video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
QSA

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang (QSA) năm 2026

Mã trường: QSA 5.0 1.3 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đại học An Giang (QSA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 78.90 M00; M01; M26; M27; M30
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 82.79 B03; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 82.06 C00; D01; X01; X70; X74
4 7140209 Sư phạm Toán học 87.98 A00; A01; C01; D01; D07
5 7140211 Sư phạm Vật lý 86.21 A00; A01; A03; A04; C01
6 7140212 Sư phạm Hóa học 86.60 A00; A06; B00; C02; D07; X10
7 7140213 Sư phạm Sinh học 82.39 A02; B00; B02; B03; B08; X14
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 84.80 C00; C03; D14; D15; X70; X74
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 86.49 A07; C00; C03; D14; X17; X70
10 7140219 Sư phạm Địa lý 84.29 A07; C00; C04; D10; D15; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 84.37 A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 82.81 A01; B03; B08; C01; C02; D07
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 84.18 C00; C03; D14; D15; X70; X74
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 67.60 A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
15 7229001 Triết học 79.80 C00; D01; D14; D15; X70
16 7229030 Văn học 75.50 C00; C03; D14; D15; X70; X74
17 7310106 Kinh tế quốc tế 50.00 A00; A01; D01; X01; X27; X28
18 7310201 Chính trị học 74.30 C00; C19; D01; D14; D15; X70
19 7310630 Việt Nam học 70.50 C00; C03; D01; D14; D15
20 7340101 Quản trị kinh doanh 52.00 A00; A01; D01; X01; X27; X28
21 7340115 Marketing 55.50 A00; A01; D01; X01; X27; X28
22 7340122 Thương mại điện tử 50.00 A00; A01; D01; X01; X27; X28
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00 A00; A01; D01; X01; X27; X28
24 7340301 Kế toán 57.00 A00; A01; D01; X01; X27; X28
25 7380101 Luật 66.67 A01; D01; D07; X01; X25; X26
26 7420201 Công nghệ sinh học 50.00 A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28
27 7460108 Khoa học dữ liệu 52.20 A00; A01; D01; X02; X26
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm 50.00 A00; A01; C01; D01; X06; X26
29 7480201 Công nghệ thông tin 50.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 63.00 A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 60.00 A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 66.00 A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
33 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 50.00 A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
34 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 50.00 A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
35 7620105 Chăn nuôi 50.00 A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X65
36 7620110 Khoa học cây trồng 59.00 A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
37 7620112 Bảo vệ thực vật 64.00 A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
38 7620116 Phát triển nông thôn 55.00 A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28
39 7620190 Công nghệ nông nghiệp số 50.00 A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
40 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số 58.00 A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản 60.00 A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X04
42 7640101 Thú y 63.20 A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X65
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 62.10 A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.