286 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2026
Trường Đại học Hà Tĩnh đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.43 | B03; C04; C14; D01; X01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.57 | A01; A02; X06; X10; X26 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.18 | A00 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.43 | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.87 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; C04; D01; D04; X01 | |
| 9 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7380101 | Luật | 20.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 15 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 15.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 17 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 15.00 | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | |
| 18 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | |
| 19 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 21 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 15.00 | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 962.19 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 904.00 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 776.00 | ||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 976.71 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 513.00 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 513.00 | ||
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 513.00 | ||
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 513.00 | ||
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 513.00 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 513.00 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 513.00 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 762.00 | ||
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 513.00 | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 513.00 | ||
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 513.00 | ||
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 513.00 | ||
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 513.00 | ||
| 18 | 7640101 | Thú y | 513.00 | ||
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 513.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.43 | B03; C04; C14; D01; X01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.50 | A00; A01; A02; X06; X10; X26 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.18 | A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.87 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; C04; D01; D04; X01 | |
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 22.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 18.00 | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | |
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | |
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 18.00 | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100.80 | Q00 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 96.75 | Q00 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 82.49 | Q00 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 103.66 | Q00 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50.00 | Q00 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50.00 | Q00 | |
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 50.00 | Q00 | |
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 50.00 | Q00 | |
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 50.00 | Q00 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50.00 | Q00 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 50.00 | Q00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 73.00 | Q00 | |
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 50.00 | Q00 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50.00 | Q00 | |
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 50.00 | Q00 | |
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 50.00 | Q00 | |
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 50.00 | Q00 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 50.00 | Q00 | |
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 50.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 61.92 | K00 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 59.99 | K00 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 53.05 | K00 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 63.79 | K00 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 33.42 | K00 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 33.42 | K00 | |
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 33.42 | K00 | |
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 33.42 | K00 | |
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 33.42 | K00 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 33.42 | K00 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 33.42 | K00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 47.52 | K00 | |
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 33.42 | K00 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 33.42 | K00 | |
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 33.42 | K00 | |
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 33.42 | K00 | |
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 33.42 | K00 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 33.42 | K00 | |
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 33.42 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.07 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20.00 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 16.73 | ||
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 19.72 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9.05 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.05 | ||
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 9.05 | ||
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 9.05 | ||
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 9.05 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 9.05 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 9.05 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 13.95 | ||
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 9.05 | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 9.05 | ||
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 9.05 | ||
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 9.05 | K00 | |
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 9.05 | ||
| 18 | 7640101 | Thú y | 9.05 | ||
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 9.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 23.18 | M00; M01; M09 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 23.18 | M00; M01; M10 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.43 | B03; C04; C14; D01; X01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.50 | A00; A01; A02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.57 | A01; A02; X06; X10; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.18 | A00 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.43 | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.18 | A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.87 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; C04; D01; D04; X01 | |
| 13 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 20.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 19 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | |
| 21 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 18.00 | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | |
| 22 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | |
| 23 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 24 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | |
| 25 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 18.00 | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.