video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
287 lượt search
HIU

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HIU 5.0 287 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 15.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
8 7310401 Tâm lý học 15.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 15.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
10 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
12 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14 7340114 Digital Marketing 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
17 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
18 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
19 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
20 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
21 7380101 Luật 15.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
22 7380107 Luật kinh tế 15.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
23 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 15.00 A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
25 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
26 7510601 Quản lý công nghiệp 15.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 15.00 A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
30 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
31 7720101 Y khoa 22.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
32 7720110 Y học dự phòng(*) 15.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
33 7720115 Y học cổ truyền 20.00 A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
34 7720201 Dược học 20.00 A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
35 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
36 7720302 Hộ sinh 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
37 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
42 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
43 7720701 Y tế công cộng 15.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
45 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 650.00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 650.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 650.00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 650.00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 650.00
7 7310206 Quan hệ quốc tế 650.00
8 7310401 Tâm lý học 650.00
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 650.00
10 7310630 Việt Nam học 650.00
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 650.00
12 7320108 Quan hệ công chúng 650.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
14 7340114 Digital Marketing 650.00
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 650.00
16 7340122 Thương mại điện tử 650.00
17 7340201 Tài chính ngân hàng 650.00
18 7340205 Công nghệ tài chính 650.00
19 7340301 Kế toán 650.00
20 7340412 Quản trị sự kiện 650.00
21 7380101 Luật 650.00
22 7380107 Luật kinh tế 650.00
23 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 650.00
25 7480201 Công nghệ thông tin 650.00
26 7510601 Quản lý công nghiệp 650.00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 650.00
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 650.00
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 650.00
30 7580101 Kiến trúc 650.00
31 7720101 Y khoa 718.00
32 7720110 Y học dự phòng(*) 650.00
33 7720115 Y học cổ truyền 675.00
34 7720201 Dược học 675.00
35 7720301 Điều dưỡng 650.00
36 7720302 Hộ sinh 650.00
37 7720401 Dinh dưỡng 650.00
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt 718.00
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 650.00
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650.00
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 650.00
42 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 650.00
43 7720701 Y tế công cộng 650.00
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 650.00
45 7810201 Quản trị khách sạn 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 18.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
8 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
10 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
12 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
13 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
17 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
18 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
19 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
20 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
21 7380101 Luật 18.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
22 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
23 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
25 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
26 7510601 Quản lý công nghiệp 18.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
30 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
31 7720101 Y khoa 23.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
32 7720110 Y học dự phòng(*) 18.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
33 7720115 Y học cổ truyền 21.00 A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
34 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
35 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
36 7720302 Hộ sinh 19.50 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
37 7720401 Dinh dưỡng 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.50 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
