video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
QSA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học An Giang 2026

Mã trường: QSA 5.0 2.2 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học An Giang 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học An Giang 2026

Tên trường: Đại học An Giang

Tên tiếng Anh: An Giang University

Mã trường: QSA

Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Website: http://www.agu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7310201 Chính trị học - Kết Hợp C00; C19; D01; D14; D15; X70
2 7340122 Thương mại điện tử - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
3 7460108 Khoa học dữ liệu - Kết Hợp A00; A01; D01; X02; X26
4 7140201 Giáo dục Mầm non - Kết Hợp M00; M01; M26; M27; M30
5 7140202 Giáo dục Tiểu học - Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; D01
6 7140205 Giáo dục Chính trị - Kết Hợp C00; D01; X01; X70; X74
7 7140209 Sư phạm Toán học - Kết Hợp A00; A01; C01; D01; D07
8 7140211 Sư phạm Vật lý - Kết Hợp A00; A01; A03; A04; C01
9 7140212 Sư phạm Hóa học - Kết Hợp A00; A06; B00; C02; D07; X10
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn - Kết Hợp C00; C03; D14; D15; X70; X74
11 7140218 Sư phạm Lịch sử - Kết Hợp A07; C00; C03; D14; X17; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý - Kết Hợp A07; C00; C04; D10; D15; X74
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - Kết Hợp A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
14 7220201 Ngôn ngữ Anh - Kết Hợp A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
15 7229001 Triết học - Kết Hợp C00; D01; D14; D15; X70
16 7229030 Văn học - Kết Hợp C00; C03; D14; D15; X70; X74
17 7310106 Kinh tế quốc tế - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Kết Hợp C00; C03; D14; D15; X70; X74
19 7310630 Việt Nam học - Kết Hợp C00; C03; D01; D14; D15
20 7620190 Công nghệ nông nghiệp số - Kết Hợp A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
21 7340101 Quản trị kinh doanh - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
22 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số - Kết Hợp A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28
23 7340115 Marketing - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
25 7140213 Sư phạm Sinh học - Kết Hợp A02; B00; B02; B03; B08; X14
26 7340301 Kế toán - Kết Hợp A00; A01; D01; X01; X27; X28
27 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - Kết Hợp A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
28 7380101 Luật - Kết Hợp A01; D01; D07; X01; X25; X26
29 7640101 Thú y - Kết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X65
30 7420201 Công nghệ sinh học - Kết Hợp A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm - Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X06; X26
32 7480201 Công nghệ thông tin - Kết Hợp A00; A01; C01; D01; D07; X06
33 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học - Kết Hợp A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - Kết Hợp A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10
35 7540101 Công nghệ thực phẩm - Kết Hợp A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
36 7620105 Chăn nuôi - Kết Hợp A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X65
37 7620110 Khoa học cây trồng - Kết Hợp A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
38 7620112 Bảo vệ thực vật - Kết Hợp A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
39 7620116 Phát triển nông thôn - Kết Hợp A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28
40 7620301 Nuôi trồng thủy sản - Kết Hợp A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X04
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Kết Hợp A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01
42 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - Kết Hợp A01; B03; B08; C01; C02; D07
43 7540104 Công nghệ sau thu hoạch - Kết Hợp A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.