470 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 15.00 | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 16 | 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 15.00 | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 15.00 | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | |
| 18 | 7620210 | Lâm nghiệp | 15.00 | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 15.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 15.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 15.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 15.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 15.00 | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 15.00 | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 15.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 18.00 | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 16 | 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 18.00 | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 18.00 | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | |
| 18 | 7620210 | Lâm nghiệp | 18.00 | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 18.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 18.00 | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 18.00 | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 18.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 18.00 | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 18.00 | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 18.00 | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 50.00 | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 50.00 | Q00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 50.00 | Q00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 50.00 | Q00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 50.00 | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.00 | Q00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 50.00 | Q00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50.00 | Q00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50.00 | Q00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50.00 | Q00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 50.00 | Q00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 50.00 | Q00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 50.00 | Q00 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.00 | Q00 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | 50.00 | Q00 | |
| 16 | 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 50.00 | Q00 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 50.00 | Q00 | |
| 18 | 7620210 | Lâm nghiệp | 50.00 | Q00 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 50.00 | Q00 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 50.00 | Q00 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 50.00 | Q00 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 50.00 | Q00 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 50.00 | Q00 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 50.00 | Q00 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 50.00 | Q00 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 50.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 33.42 | K00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 33.42 | K00 | |
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 33.42 | K00 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 33.42 | K00 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 33.42 | K00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 33.42 | K00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 33.42 | K00 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 33.42 | K00 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 33.42 | K00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 33.42 | K00 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 33.42 | K00 | |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 33.42 | K00 | |
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 33.42 | K00 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 33.42 | K00 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | 33.42 | K00 | |
| 16 | 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 33.42 | K00 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 33.42 | K00 | |
| 18 | 7620210 | Lâm nghiệp | 33.42 | K00 | |
| 19 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 33.42 | K00 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 33.42 | K00 | |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 33.42 | K00 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 33.42 | K00 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 33.42 | K00 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 33.42 | K00 | |
| 25 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 33.42 | K00 | |
| 26 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 33.42 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | 18.00 | H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | H07; V00; V01; V02; V03; V06; H02; H04; TOáN; NăNG KHIếU; LịCH Sử; GDKTPL; TIN HọC; TOáN NăNG KHIếU; CôNG NGHệ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.