42 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 19.50 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
43 7720701 Y tế công cộng 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
45 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 16.21 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 16.21 A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.21 A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.21 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.21 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.21 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7 7310206 Quan hệ quốc tế 16.21 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
8 7310401 Tâm lý học 16.21 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 16.21 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
10 7310630 Việt Nam học 16.21 C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.21 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
12 7320108 Quan hệ công chúng 16.21 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
13 7340101 Quản trị kinh doanh 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14 7340114 Digital Marketing 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7340122 Thương mại điện tử 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
17 7340201 Tài chính ngân hàng 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
18 7340205 Công nghệ tài chính 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
19 7340301 Kế toán 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
20 7340412 Quản trị sự kiện 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
21 7380101 Luật 16.21 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
22 7380107 Luật kinh tế 16.21 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
23 7420201 Công nghệ sinh học 16.21 A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 16.21 A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
25 7480201 Công nghệ thông tin 16.21 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
26 7510601 Quản lý công nghiệp 16.21 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.21 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.21 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 16.21 A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
30 7580101 Kiến trúc 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
31 7720101 Y khoa 22.75 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
32 7720110 Y học dự phòng(*) 16.21 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
33 7720115 Y học cổ truyền 20.77 A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
34 7720201 Dược học 20.77 A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
35 7720301 Điều dưỡng 18.75 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
36 7720302 Hộ sinh 18.75 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
37 7720401 Dinh dưỡng 16.21 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.75 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 16.21 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.75 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.75 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
42 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 18.75 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
43 7720701 Y tế công cộng 16.21 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
45 7810201 Quản trị khách sạn 16.21 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 20.00 Điểm IB
2 7140114 Quản lý Giáo dục 5.00 Điểm GPA thang 10
3 7140114 Quản lý Giáo dục 2.00 Điểm GPA thang 4
4 7140114 Quản lý Giáo dục 800.00 Điểm SAT
5 7210403 Thiết kế đồ họa 5.00 Điểm GPA thang 10
6 7210403 Thiết kế đồ họa 2.00 Điểm GPA thang 4
7 7210403 Thiết kế đồ họa 800.00 Điểm SAT
8 7210403 Thiết kế đồ họa 20.00 Điểm IB
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00 Điểm SAT
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 Điểm IB
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 5.00 Điểm GPA thang 10
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 2.00 Điểm GPA thang 4
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 2.00 Điểm GPA thang 4
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00 Điểm SAT
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 Điểm IB
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 5.00 Điểm GPA thang 10
17 7220209 Ngôn ngữ Nhật 2.00 Điểm GPA thang 4
18 7220209 Ngôn ngữ Nhật 800.00 Điểm SAT
19 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.00 Điểm IB
20 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5.00 Điểm GPA thang 10
21 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 5.00 Điểm GPA thang 10
22 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 2.00 Điểm GPA thang 4
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 800.00 Điểm SAT
24 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.00 Điểm IB
25 7310206 Quan hệ quốc tế 800.00 Điểm SAT
26 7310206 Quan hệ quốc tế 20.00 Điểm IB
27 7310206 Quan hệ quốc tế 5.00 Điểm GPA thang 10
28 7310206 Quan hệ quốc tế 2.00 Điểm GPA thang 4
29 7310401 Tâm lý học 800.00 Điểm SAT
30 7310401 Tâm lý học 20.00 Điểm IB
31 7310401 Tâm lý học 5.00 Điểm GPA thang 10
32 7310401 Tâm lý học 2.00 Điểm GPA thang 4
33 7310403 Tâm lý học giáo dục 800.00 Điểm SAT
34 7310403 Tâm lý học giáo dục 20.00 Điểm IB
