video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
UMT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Mã trường: UMT 5.0 1.4 K lượt xem 5 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM 2026

Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Tên tiếng Anh: University of Management and Technology

Mã trường: UMT

Địa chỉ: Đường 60CL, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Website: https://umt.edu.vn

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7210403 Thiết kế đồ họa - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13
- ĐGNL HCM V-SAT -
2 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- ĐGNL HCM V-SAT -
3 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- ĐGNL HCM V-SAT -
4 7340120 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
- ĐGNL HCM V-SAT -
5 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- Học Bạ A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
6 7810301 Quản lý thể dục thể thao - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
- ĐGNL HCM V-SAT -
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01
- ĐGNL HCM V-SAT -
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
- Học Bạ A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
- ĐGNL HCM V-SAT -
9 7480101 Khoa học máy tính - ĐT THPT A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- Học Bạ A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
10 7480202 An toàn thông tin - ĐT THPT A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- Học Bạ A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.