4.1 K lượt search
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2026 mới nhất
Học Viện Hành Chính và Quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | C04; D01; D14; D15 | |
| 2 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | C04; D01; D14; D15 | |
| 3 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | C04; D01; D14; D15 | |
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 23.35 | C04; D01; D14; D15 | |
| 5 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | A01; C01; D01; D10 | |
| 6 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 16.50 | C00 | |
| 7 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | C01; D01; D10 | |
| 8 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 9 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | A01; D01; D10; D15 | |
| 10 | 73111HN | Kinh tế | 23.35 | A01; C01; D01; D10 | |
| 11 | 73121HN | Chính trị học | 24.70 | C00 | |
| 12 | 73121HN | Chính trị học | 22.70 | C03; C04; D01 | |
| 13 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.65 | C03; C04; D01 | |
| 14 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | C00 | |
| 15 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.60 | C00 | |
| 16 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.60 | C03; D01; D14 | |
| 17 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | C04; D01; D14; D15 | |
| 18 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | C04; D01; D14; D15 | |
| 19 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 17.00 | C00 | |
| 20 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16.00 | A00; D01; D10 | |
| 21 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 21.00 | C00 | |
| 22 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | C03; D01; D15 | |
| 23 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20.00 | D01; D14; D15 | |
| 24 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.90 | C03; C04; D01; D10 | |
| 25 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 22.95 | C04; D01; D14; D15 | |
| 26 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 23.70 | C00 | |
| 27 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 21.70 | D01; D14; D15 | |
| 28 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.30 | C00 | |
| 29 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.30 | C03; D01; D14 | |
| 30 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 22.70 | C03; D01; D14 | |
| 31 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.70 | C00 | |
| 32 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.30 | C00 | |
| 33 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.30 | C03; D01; D14 | |
| 34 | 73233HN | Lưu trữ học | 24.70 | C00 | |
| 35 | 73233HN | Lưu trữ học | 22.70 | C03; D01; D14 | |
| 36 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 37 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | A01; C04; D01; D10 | |
| 38 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.70 | C01; C04; D01; D10 | |
| 39 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 24.10 | A01; C01; C04; D01 | |
| 40 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18.00 | C00 | |
| 41 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 42 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.60 | C03; C04; D01; D10 | |
| 43 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 23.50 | A01; A07; D01; D14 | |
| 44 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | C00 | |
| 45 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 21.00 | A00; C01; D01 | |
| 46 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.90 | A00; A01; C04; D01 | |
| 47 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 21.00 | C00 | |
| 48 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20.00 | A00; C04; D01 | |
| 49 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | C00 | |
| 50 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 21.00 | A00; C01; D01 | |
| 51 | 73811HCM | Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | C03; C04; D01; D10 | |
| 52 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | C03; C04; D01; D10 | |
| 53 | 73811HN | Luật | 23.90 | A00; A01; C04; D01 | |
| 54 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | A00; A01; D01; X26 | |
| 55 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 21.05 | A00; A01; D01; X26 | |
| 56 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 18.00 | C00 | |
| 57 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 58 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.90 | C01; D01; D10; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | ||
| 2 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | ||
| 3 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | ||
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 23.35 | ||
| 5 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | ||
| 6 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | ||
| 7 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16.00 | ||
| 8 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | ||
| 9 | 73111HN | Kinh tế | 23.35 | ||
| 10 | 73121HN | Chính trị học | 22.70 | ||
| 11 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | ||
| 12 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.60 | ||
| 13 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 14 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 15 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16.00 | ||
| 16 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | ||
| 17 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20.00 | ||
| 18 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 19 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 20 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 21.70 | ||
| 21 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.30 | ||
| 22 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.70 | ||
| 23 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.30 | ||
| 24 | 73233HN | Lưu trữ học | 24.70 | ||
| 25 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | ||
| 26 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | ||
| 27 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.70 | ||
| 28 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 24.10 | ||
| 29 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18.00 | ||
| 30 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.60 | ||
| 31 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 23.50 | ||
| 32 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | ||
| 33 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.90 | ||
| 34 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20.00 | ||
| 35 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | ||
| 36 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 37 | 73811HCM | Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 38 | 73811HN | Luật | 23.90 | ||
| 39 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 40 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 41 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17.00 | ||
| 42 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | Q00 | |
| 2 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | Q00 | |
| 3 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | Q00 | |
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 23.35 | Q00 | |
| 5 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | Q00 | |
| 6 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | Q00 | |
| 7 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16.00 | Q00 | |
| 8 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | Q00 | |
| 9 | 73111HN | Kinh tế | 23.35 | Q00 | |
| 10 | 73121HN | Chính trị học | 22.70 | Q00 | |
| 11 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | Q00 | |
| 12 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.60 | Q00 | |
| 13 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | Q00 | |
| 14 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | Q00 | |
| 15 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16.00 | Q00 | |
| 16 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | Q00 | |
| 17 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20.00 | Q00 | |
| 18 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.90 | Q00 | |
| 19 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 22.95 | Q00 | |
| 20 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 21.70 | Q00 | |
| 21 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.30 | Q00 | |
| 22 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.70 | Q00 | |
| 23 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.30 | Q00 | |
| 24 | 73233HN | Lưu trữ học | 24.70 | Q00 | |
| 25 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | Q00 | |
| 26 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | Q00 | |
| 27 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.70 | Q00 | |
| 28 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 24.10 | Q00 | |
| 29 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18.00 | Q00 | |
| 30 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.60 | Q00 | |
| 31 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 23.50 | Q00 | |
| 32 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | Q00 | |
| 33 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.90 | Q00 | |
| 34 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20.00 | Q00 | |
| 35 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | Q00 | |
| 36 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | Q00 | |
| 37 | 73811HCM | Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | Q00 | |
| 38 | 73811HN | Luật | 23.90 | Q00 | |
| 39 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | Q00 | |
| 40 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 21.05 | Q00 | |
| 41 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17.00 | Q00 | |
| 42 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.90 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | ||
| 2 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.70 | ||
| 3 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | ||
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 23.35 | ||
| 5 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | ||
| 6 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | ||
| 7 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16.00 | ||
| 8 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | ||
| 9 | 73111HN | Kinh tế | 23.35 | ||
| 10 | 73121HN | Chính trị học | 22.70 | ||
| 11 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | ||
| 12 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.60 | ||
| 13 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 14 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 15 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16.00 | ||
| 16 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | ||
| 17 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20.00 | ||
| 18 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 19 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 22.95 | ||
| 20 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 21.70 | ||
| 21 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.30 | ||
| 22 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.70 | ||
| 23 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.30 | ||
| 24 | 73233HN | Lưu trữ học | 24.70 | ||
| 25 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.50 | ||
| 26 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20.00 | ||
| 27 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.70 | ||
| 28 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 24.10 | ||
| 29 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18.00 | ||
| 30 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.60 | ||
| 31 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 23.50 | ||
| 32 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | ||
| 33 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.90 | ||
| 34 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20.00 | ||
| 35 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22.00 | ||
| 36 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 37 | 73811HCM | Luật (Cơ sở HCM) | 22.90 | ||
| 38 | 73811HN | Luật | 23.90 | ||
| 39 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 40 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 41 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17.00 | ||
| 42 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.