195 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn ( SIU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn ( SIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 15.00 | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | C00; D01; D14; D15; X17 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 600.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | ||
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 720.00 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 18.00 | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | C00; D01; D14; D15; X17 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất