Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn 2026
Tên trường: Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Tên tiếng Anh: The Saigon International University
Mã trường: SIU
Địa chỉ: 8C & 16 Tống Hữu Định, P. Thảo Điền, Q. 2, Tp. HCM
Website: http://www.siu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | - | ĐT THPT | A00; A01; X06; X02; X10; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; D01; D09; D10 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; D01; D09; D10 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; X06; X02; D01; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A01; D01; D09; D14; D15; X78 |
| - | Học Bạ | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | - | ĐT THPT | B00; C00; A07; D01; X01; X78 |
| - | Học Bạ | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 8 | 7340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C00; D01; X74; X78 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; X06; X02; X10; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 11 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; D01; X01; X78 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; C00; D01; X21 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 13 | 7310608 | Đông phương học | - | ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; X17 |
| - | Học Bạ | C00; D01; D14; D15; X17 | |||
| - | ĐGNL HCM | - | |||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; X02; D01; X01 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |||
| - | ĐGNL HCM | - |
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất