video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
457 lượt search
TDV

Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh (TDV) 2026

Mã trường: TDV 5.0 457 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Vinh (TDV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 20.00 C00
2 7140114 Quản lý giáo dục 20.00 D14
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.05 C03
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.55 D01
5 7140205 Giáo dục Chính trị 25.15 X70
6 7140205 Giáo dục Chính trị 25.15 X74
7 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.00 X70
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.00 X01
9 7140209 Sư phạm Toán học 25.50 A00
10 7140209 Sư phạm Toán học 25.50 A01
11 7140209TN Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) 26.50 A00
12 7140209TN Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) 26.50 A01
13 7140210 Sư phạm Tin học 22.00 A01
14 7140210 Sư phạm Tin học 22.00 D01
15 7140211 Sư phạm Vật lý 25.15 A00
16 7140211 Sư phạm Vật lý 24.65 A01
17 7140212 Sư phạm Hoá học 24.75 A00
18 7140212 Sư phạm Hoá học 25.00 B00
19 7140213 Sư phạm Sinh học 23.30 B03
20 7140213 Sư phạm Sinh học 23.30 B00
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.85 C00
22 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.15 C00
23 7140219 Sư phạm Địa lý 25.25 C00
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.75 D14
25 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.50 D01
26 7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) 25.65 D01
27 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.75 B00
28 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.50 A00
29 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 25.35 D14
30 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 25.35 C00
31 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.25 D01
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.75 D14
33 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 D01
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 D04
35 7229042 Quản lý văn hoá 20.00 C00
36 7229042 Quản lý văn hoá 19.75 D14
37 7310101 Kinh tế 17.50 A01
38 7310101 Kinh tế 18.00 D01
39 7310104 Kinh tế đầu tư 18.50 C01
40 7310104 Kinh tế đầu tư 18.00 A01
41 7310109 Kinh tế số 17.50 A01
42 7310109 Kinh tế số 18.00 D01
43 7310110 Quản lí kinh tế 18.50 C01
44 7310110 Quản lí kinh tế 18.00 A01
45 7310201 Chính trị học 18.00 X70
46 7310201 Chính trị học 18.25 C00
47 7310205 Quản lý nhà nước 21.00 X70
48 7310205 Quản lý nhà nước 21.25 C00
49 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.50 C00
50 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.50 D14
51 7310601 Quốc tế học 17.00 D14
52 7310601 Quốc tế học 16.00 X78
53 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.00 D14
54 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.25 C00
55 7340101 Quản trị kinh doanh 21.25 C01
56 7340101 Quản trị kinh doanh 20.75 D01
57 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) 19.50 C01
58 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) 19.00 D01
59 7340115 Marketing 21.50 C01
60 7340115 Marketing 21.00 D01
61 7340122 Thương mại điện tử 21.00 C01
62 7340122 Thương mại điện tử 20.50 D01
63 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 20.00 D01
64 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 20.50 C01
65 7340205 Công nghệ tài chính 17.50 D01
66 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 C01
67 7340301 Kế toán 22.00 D01
68 7340301 Kế toán 22.50 C01
69 7340302 Kiểm toán 18.00 D01
70 7340302 Kiểm toán 18.50 C01
71 7380101 Luật 20.00 C00
72 7380101 Luật 20.00 D01
73 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 20.00 X70
74 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 20.00 C00
75 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.00 D14
76 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.00 C00
77 7380107 Luật kinh tế 20.00 C03
78 7380107 Luật kinh tế 20.00 D01
79 7420201 Công nghệ sinh học 17.75 A00
80 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B00
81 7480101 Khoa học máy tính 18.75 A01
82 7480101 Khoa học máy tính 19.00 X26
83 7480201 Công nghệ thông tin 18.50 A01
84 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) 18.50 A01
85 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00
86 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.75 C01
87 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.25 C01
88 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.50 A00
89 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.75 C01
90 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.00 A00
91 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông 18.75 D01
92 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông 19.00 A01
93 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.25 C01
94 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.50 A00
95 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.75 D01
96 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.00 A01
97 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20.25 C01
98 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20.50 A00
99 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00
100 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.25 B00
101 7580101 Kiến trúc 17.00 D01
102 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A01
103 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.50 D01
104 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.00 A01
105 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.50 D01
106 7580301 Kinh tế xây dựng 17.50 D01
107 7580301 Kinh tế xây dựng 17.00 A01
108 7620105 Chăn nuôi 15.00 C03
109 7620105 Chăn nuôi 15.00 B03
