video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
472 lượt search
LNH

Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026 mới nhất

Mã trường: LNH 5.0 472 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
3 7340116 Bất động sản 15.00 C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 15.00 D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
15 7620105 Chăn nuôi 15.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
16 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 15.00 B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
17 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 15.00 B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
18 7620210 Lâm nghiệp 15.00 B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 15.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
20 7640101 Thú y 15.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
21 7760101 Công tác xã hội 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
22 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) 15.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 15.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
24 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 15.00 C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
25 7850104 Du lịch sinh thái 15.00 D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 15.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
3 7340116 Bất động sản 18.00 C00; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 18.00 D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
15 7620105 Chăn nuôi 18.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
16 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 18.00 B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
17 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 18.00 B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
18 7620210 Lâm nghiệp 18.00 B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 18.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
20 7640101 Thú y 18.00 B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
21 7760101 Công tác xã hội 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
22 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) 18.00 D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 18.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
24 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 18.00 C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
25 7850104 Du lịch sinh thái 18.00 D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 18.00 D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 50.00 Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) 50.00 Q00
3 7340116 Bất động sản 50.00 Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 50.00 Q00
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 50.00 Q00
6 7420201 Công nghệ sinh học 50.00 Q00
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 50.00 Q00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50.00 Q00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00 Q00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 50.00 Q00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 50.00 Q00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 50.00 Q00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 50.00 Q00
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 Q00
15 7620105 Chăn nuôi 50.00 Q00
16 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 50.00 Q00
17 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 50.00 Q00
18 7620210 Lâm nghiệp 50.00 Q00
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 50.00 Q00
20 7640101 Thú y 50.00 Q00
21 7760101 Công tác xã hội 50.00 Q00
22 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) 50.00 Q00
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 50.00 Q00
24 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 50.00 Q00
25 7850104 Du lịch sinh thái 50.00 Q00
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 50.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 33.42 K00
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) 33.42 K00
3 7340116 Bất động sản 33.42 K00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 33.42 K00
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 33.42 K00
6 7420201 Công nghệ sinh học 33.42 K00
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 33.42 K00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 33.42 K00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 33.42 K00
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 33.42 K00
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 33.42 K00
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 33.42 K00
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 33.42 K00
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 33.42 K00
15 7620105 Chăn nuôi 33.42 K00
16 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 33.42 K00
17 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 33.42 K00
18 7620210 Lâm nghiệp 33.42 K00
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 33.42 K00
20 7640101 Thú y 33.42 K00
21 7760101 Công tác xã hội 33.42 K00
22 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) 33.42 K00
23 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 33.42 K00
24 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 33.42 K00
25 7850104 Du lịch sinh thái 33.42 K00
26 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 33.42 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) 18.00 H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ
2 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.