video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
251 lượt search
SKV

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV) 2026

Mã trường: SKV 5.0 251 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Sư phạm Vinh (SKV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 20.00 A00; A01; B00; X01; X02; X03
2 7140246 Sư phạm công nghệ 19.50 D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; D07
5 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
6 7340122 Thương mại điện tử 15.00 D01; D07
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
8 7340301 Kế toán 15.00 D01; D07
9 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.00 D01; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.70 D01; D07
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.70 D01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 19.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 18.70 D01; D07
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.50 D01; D07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 17.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 16.50 D01; D07
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.50 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.00 D01; D07
25 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 15.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 15.00 D01; D07
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22.50 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22.00 D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 22.00 A00; A01; B00; X01; X02; X03
2 7140246 Sư phạm công nghệ 21.50 D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 D01; D07
5 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
6 7340122 Thương mại điện tử 16.50 D01; D07
7 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; B00; C03; X01; X02
8 7340301 Kế toán 16.50 D01; D07
9 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.50 D01; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.70 D01; D07
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 17.70 D01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 20.70 D01; D07
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 21.20 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.50 D01; D07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 19.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 18.50 D01; D07
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.50 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 D01; D07
25 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 17.00 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 16.50 D01; D07
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.50 A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.00 D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 20.00 73.00 Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 46.00 Q00
3 7340122 Thương mại điện tử 15.00 46.00 Q00
4 7340301 Kế toán 15.00 46.00 Q00
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.00 46.00 Q00
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 46.00 Q00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.20 51.00 Q00
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.20 54.00 Q00
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 19.20 60.00 Q00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 67.00 Q00
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 17.00 73.00 Q00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.50 85.00 Q00
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 15.00 46.00 Q00
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22.50 92.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 20.00 14.30
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 9.73
3 7340122 Thương mại điện tử 15.00 9.73
4 7340301 Kế toán 15.00 9.73
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.00 9.73
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 9.73
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.20 10.77
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.20 11.48
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 19.20 12.55
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 13.52
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) 17.00 14.30
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.50 16.72
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) 15.00 9.73
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22.50 18.03
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.