video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
LNH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lâm nghiệp 2026

Mã trường: LNH 5.0 1.8 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Lâm nghiệp 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Lâm nghiệp 2026

Tên trường: Đại học Lâm nghiệp

Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry

Mã trường: LNH

Địa chỉ: Xuân Mai, TP. Hà Nội

Website: https://vnuf.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7340116 Bất động sản - ĐT THPT C00; C03; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ C00; C03; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
2 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- Học Bạ B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
6 7580108 Thiết kế nội thất - Kết Hợp H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
8 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
9 7640101 Thú y - ĐT THPT B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- Học Bạ B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
10 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
11 7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
13 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
14 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường - ĐT THPT D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- Học Bạ D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
15 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
17 7850104 Du lịch sinh thái - ĐT THPT D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
- Học Bạ D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) - ĐT THPT D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
- Học Bạ D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
19 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên - ĐT THPT D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- Học Bạ D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
20 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) - ĐT THPT B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
- Học Bạ B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
21 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) - ĐT THPT B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
- Học Bạ B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) - ĐT THPT D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- Học Bạ D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
23 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) - ĐT THPT D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- Học Bạ D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
24 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) - ĐT THPT C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
- Học Bạ C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) - Kết Hợp H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ
26 7620210 Lâm nghiệp - ĐT THPT B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
- Học Bạ B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
27 7620105 Chăn nuôi - ĐT THPT B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- Học Bạ B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
28 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - ĐT THPT A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- Học Bạ A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.