video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
246 lượt search
NTU

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: NTU 5.0 246 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
4 7310601 Quốc tế học 15.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
5 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27
10 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A07; C04; H01; V00; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 C01; C03; C04; V00; V01; V07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
4 7310601 Quốc tế học 18.00 C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
5 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
8 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27
10 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A07; C04; H01; V00; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 C01; C03; C04; V00; V01; V07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
2 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A07; C04; H01; V00; V02
3 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 C01; C03; C04; V00; V01; V07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.