Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026
Tên trường: Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Tên tiếng Anh: Pham Ngoc Thach University of Medicine
Mã trường: TYS
Địa chỉ: Số 02 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://www.pnt.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | - | ĐT THPT | B00; B03; B08; D01 |
| 2 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | - | ĐT THPT | B00; A00; A01; D07 |
| 3 | 7720610 | Kỹ thuật Gây mê hồi sức | - | ĐT THPT | B00; B03; B08 |
| 4 | 7720101 | Y khoa | - | ĐT THPT | B00 |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | - | ĐT THPT | B00; B08; A01; D01 |
| 6 | 7720201 | Dược học | - | ĐT THPT | B00; A00; D07 |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | - | ĐT THPT | B00; B03; B08 |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | - | ĐT THPT | B00; B03; B08 |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | - | ĐT THPT | B00; A00 |
| 10 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | - | ĐT THPT | B00 |
| 11 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | ĐT THPT | B00 |
| 12 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | - | ĐT THPT | B00; A00 |
| 13 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - | ĐT THPT | B00; A00; A01 |
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | - | ĐT THPT | B00; B03; B08; A00 |