video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
14 K lượt search
NTH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại thương 2026

Mã trường: NTH 5.0 14 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại thương 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Ngoại thương 2026

Tên trường: Đại học Ngoại thương

Tên tiếng Anh: Foreign Trade University

Mã trường: NTH

Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội

Website: http://www.ftu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp -
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp -
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp -
4 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
5 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
6 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D06; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D06; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
7 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
8 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
9 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
10 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
11 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
12 NTHKK23 CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) - ĐT THPT A00; A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
13 NTHKK23_KT CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) - ĐT THPT A00; A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
14 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại - ĐT THPT A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
15 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
16 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D03; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D03; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
17 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
18 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
19 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
20 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
21 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
22 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại - ĐT THPT D01
- Học Bạ D01
- Kết Hợp D01
- ĐGNL HN Kết Hợp -
23 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại - ĐT THPT D01; D04
- Học Bạ D01; D04
- Kết Hợp D01; D04
- ĐGNL HN Kết Hợp -
24 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại - ĐT THPT D01; D06
- Học Bạ D01; D06
- Kết Hợp D01; D06
- ĐGNL HN Kết Hợp -
25 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại - ĐT THPT D01; D03
- Học Bạ D01; D03
- Kết Hợp D01; D03
- ĐGNL HN Kết Hợp -
26 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
27 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
28 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
29 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức - ĐT THPT A00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp -
30 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức - ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HCM -
31 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
32 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
33 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
34 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
35 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
36 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A01; D01; D06; D07
- ĐT THPT A00
- Học Bạ A00; A01; D01; D06; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
37 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
38 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp -
39 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
40 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; D01; D07
- Học Bạ A00; A01; D01; D07
- ĐGNL HN ĐGNL HCM -
41 NTHKD06_CLC CT CLC Kinh doanh quốc tế - Học Bạ A01; D01; D07
- Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
42 NTHKD05 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
43 NTHKT01 CT TT Kinh tế đối ngoại - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
44 NTHKT02_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
45 NTHKT04_CLC CT CLC Kinh tế quốc tế - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
46 NTHQT09 CT TT Quản trị kinh doanh - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
47 NTHQT10_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
48 NTHTC14 CT TT Tài chính - Ngân hàng - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
49 NTHTC15_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
50 NTSKT01_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
51 NTSQT03_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
52 NTSTC05_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) - Kết Hợp A01; D01; D07
- Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.