Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Dược Cần Thơ 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Dược Cần Thơ 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Y Dược Cần Thơ 2026
Tên trường: Đại học Y Dược Cần Thơ
Tên tiếng Anh: Can Tho University of Medicine and Pharmacy
Mã trường: YCT
Địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Tân An, TP. Cần Thơ
Website: http://www.ctump.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | - | ĐT THPT | A00; B00; X06 |
| - | V-SAT | A00; B00; X06 | |||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | - | ĐT THPT | B00; C00; D01 |
| - | V-SAT | B00; C00; D01 | |||
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 4 | 7720101 | Y khoa | - | ĐT THPT | B00 |
| - | V-SAT | B00 | |||
| 5 | 7720110 | Y học dự phòng | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 6 | 7720115 | Y học cổ truyền | - | ĐT THPT | B00 |
| - | V-SAT | B00 | |||
| 7 | 7720201 | Dược học | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 9 | 7720302 | Hộ sinh | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 10 | 7720501 | Răng hàm mặt | - | ĐT THPT | B00 |
| - | V-SAT | B00 | |||
| 11 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 | |||
| 12 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | - | ĐT THPT | A00; B00; X06 |
| - | V-SAT | A00; B00; X06 | |||
| 13 | 7720701 | Y tế công cộng | - | ĐT THPT | B00; C00; D01 |
| - | V-SAT | B00; C00; D01 | |||
| 14 | 7720401 | Dinh dưỡng | - | ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 |
| - | V-SAT | A00; B00; B08; D07 |