110 7620109 Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) 15.00 C03
111 7620109 Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) 15.00 B03
112 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 C03
113 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 B03
114 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 D01
115 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 C02
116 7640101 Thú y 16.00 B03
117 7640101 Thú y 16.00 C03
118 7720301 Điều dưỡng 18.25 B00
119 7720301 Điều dưỡng 18.25 B03
120 7760101 Công tác xã hội 21.00 C00
121 7760101 Công tác xã hội 20.75 D14
122 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 C03
123 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 X01
124 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) 16.00 X01
125 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) 16.00 C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.75 D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.25 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 D04
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 D01
5 7229042 Quản lý văn hoá 23.00 C00
6 7229042 Quản lý văn hoá 22.75 D14
7 7310101 Kinh tế 21.00 D01
8 7310101 Kinh tế 20.50 A01
9 7310104 Kinh tế đầu tư 21.00 A01
10 7310104 Kinh tế đầu tư 21.50 C01
11 7310109 Kinh tế số 21.00 D01
12 7310109 Kinh tế số 20.50 A01
13 7310110 Quản lí kinh tế 21.00 A01
14 7310110 Quản lí kinh tế 21.50 C01
15 7310201 Chính trị học 21.25 C00
16 7310205 Quản lý nhà nước 24.00 X70
17 7310205 Quản lý nhà nước 24.25 C00
18 7310601 Quốc tế học 19.00 X78
19 7310601 Quốc tế học 20.00 D14
20 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.25 C00
21 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.00 D14
22 7340101 Quản trị kinh doanh 23.75 D01
23 7340101 Quản trị kinh doanh 24.25 C01
24 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) 22.00 D01
25 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) 22.50 C01
26 7340115 Marketing 24.00 D01
27 7340115 Marketing 24.50 C01
28 7340122 Thương mại điện tử 23.50 D01
29 7340122 Thương mại điện tử 24.00 C01
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 23.00 D01
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 23.50 C01
32 7340205 Công nghệ tài chính 20.50 D01
33 7340205 Công nghệ tài chính 21.00 C01
34 7340301 Kế toán 25.00 D01
35 7340301 Kế toán 25.50 C01
36 7340302 Kiểm toán 21.50 C01
37 7340302 Kiểm toán 21.00 D01
38 7380101 Luật 23.00 D01
39 7380101 Luật 23.00 C00
40 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 23.00 X70
41 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 23.00 C00
42 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 23.00 D14
43 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 23.00 C00
44 7380107 Luật kinh tế 23.00 D01
45 7380107 Luật kinh tế 23.00 C03
46 7420201 Công nghệ sinh học 21.00 B00
47 7420201 Công nghệ sinh học 20.75 A00
48 7480101 Khoa học máy tính 22.00 X26
49 7480101 Khoa học máy tính 21.75 A01
50 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A01
51 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) 21.50 A01
52 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.00 A00
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75 C01
54 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 21.50 A00
55 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 21.25 C01
56 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00
57 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.75 C01
58 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông 21.75 D01
59 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông 22.00 A01
60 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.50 A00
61 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.25 C01
62 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.75 D01
63 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.00 A01
64 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.25 C01
65 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.50 A00
66 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.25 B00
67 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00
68 7580101 Kiến trúc 20.00 D01
69 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.00 A01
70 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.50 D01
71 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.00 A01
72 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.50 D01
73 7580301 Kinh tế xây dựng 20.50 D01
74 7580301 Kinh tế xây dựng 20.00 A01
75 7620105 Chăn nuôi 18.00 B03
76 7620105 Chăn nuôi 18.00 C03
77 7620109 Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) 18.00 B03
78 7620109 Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) 18.00 C03
79 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 B03
80 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 C03
81 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 C02
82 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 D01
83 7640101 Thú y 19.00 C03
84 7640101 Thú y 19.00 B03
85 7720301 Điều dưỡng 21.25 B03
86 7720301 Điều dưỡng 21.25 B00
87 7760101 Công tác xã hội 23.75 D14
88 7760101 Công tác xã hội 24.00 C00
89 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 X01
90 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 C03
91 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) 19.00 X01
92 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) 19.00 C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 23.85 M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.35 M01
3 7140206 Giáo dục Thể chất 22.40 T01
4 7140206 Giáo dục Thể chất 21.90 T05
5 7580101 Kiến trúc 17.00 V01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.