35 7310403 Tâm lý học giáo dục 5.00 Điểm GPA thang 10
36 7310403 Tâm lý học giáo dục 2.00 Điểm GPA thang 4
37 7310630 Việt Nam học 800.00 Điểm SAT
38 7310630 Việt Nam học 20.00 Điểm IB
39 7310630 Việt Nam học 5.00 Điểm GPA thang 10
40 7310630 Việt Nam học 2.00 Điểm GPA thang 4
41 7320104 Truyền thông đa phương tiện 2.00 Điểm GPA thang 4
42 7320104 Truyền thông đa phương tiện 800.00 Điểm SAT
43 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 Điểm IB
44 7320104 Truyền thông đa phương tiện 5.00 Điểm GPA thang 10
45 7320108 Quan hệ công chúng 800.00 Điểm SAT
46 7320108 Quan hệ công chúng 20.00 Điểm IB
47 7320108 Quan hệ công chúng 5.00 Điểm GPA thang 10
48 7320108 Quan hệ công chúng 2.00 Điểm GPA thang 4
49 7340101 Quản trị kinh doanh 800.00 Điểm SAT
50 7340101 Quản trị kinh doanh 2.00 Điểm GPA thang 4
51 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 Điểm IB
52 7340101 Quản trị kinh doanh 5.00 Điểm GPA thang 10
53 7340114 Digital Marketing 800.00 Điểm SAT
54 7340114 Digital Marketing 20.00 Điểm IB
55 7340114 Digital Marketing 5.00 Điểm GPA thang 10
56 7340114 Digital Marketing 2.00 Điểm GPA thang 4
57 7340120 Kinh doanh quốc tế 2.00 Điểm GPA thang 4
58 7340120 Kinh doanh quốc tế 800.00 Điểm SAT
59 7340120 Kinh doanh quốc tế 20.00 Điểm IB
60 7340120 Kinh doanh quốc tế 5.00 Điểm GPA thang 10
61 7340122 Thương mại điện tử 2.00 Điểm GPA thang 4
62 7340122 Thương mại điện tử 800.00 Điểm SAT
63 7340122 Thương mại điện tử 20.00 Điểm IB
64 7340122 Thương mại điện tử 5.00 Điểm GPA thang 10
65 7340201 Tài chính ngân hàng 800.00 Điểm SAT
66 7340201 Tài chính ngân hàng 20.00 Điểm IB
67 7340201 Tài chính ngân hàng 5.00 Điểm GPA thang 10
68 7340201 Tài chính ngân hàng 2.00 Điểm GPA thang 4
69 7340205 Công nghệ tài chính 800.00 Điểm SAT
70 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 Điểm IB
71 7340205 Công nghệ tài chính 5.00 Điểm GPA thang 10
72 7340205 Công nghệ tài chính 2.00 Điểm GPA thang 4
73 7340301 Kế toán 800.00 Điểm SAT
74 7340301 Kế toán 20.00 Điểm IB
75 7340301 Kế toán 5.00 Điểm GPA thang 10
76 7340301 Kế toán 2.00 Điểm GPA thang 4
77 7340412 Quản trị sự kiện 2.00 Điểm GPA thang 4
78 7340412 Quản trị sự kiện 800.00 Điểm SAT
79 7340412 Quản trị sự kiện 20.00 Điểm IB
80 7340412 Quản trị sự kiện 5.00 Điểm GPA thang 10
81 7380101 Luật 800.00 Điểm SAT
82 7380101 Luật 20.00 Điểm IB
83 7380101 Luật 5.00 Điểm GPA thang 10
84 7380101 Luật 2.00 Điểm GPA thang 4
85 7380107 Luật kinh tế 800.00 Điểm SAT
86 7380107 Luật kinh tế 20.00 Điểm IB
87 7380107 Luật kinh tế 5.00 Điểm GPA thang 10
88 7380107 Luật kinh tế 2.00 Điểm GPA thang 4
89 7420201 Công nghệ sinh học 800.00 Điểm SAT
90 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 Điểm IB
91 7420201 Công nghệ sinh học 5.00 Điểm GPA thang 10
92 7420201 Công nghệ sinh học 2.00 Điểm GPA thang 4
93 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 800.00 Điểm SAT
94 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 20.00 Điểm IB
95 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 5.00 Điểm GPA thang 10
96 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 2.00 Điểm GPA thang 4
97 7480201 Công nghệ thông tin 800.00 Điểm SAT
98 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 Điểm IB
99 7480201 Công nghệ thông tin 5.00 Điểm GPA thang 10
100 7480201 Công nghệ thông tin 2.00 Điểm GPA thang 4
101 7510601 Quản lý công nghiệp 800.00 Điểm SAT
102 7510601 Quản lý công nghiệp 20.00 Điểm IB
103 7510601 Quản lý công nghiệp 5.00 Điểm GPA thang 10
104 7510601 Quản lý công nghiệp 2.00 Điểm GPA thang 4
105 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 800.00 Điểm SAT
106 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.00 Điểm IB
107 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.00 Điểm GPA thang 10
108 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 2.00 Điểm GPA thang 4
109 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 2.00 Điểm GPA thang 4
110 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 800.00 Điểm SAT
111 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 Điểm IB
112 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 5.00 Điểm GPA thang 10
113 7520212 Kỹ thuật y sinh 800.00 Điểm SAT
114 7520212 Kỹ thuật y sinh 20.00 Điểm IB
115 7520212 Kỹ thuật y sinh 5.00 Điểm GPA thang 10
116 7520212 Kỹ thuật y sinh 2.00 Điểm GPA thang 4
117 7580101 Kiến trúc 20.00 Điểm IB
118 7580101 Kiến trúc 5.00 Điểm GPA thang 10
119 7580101 Kiến trúc 2.00 Điểm GPA thang 4
120 7580101 Kiến trúc 800.00 Điểm SAT
121 7720101 Y khoa 36.00 Điểm IB
122 7720101 Y khoa 7.50 Điểm GPA thang 10
123 7720101 Y khoa 3.24 Điểm GPA thang 4
124 7720101 Y khoa 1100.00 Điểm SAT
125 7720110 Y học dự phòng(*) 800.00 Điểm SAT
126 7720110 Y học dự phòng(*) 20.00 Điểm IB
127 7720110 Y học dự phòng(*) 5.00 Điểm GPA thang 10
128 7720110 Y học dự phòng(*) 2.00 Điểm GPA thang 4
129 7720115 Y học cổ truyền 1000.00 Điểm SAT
130 7720115 Y học cổ truyền 30.00 Điểm IB
131 7720115 Y học cổ truyền 7.00 Điểm GPA thang 10
132 7720115 Y học cổ truyền 3.11 Điểm GPA thang 4
133 7720201 Dược học 1000.00 Điểm SAT
134 7720201 Dược học 30.00 Điểm IB
135 7720201 Dược học 3.11 Điểm GPA thang 4
136 7720201 Dược học 7.00 Điểm GPA thang 10
137 7720301 Điều dưỡng 28.00 Điểm IB
138 7720301 Điều dưỡng 6.50 Điểm GPA thang 10
139 7720301 Điều dưỡng 2.85 Điểm GPA thang 4
140 7720301 Điều dưỡng 850.00 Điểm SAT
141 7720302 Hộ sinh 850.00 Điểm SAT
142 7720302 Hộ sinh 28.00 Điểm IB
143 7720302 Hộ sinh 6.50 Điểm GPA thang 10
