246 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 4 | 7310601 | Quốc tế học | 15.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A07; C04; H01; V00; V02 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | C01; C03; C04; V00; V01; V07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 4 | 7310601 | Quốc tế học | 18.00 | C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A07; C04; H01; V00; V02 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | C01; C03; C04; V00; V01; V07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08 | |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A07; C04; H01; V00; V02 | |
| 3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | C01; C03; C04; V00; V01; V07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.