2.9 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 mới nhất
Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 24.03 | A00; D01; D09; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 25.03 | C00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 23.20 | A00; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 24.20 | C00 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | 22.43 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 24.17 | A01; B03; B08; D01; C00 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 25.17 | C00 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.62 | C00 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.12 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.93 | C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.93 | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 24.93 | A00; A01; D01 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 25.93 | C00 | |
| 14 | 7380101 | Luật | 23.68 | A00; D01; D14; D15 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 24.68 | C00 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.83 | A00; D01; D14; D15 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.83 | C00 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.68 | A00; A01; D01; D09; X26 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.17 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.41 | A00; A01; D01 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.41 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 25.52 | A00; D01; D09; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 26.52 | C00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 24.90 | A00; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 25.90 | C00 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | 24.32 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 25.63 | A01; B03; B08; D01 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 26.63 | C00 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.34 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 27.34 | C00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.45 | C00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.45 | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 26.20 | A00; A01; D01 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 27.20 | C00 | |
| 14 | 7380101 | Luật | 25.26 | A00; D01; D14; D15 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 26.26 | C00 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.37 | C00 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 25.37 | A00; D01; D14; D15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.01 | A00; A01; D01; D09; X26 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | 25.63 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.81 | A00; A01; D01 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.81 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 19.59 | A00; D01; D09; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 20.59 | C00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 18.51 | A00; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 19.51 | C00 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | 17.50 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 19.81 | A01; B03; B08; D01 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 20.81 | C00 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 22.76 | A00; A01; D01; C00 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.46 | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.46 | C00 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 21.97 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 19.13 | A00; D01; D14; D15 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 20.13 | C00 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.33 | C00 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 19.33 | A00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.20 | A00; A01; D01; D09; X26 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | 19.81 | A00; C00; D01; D14; D15 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.18 | C00 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.18 | A00; A01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.