144 7720302 Hộ sinh 2.85 Điểm GPA thang 4
145 7720401 Dinh dưỡng 800.00 Điểm SAT
146 7720401 Dinh dưỡng 20.00 Điểm IB
147 7720401 Dinh dưỡng 5.00 Điểm GPA thang 10
148 7720401 Dinh dưỡng 2.00 Điểm GPA thang 4
149 7720501 Răng - Hàm - Mặt 3.24 Điểm GPA thang 4
150 7720501 Răng - Hàm - Mặt 1100.00 Điểm SAT
151 7720501 Răng - Hàm - Mặt 36.00 Điểm IB
152 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7.50 Điểm GPA thang 10
153 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 5.00 Điểm GPA thang 10
154 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 2.00 Điểm GPA thang 4
155 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 800.00 Điểm SAT
156 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 20.00 Điểm IB
157 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 2.85 Điểm GPA thang 4
158 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 850.00 Điểm SAT
159 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 28.00 Điểm IB
160 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.50 Điểm GPA thang 10
161 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 2.85 Điểm GPA thang 4
162 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 850.00 Điểm SAT
163 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 28.00 Điểm IB
164 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 6.50 Điểm GPA thang 10
165 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 2.85 Điểm GPA thang 4
166 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 850.00 Điểm SAT
167 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 28.00 Điểm IB
168 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 6.50 Điểm GPA thang 10
169 7720701 Y tế công cộng 20.00 Điểm IB
170 7720701 Y tế công cộng 5.00 Điểm GPA thang 10
171 7720701 Y tế công cộng 2.00 Điểm GPA thang 4
172 7720701 Y tế công cộng 800.00 Điểm SAT
173 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 800.00 Điểm SAT
174 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 20.00 Điểm IB
175 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 5.00 Điểm GPA thang 10
176 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 2.00 Điểm GPA thang 4
177 7810201 Quản trị khách sạn 800.00 Điểm SAT
178 7810201 Quản trị khách sạn 20.00 Điểm IB
179 7810201 Quản trị khách sạn 5.00 Điểm GPA thang 10
180 7810201 Quản trị khách sạn 2.00 Điểm GPA thang 4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 200.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
2 7210403 Thiết kế đồ họa 200.00 A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 200.00 A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 200.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 200.00 A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7 7310206 Quan hệ quốc tế 200.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
8 7310401 Tâm lý học 200.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 200.00 A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
10 7310630 Việt Nam học 200.00 C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 200.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
12 7320108 Quan hệ công chúng 200.00 A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
13 7340101 Quản trị kinh doanh 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14 7340114 Digital Marketing 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7340122 Thương mại điện tử 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
17 7340201 Tài chính ngân hàng 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
18 7340205 Công nghệ tài chính 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
19 7340301 Kế toán 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
20 7340412 Quản trị sự kiện 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
21 7380101 Luật 200.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
22 7380107 Luật kinh tế 200.00 A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
23 7420201 Công nghệ sinh học 200.00 A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 200.00 A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
25 7480201 Công nghệ thông tin 200.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
26 7510601 Quản lý công nghiệp 200.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 200.00 A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
29 7520212 Kỹ thuật y sinh 200.00 A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
30 7580101 Kiến trúc 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
31 7720101 Y khoa 270.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
32 7720110 Y học dự phòng(*) 200.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
33 7720115 Y học cổ truyền 250.00
34 7720201 Dược học 250.00 A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
35 7720301 Điều dưỡng 225.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
36 7720302 Hộ sinh 225.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
37 7720401 Dinh dưỡng 200.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt 270.00 A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) 200.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
42 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 225.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
43 7720701 Y tế công cộng 200.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
45 7810201 Quản trị khách sạn 200.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.