731 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính (AOF) năm 2026 mới nhất
Học viện Tài chính (AOF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 22.96 | A01; D01; D07; X26 | |
| 2 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 24.44 | A01; D01; D07; X26 | |
| 3 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | 23.22 | A01; D01; D07; X26 | |
| 4 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.75 | A01; D01; D07; X26 | |
| 5 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.70 | A01; D01; D07; X26 | |
| 6 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.98 | A01; D01; D07; X26 | |
| 7 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | 26.66 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 8 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 23.00 | A01; D01; D07; X26 | |
| 9 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.80 | A01; D01; D07; X26 | |
| 10 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 22.25 | A01; D01; D07; X26 | |
| 11 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 22.12 | A01; D01; D07; X26 | |
| 12 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | 26.70 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 13 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.91 | A01; D01; D07; X26 | |
| 14 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | 21.00 | A01; D01; D07; X26 | |
| 15 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 25.72 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 16 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | 25.73 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 17 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | 25.37 | A01; D01; D07; X26 | |
| 18 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | 26.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 19 | HC0701 | Quản lý tài chính công | 25.22 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 20 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | 25.52 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 21 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 24.89 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 22 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21.50 | A01; D01; D07; X26 | |
| 23 | HC1001 | Kiểm toán | 28.07 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24.68 | A01; D01; D07; X26 | |
| 25 | HC1101 | Marketing | 26.29 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23.63 | A01; D01; D07; X26 | |
| 27 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | 26.56 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 24.20 | A01; D01; D07; X26 | |
| 29 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 25.78 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 30 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | 25.92 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 31 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 25.37 | A01; D01; D07; X26 | |
| 32 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 25.61 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 33 | HC1701 | Luật kinh doanh | 25.57 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 34 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | 25.54 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 35 | HCDDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 22.96 | ||
| 2 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 24.44 | ||
| 3 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | 23.22 | ||
| 4 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.75 | ||
| 5 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.70 | ||
| 6 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22.98 | ||
| 7 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | 26.66 | ||
| 8 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 23.00 | ||
| 9 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23.80 | ||
| 10 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 22.25 | ||
| 11 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 22.12 | ||
| 12 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | 26.70 | ||
| 13 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21.91 | ||
| 14 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | 21.00 | ||
| 15 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 25.72 | ||
| 16 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | 25.73 | ||
| 17 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | 25.37 | ||
| 18 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | 26.00 | ||
| 19 | HC0701 | Quản lý tài chính công | 25.22 | ||
| 20 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | 25.52 | ||
| 21 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 24.89 | ||
| 22 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21.50 | ||
| 23 | HC1001 | Kiểm toán | 28.07 | ||
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24.68 | ||
| 25 | HC1101 | Marketing | 26.29 | ||
| 26 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23.63 | ||
| 27 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | 26.56 | ||
| 28 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 24.20 | ||
| 29 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 25.78 | ||
| 30 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | 25.92 | ||
| 31 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 25.37 | ||
| 32 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 25.61 | ||
| 33 | HC1701 | Luật kinh doanh | 25.57 | ||
| 34 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | 25.54 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất