Mã trường: NTU

Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi

Tên viết tắt: NTU

Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University

Địa chỉ: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội

Website: https://daihocnguyentrai.edu.vn/ 

Fanpage: https://www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nguyễn Trãi 2026

TT Mã xét tuyển Mã CT Tên chương trình Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7210403 7210403 Thiết kế đồ họa 200 -PT1(C01, C03, C04);
-PT2(C01, C03, C04);
-PT3(C01, C03, C04);
-PT4(C01, C03, C04);
-PT5(H00, H06, H08,
V01, V05);
-PT6(H00, H06, H08,
V01, V05).
2 7220209 7220209 Ngôn ngữ Nhật 100 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78);
-PT4: (C00, C03, C04, D01,
D14, D15, D63, D66, X78).
3 7220210 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 150 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
4 7310601 7310601 Quốc tế học 182 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
5 7310208 7310208 Quan hệ công chúng 103 -PT1(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT2(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT3(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78);
-PT4(C00, C03, C04, D01,
D22, D14, D15, D65, X78).
6 7340101 7340101 Quản trị kinh doanh 250 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
7 7340201 7340201 Tài chính Ngân hàng 100 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
8 7340301 7340301 Kế toán 100 -PT1(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT2(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT3(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26);
-PT4(A00, A01, C01, C04,
D01, D07, D10, X25, X26).
9 7480201 7480201 Công nghệ thông tin 150 -PT1(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT2(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT3(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27);
-PT4(A00, A01, C01, D01,
X02, X06, X26, X27).
10 7580101 7580101 Kiến trúc 50 -PT1(A00, A07, C04);
-PT2(A00, A07, C04);
-PT3(A00, A07, C04);
-PT4(A00, A07, C04);
-PT5(H01, V00, V02);
-PT6(H01, V00, V02).
11 7580108 7580108 Thiết kế nội thất 50 -PT1(C01, C03, C04);
-PT2(C01, C03, C04);
-PT3(C01, C03, C04);
-PT4(C01, C03, C04);
-PT5(H00, H06, H08,
V01, V05);
-PT6(H00, H06, H08,
V01, V05).

Học phí Đại học Nguyễn Trãi 2025 - 2026

Dự kiến trongnăm học 2025 – 2026, trường Đại học Nguyễn Trãi học phí sẽ dao động ở khoảng 97.020.000 – 139.700.000 đồng cho cả 4 năm học, tương đương khoảng 12 – 18 triệu đồng cho mỗi học kỳ. Với số tiền này, trường đã tăng 10% theo đúng quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2025

Media VietJack
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Nguyễn Trãi mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2026

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nguyễn Trãi năm 2026

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nguyễn Trãi năm 2025

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nguyễn Trãi năm 2024

Học phí Đại học Nguyễn Trãi 2025 - 2026