Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Tài Chính 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Tài Chính 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Tài chính 2026
Tên trường: Học viện Tài chính
Tên tiếng Anh: Academy Of Finance
Mã trường: HTC
Địa chỉ: Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đông Ngạc, Hà Nội.
Website: https://hvtc.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 2 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 3 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 4 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 5 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 6 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 7 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 8 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 9 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 10 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 11 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 12 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 13 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 14 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 15 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 16 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 17 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 18 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 19 | HC0701 | Quản lý tài chính công | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 20 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 21 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 22 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 23 | HC1001 | Kiểm toán | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 25 | HC1101 | Marketing | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 26 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 27 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 28 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 29 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 30 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 31 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | - | ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 32 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 33 | HC1701 | Luật kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 34 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 35 | HCDDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất