video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
NTH

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: NTH 5.0 1.7 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 A00; A01; D01; D07
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 A00; A01; D01; D07
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 A00; A01; D01; D07
4 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.75 A00
5 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế 27.75 A01; D01; D07
6 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 A00
7 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 26.90 A01; D01; D07
8 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 A00
9 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.90 A01; D01; D07
10 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 A00
11 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 24.00 A01; D01; D07
12 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 A00
13 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 24.00 A01; D01; D07
14 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán 27.10 A00
15 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán 26.10 A01; D01; D07
16 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 A00
17 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.10 A01; D01; D07
18 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 A00
19 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 26.10 A01; D01; D07
20 NTHKK23 CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) 23.00 A00; A01; D01; D07
21 NTHKK23_KT CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) 23.00 A00; A01; D01; D07
22 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại 27.75 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
23 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.75 A00
24 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 A00
25 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 27.70 A01; D01; D07
26 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế 28.00 A00
27 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế 27.00 A01; D01; D03; D07
28 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 A00
29 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 27.00 A01; D01; D07
30 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.00 A00
31 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế 24.00 A01; D01; D07
32 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 A00
33 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 24.00 A01; D01; D07
34 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 A00
35 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 24.00 A01; D01; D07
36 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 A00
37 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 24.00 A01; D01; D07
38 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại 33.88 D01
39 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại 36.00 D01; D04
40 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 32.15 D01; D06
41 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 32.25 D01; D03
42 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 A00
43 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 24.00 A01; D01; D07
44 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 A00
45 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 24.00 A01; D01; D07
46 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh 26.60 A00
47 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh 25.60 A01; D01; D07
48 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 A00
49 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 25.60 A01; D01; D07
50 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.00 A00
51 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng 26.00 A01; D01; D07
52 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 A00
53 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 26.00 A01; D01; D07
54 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 A00
55 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 26.20 A01; D01; D07
56 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 A00
57 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 26.20 A01; D01; D07
58 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) 26.85 A00
59 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) 25.85 A01; D01; D07
60 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 26.90 A01; D01; D06; D07
61 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 A00
62 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 A00
63 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 27.50 A01; D01; D07
64 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 A00
65 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 26.65 A01; D01; D07
66 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 A00
67 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 25.80 A01; D01; D07
68 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 A00
69 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 26.45 A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 733.00
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 733.00
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 733.00
4 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.75 1054.00
5 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 955.00
6 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 955.00
7 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 617.00
8 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 617.00
9 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán 27.10 862.00
10 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 862.00
11 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 862.00
12 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.75 1054.00
13 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 1048.00
14 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế 28.00 967.00
15 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 967.00
16 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.00 617.00
17 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 617.00
18 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 617.00
19 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 617.00
20 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 617.00
21 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 617.00
22 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh 26.60 803.00
23 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 803.00
24 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.00 850.00
25 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 850.00
26 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 873.00
27 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 873.00
28 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) 26.85 833.00
29 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 955.00
30 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 1025.00
31 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 926.00
32 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 827.00
33 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 903.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.73 A00; A01; D01; D07
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.73 A00; A01; D01; D07
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.73 A00; A01; D01; D07
4 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.75 29.00 A00; A01; D01; D07
5 NTHKD06_CLC CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.75 29.00 A01; D01; D07
6 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 28.45 A00; A01; D01; D07
7 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 28.45 A00; A01; D01; D06; D07
8 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
9 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
10 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán 27.10 28.02 A00; A01; D01; D07
11 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 28.02 A00; A01; D01; D07
12 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 28.02 A00; A01; D01; D07
13 NTHKK23 CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) 23.00 - A00; A01; D01; D07
14 NTHKK23_KT CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) 23.00 - A00; A01; D01; D07
15 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.75 29.00 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
16 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 28.97 A00; A01; D01; D07
17 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế 28.00 28.50 A00; A01; D01; D03; D07
18 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 28.50 A00; A01; D01; D07
19 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
20 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
21 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
22 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
23 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại 33.88 36.29 D01
24 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại 36.00 37.20 D01; D04
25 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 32.15 35.61 D01; D06
26 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 32.25 35.65 D01; D03
27 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
28 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 27.28 A00; A01; D01; D07
29 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh 26.60 27.75 A00; A01; D01; D07
30 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 27.75 A00; A01; D01; D07
31 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.00 27.97 A00; A01; D01; D07
32 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 27.97 A00; A01; D01; D07
33 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 28.07 A00; A01; D01; D07
34 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 28.07 A00; A01; D01; D07
35 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) 26.85 27.89 A00; A01; D01; D07
36 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 28.45 A00; A01; D01; D06; D07
37 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 28.83 A00; A01; D01; D07
38 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 28.31 A00; A01; D01; D07
39 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 27.86 A00; A01; D01; D07
40 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 28.21 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 83.00
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 83.00
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 83.00
4 NTHKD06 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.75 129.00
5 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 115.00
6 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 115.00
7 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 67.00
8 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 67.00
9 NTHKE16 CT TC Kế toán - Kiểm toán 27.10 102.00
10 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 102.00
11 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 102.00
12 NTHKT02 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.75 129.00
13 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 128.00
14 NTHKT04 CT TC Kinh tế quốc tế 28.00 117.00
15 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 117.00
16 NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.00 67.00
17 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 67.00
18 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 67.00
19 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 67.00
20 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại 33.88 74.00
21 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại 36.00 100.00
22 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 32.15 52.00
23 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 32.25 53.00
24 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 67.00
25 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 67.00
26 NTHQT10 CT TC Quản trị kinh doanh 26.60 93.00
27 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 93.00
28 NTHTC15 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.00 100.00
29 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 100.00
30 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 103.00
31 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 103.00
32 NTSKE06 CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) 26.85 98.00
33 NTSKT01 CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 115.00
34 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 125.00
35 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 111.00
36 NTSQT03 CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 97.00
37 NTSTC05 CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 108.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 59.95
2 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 59.95
3 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 59.95

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 -
2 NTHCN18 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.13 A00; A01; D01; D07
3 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 -
4 NTHCN18_KHDL CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.13 A00; A01; D01; D07
5 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 36.13 A00; A01; D01; D07
6 NTHCN18_TH CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 34.66 -
7 NTHKD05 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) 29.50 30.00 A01; D01; D07
8 NTHKD05 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) 29.50 -
9 NTHKD06_CLC CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.75 -
10 NTHKD06_CLC CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.75 29.76 A01; D01; D07
11 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 -
12 NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu 27.90 28.12 A00; A01; D01; D07
13 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 -
14 NTHKD07_DHNN CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.90 28.12 A00; A01; D01; D06; D07
15 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 -
16 NTHKD08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
17 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 -
18 NTHKD08_DHNN CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
19 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 -
20 NTHKE16_DHNN CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.10 27.48 A00; A01; D01; D07
21 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 -
22 NTHKE16_DHNNQT CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ 27.10 27.48 A00; A01; D01; D07
23 NTHKT01 CT TT Kinh tế đối ngoại 29.70 -
24 NTHKT01 CT TT Kinh tế đối ngoại 29.70 30.00 A01; D01; D07
25 NTHKT02_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.75 29.76 A01; D01; D07
26 NTHKT02_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.75 -
27 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 -
28 NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng 28.70 28.76 A00; A01; D01; D07
29 NTHKT04_CLC CT CLC Kinh tế quốc tế 28.00 -
30 NTHKT04_CLC CT CLC Kinh tế quốc tế 28.00 29.04 A01; D01; D07
31 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 -
32 NTHKT04_DHNN CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu 28.00 28.20 A00; A01; D01; D07
33 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 -
34 NTHLS17_DHNN CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
35 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 -
36 NTHLS17_DHNNQT CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
37 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 -
38 NTHLS17_TH CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
39 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại 33.88 -
40 NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại 33.88 34.66 D01
41 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại 36.00 -
42 NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại 36.00 36.07 D01; D04
43 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 32.15 33.53 D01; D06
44 NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại 32.15 -
45 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 32.25 -
46 NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại 32.25 33.59 D01; D03
47 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 -
48 NTHQK12 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
49 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 -
50 NTHQK12_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.00 26.10 A00; A01; D01; D07
51 NTHQT09 CT TT Quản trị kinh doanh 26.75 -
52 NTHQT09 CT TT Quản trị kinh doanh 26.75 28.00 A01; D01; D07
53 NTHQT10_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh 26.60 -
54 NTHQT10_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh 26.60 27.88 A01; D01; D07
55 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 -
56 NTHQT10_DHNN CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 26.60 27.08 A00; A01; D01; D07
57 NTHTC14 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.70 -
58 NTHTC14 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.70 29.71 A01; D01; D07
59 NTHTC15_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.00 28.20 A01; D01; D07
60 NTHTC15_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.00 -
61 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 27.40 A00; A01; D01; D07
62 NTHTC15_DHNN CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững 27.00 -
63 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 27.56 A00; A01; D01; D07
64 NTHTM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh 27.20 -
65 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 -
66 NTHTM11_DHNN CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 27.56 A00; A01; D01; D07
67 NTSKT01_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 28.94 A01; D01; D07
68 NTSKT01_CLC CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) 27.90 -
69 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 28.60 A00; A01; D01; D07
70 NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) 28.50 -
71 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 -
72 NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) 27.65 27.92 A00; A01; D01; D07
73 NTSQT03_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 -
74 NTSQT03_CLC CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) 26.80 28.04 A01; D01; D07
75 NTSTC05_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 -
76 NTSTC05_CLC CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) 27.45 28.56 A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.