426 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS) năm 2026 mới nhất
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 22.60 | B00; B03; B08; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 25.80 | B00 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 23.23 | B00; B08; A01; D01 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 23.23 | B00; A00; D07 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.25 | B00; B03; B08 | |
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 21.00 | B00; B03; B08 | |
| 7 | 7720401 | Dinh dưỡng | 20.35 | B00; A00 | |
| 8 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | 25.80 | B00 | |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 22.50 | B00 | |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.25 | B00; A00 | |
| 11 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22.85 | B00; A00; A01 | |
| 12 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 22.35 | B00; A00; A01; D07 | |
| 13 | 7720610 | Kỹ thuật Gây mê hồi sức | 22.60 | B00; B03; B08 | |
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | 19.00 | B00; B03; B08; A00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.