D10
21 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) 21.00 C00
22 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00 C03; D01; D15
23 73125EHN Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh 20.00 D01; D14; D15
24 73125HCM Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) 22.90 C03; C04; D01; D10
25 73125HN Quản lý nhà nước 22.95 C04; D01; D14; D15
26 73221HN Thông tin - thư viện 23.70 C00
27 73221HN Thông tin - thư viện 21.70 D01; D14; D15
28 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 22.30 C00
29 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 20.30 C03; D01; D14
30 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 22.70 C03; D01; D14
31 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 24.70 C00
32 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 22.30 C00
33 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 20.30 C03; D01; D14
34 73233HN Lưu trữ học 24.70 C00
35 73233HN Lưu trữ học 22.70 C03; D01; D14
36 73444DL Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50 A00; A01; C01; D01
37 73444DN Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00 A01; C04; D01; D10
38 73444HCM Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) 22.70 C01; C04; D01; D10
39 73444HN Quản trị nhân lực 24.10 A01; C01; C04; D01
40 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) 18.00 C00
41 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) 17.00 D01; D14; D15
42 73446HCM Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) 21.60 C03; C04; D01; D10
43 73446HN Quản trị văn phòng 23.50 A01; A07; D01; D14
44 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00 C00
45 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 21.00 A00; C01; D01
46 738111HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23.90 A00; A01; C04; D01
47 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) 21.00 C00
48 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) 20.00 A00; C04; D01
49 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00 C00
50 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 21.00 A00; C01; D01
51 73811HCM Luật (Cơ sở HCM) 22.90 C03; C04; D01; D10
52 73811HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) 22.90 C03; C04; D01; D10
53 73811HN Luật 23.90 A00; A01; C04; D01
54 748141HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 21.05 A00; A01; D01; X26
55 74814HN Hệ thống thông tin 21.05 A00; A01; D01; X26
56 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) 18.00 C00
57 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) 17.00 D01; D14; D15
58 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.90 C01; D01; D10; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 729401HN Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học 23.70
2 729402HN Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học 23.70
3 729421HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá 23.35
4 72942HN Quản lý văn hóa 23.35
5 731111HN Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế 23.35
6 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50
7 73111DN Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) 16.00
8 73111HCM Kinh tế (Cơ sở HCM) 17.25
9 73111HN Kinh tế 23.35
10 73121HN Chính trị học 22.70
11 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) 24.65
12 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.60
13 731251HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95
14 731252HN Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95
15 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) 16.00
16 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00
17 73125EHN Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh 20.00
18 73125HCM Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) 22.90
19 73125HN Quản lý nhà nước 22.95
20 73221HN Thông tin - thư viện 21.70
21 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 20.30
22 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 24.70
23 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 22.30
24 73233HN Lưu trữ học 24.70
25 73444DL Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50
26 73444DN Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00
27 73444HCM Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) 22.70
28 73444HN Quản trị nhân lực 24.10
29 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) 18.00
30 73446HCM Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) 21.60
31 73446HN Quản trị văn phòng 23.50
32 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00
33 738111HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23.90
34 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) 20.00
35 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00
36 73811HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) 22.90
37 73811HCM Luật (Cơ sở HCM) 22.90
38 73811HN Luật 23.90
39 748141HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 21.05
40 74814HN Hệ thống thông tin 21.05
41 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) 17.00
42 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 729401HN Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học 23.70 Q00
2 729402HN Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học 23.70 Q00
3 729421HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá 23.35 Q00
4 72942HN Quản lý văn hóa 23.35 Q00
5 731111HN Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế 23.35 Q00
6 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50 Q00
7 73111DN Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) 16.00 Q00
8 73111HCM Kinh tế (Cơ sở HCM) 17.25 Q00
9 73111HN Kinh tế 23.35 Q00
10 73121HN Chính trị học 22.70 Q00
11 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) 24.65 Q00
12 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.60 Q00
13 731251HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95 Q00
14 731252HN Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95 Q00
15 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) 16.00 Q00
16 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00 Q00
17 73125EHN Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh 20.00 Q00
18 73125HCM Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) 22.90 Q00
19 73125HN Quản lý nhà nước 22.95 Q00
20 73221HN Thông tin - thư viện 21.70 Q00
21 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 20.30 Q00
22 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 24.70 Q00
23 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 22.30 Q00
24 73233HN Lưu trữ học 24.70 Q00
25 73444DL Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50 Q00
26 73444DN Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00 Q00
27 73444HCM Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) 22.70 Q00
28 73444HN Quản trị nhân lực 24.10 Q00
29 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) 18.00 Q00
30 73446HCM Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) 21.60 Q00
31 73446HN Quản trị văn phòng 23.50 Q00
32 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00 Q00
33 738111HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23.90 Q00
34 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) 20.00 Q00
35 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00 Q00
36 73811HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) 22.90 Q00
37 73811HCM Luật (Cơ sở HCM) 22.90 Q00
38 73811HN Luật 23.90 Q00
39 748141HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 21.05 Q00
40 74814HN Hệ thống thông tin 21.05 Q00
41 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) 17.00 Q00
42 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.90 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 729401HN Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học 23.70
2 729402HN Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học 23.70
3 729421HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá 23.35
4 72942HN Quản lý văn hóa 23.35
5 731111HN Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế 23.35
6 73111DL Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50
7 73111DN Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) 16.00
8 73111HCM Kinh tế (Cơ sở HCM) 17.25
9 73111HN Kinh tế 23.35
10 73121HN Chính trị học 22.70
11 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) 24.65
12 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.60
13 731251HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95
14 731252HN Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước 22.95
15 73125DL Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) 16.00
16 73125DN Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00
17 73125EHN Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh 20.00
18 73125HCM Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) 22.90
19 73125HN Quản lý nhà nước 22.95
20 73221HN Thông tin - thư viện 21.70
21 732331HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 20.30
22 732331HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 24.70
23 73233HCM Lưu trữ học (Cơ sở HCM) 22.30
24 73233HN Lưu trữ học 24.70
25 73444DL Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) 15.50
26 73444DN Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) 20.00
27 73444HCM Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) 22.70
28 73444HN Quản trị nhân lực 24.10
29 73446DN Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) 18.00
30 73446HCM Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) 21.60
31 73446HN Quản trị văn phòng 23.50
32 738111DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00
33 738111HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23.90
34 73811DL Luật (Cơ sở Đắk Lắk) 20.00
35 73811DN Luật (Cơ sở Đà Nẵng) 22.00
36 73811HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) 22.90
37 73811HCM Luật (Cơ sở HCM) 22.90
38 73811HN Luật 23.90
39 748141HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 21.05
40 74814HN Hệ thống thông tin 21.05
41 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) 17.00
42 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.90
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.