Mã trường: HIU
Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Tên viết tắt: HIU
Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
Website: http://hiu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026
1.Khối ngành sức khỏe
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
180 |
|
2 |
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) |
7720101 |
180 |
|
3 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
180 |
|
4 |
Y tế công cộng |
7720701 |
120 |
|
5 |
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
180 |
|
6 |
Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) |
7720501 |
180 |
|
7 |
Dược học |
7720201 |
150 |
|
8 |
Dược học (Chương trình tiếng Anh) |
7720201 |
150 |
|
9 |
Điều dưỡng |
7720301 |
120 |
|
10 |
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) |
7720301 |
123 |
|
11 |
Hộ sinh |
7720302 |
120 |
|
12 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
120 |
|
13 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
120 |
|
14 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
7720601 |
120 |
|
15 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
7720330 |
120 |
|
16 |
Y học dự phòng (*) |
7720110 |
180 |
|
17 |
Kỹ thuật Phục hình răng (*) |
7720502 |
120 |
|
18 |
Công nghệ Thẩm mỹ (*) |
7420207 |
120 |
2.Khối kinh tế - quản trị
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
120 |
|
2 |
Digital Marketing |
7340114 |
120 |
|
3 |
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) |
7340114 |
120 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
120 |
|
5 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
120 |
|
6 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
120 |
|
7 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
120 |
|
8 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
120 |
|
9 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
120 |
|
10 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
120 |
|
11 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
3.Khối ngôn ngữ và văn hóa quốc tế
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
120 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
120 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
120 |
|
4 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
120 |
4.Khối khoa học xã hội
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
120 |
|
2 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
120 |
|
3 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
120 |
|
4 |
Tâm lý học |
7310401 |
120 |
|
5 |
Việt Nam học |
7310630 |
120 |
|
6 |
Luật kinh tế |
7380107 |
120 |
|
7 |
Luật |
7380101 |
120 |
|
8 |
Tâm lý học Giáo dục (*) |
7310403 |
120 |
5. Khối Công nghệ - Kỹ thuật
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
120 |
|
2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
120 |
|
3 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiếng Anh) |
7510605 |
120 |
|
4 |
Kiến trúc |
7580101 |
150 |
|
5 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
120 |
|
6 |
Kỹ thuật Y sinh |
7520212 |
150 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
120 |
|
8 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
120 |
|
9 |
Quản lý Công nghiệp (*) |
7510601 |
120 |
|
10 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
120 |
(*) Ngành mới mở năm 2026.
Học phí chính thức Đại học quốc tế Hồng Bàng 2026 - 2027
| STT | Tên Ngành Học | Chương Trình | Bằng Cấp | Thời Gian | Tín Chỉ | Học Phí HK I (Tạm thu) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | Liên hệ để áp dụng học bổng Hippocrates |
| 2 | Y khoa | Tiếng Anh | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | |
| 3 | Y học cổ truyền | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | |
| 4 | Răng Hàm Mặt | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | |
| 5 | Răng Hàm Mặt | Tiếng Anh | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 7 | Kỹ thuật y sinh | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 năm | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 8 | Y tế công cộng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 9 | Dược học | Tiếng Việt | Dược sĩ | 4.5 năm | 150 | 16.000.000 VNĐ |
| 10 | Dược học | Tiếng Anh | Dược sĩ | 4.5 năm | 150 | 32.250.000 VNĐ |
| 11 | Điều dưỡng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 12 | Điều dưỡng | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 28.500.000 VNĐ |
| 13 | Hộ sinh | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 14 | Dinh dưỡng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 121 | 12.000.000 VNĐ |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 16.000.000 VNĐ |
| 17 | Quản trị kinh doanh | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 18 | Digital Marketing | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 19 | Digital Marketing | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 20 | Kế toán | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 21 | Tài chính – Ngân hàng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 22 | Quản trị sự kiện | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 23 | Quản trị khách sạn | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 24 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 25 | Thương mại điện tử | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 26 | Công nghệ tài chính | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 29 | Ngôn ngữ Trung | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 30 | Ngôn ngữ Nhật | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 31 | Ngôn ngữ Hàn | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 32 | Truyền thông đa phương tiện | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 33 | Quan hệ công chúng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 34 | Quan hệ quốc tế | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 35 | Tâm lý học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 36 | Việt Nam học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 37 | Luật kinh tế | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 38 | Luật | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 39 | Quản lý giáo dục | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 40 | Công nghệ thông tin | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiếng Anh | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 16.500.000 VNĐ |
| 43 | Kiến trúc | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 năm | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 44 | Thiết kế đồ họa | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 45 | Công nghệ sinh học | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 46 | Kỹ thuật cơ điện tử | Tiếng Việt | Kỹ sư | 4.5 năm | 151 | 12.000.000 VNĐ |
| 47 | Y học dự phòng (Mở mới) | Tiếng Việt | Bác sĩ | 6.0 năm | 180 | 28.700.000 VNĐ |
| 48 | Kỹ thuật phục hình răng (Mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 49 | Công nghệ thẩm mỹ (Mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 50 | Tâm lý học giáo dục (Mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.0 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
| 51 | Quản lý công nghiệp (Mở mới) | Tiếng Việt | Cử nhân | 3.5 năm | 120 | 12.000.000 VNĐ |
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (mã trường HIU) chính thức công bố điểm chuẩn các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2025.
Nhóm ngành khoa học Sức khỏe gồm Y khoa và Răng - Hàm - Mặt điểm chuẩn 20,5 điểm; Dược học và Y học cổ truyền điểm chuẩn 19 điểm. Các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật hình ảnh y học có điểm chuẩn 17 điểm.
Ở các ngành còn lại, gồm Dinh dưỡng, Y tế công cộng cùng các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực: Kinh tế - Quản trị, Ngôn ngữ và Văn hóa quốc tế, Khoa học xã hội, Công nghệ - Kỹ thuật, Khoa học giáo dục, điểm chuẩn là 15 điểm.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2025