video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
HPN

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 mới nhất

Mã trường: HPN 5.0 2.9 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 24.03 A00; D01; D09; X25
2 7310101 Kinh tế 25.03 C00
3 7310109 Kinh tế số 23.20 A00; D01; D09; X25
4 7310109 Kinh tế số 24.20 C00
5 7310399 Giới và phát triển 22.43 A00; C00; D01; D14; D15
6 7310401 Tâm lý học 24.17 A01; B03; B08; D01; C00
7 7310401 Tâm lý học 25.17 C00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.62 C00
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.12 A00; A01; D01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 24.93 C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 23.93 A00; A01; D01
12 7340115 Marketing 24.93 A00; A01; D01
13 7340115 Marketing 25.93 C00
14 7380101 Luật 23.68 A00; D01; D14; D15
15 7380101 Luật 24.68 C00
16 7380107 Luật kinh tế 23.83 A00; D01; D14; D15
17 7380107 Luật kinh tế 24.83 C00
18 7480201 Công nghệ thông tin 20.68 A00; A01; D01; D09; X26
19 7760101 Công tác xã hội 24.17 A00; C00; D01; D14; D15
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.41 A00; A01; D01
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.41 C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 25.52 A00; D01; D09; X25
2 7310101 Kinh tế 26.52 C00
3 7310109 Kinh tế số 24.90 A00; D01; D09; X25
4 7310109 Kinh tế số 25.90 C00
5 7310399 Giới và phát triển 24.32 A00; C00; D01; D14; D15
6 7310401 Tâm lý học 25.63 A01; B03; B08; D01
7 7310401 Tâm lý học 26.63 C00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.34 A00; A01; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.34 C00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 26.45 C00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 25.45 A00; A01; D01
12 7340115 Marketing 26.20 A00; A01; D01
13 7340115 Marketing 27.20 C00
14 7380101 Luật 25.26 A00; D01; D14; D15
15 7380101 Luật 26.26 C00
16 7380107 Luật kinh tế 26.37 C00
17 7380107 Luật kinh tế 25.37 A00; D01; D14; D15
18 7480201 Công nghệ thông tin 23.01 A00; A01; D01; D09; X26
19 7760101 Công tác xã hội 25.63 A00; C00; D01; D14; D15
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.81 A00; A01; D01
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.81 C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 19.59 A00; D01; D09; X25
2 7310101 Kinh tế 20.59 C00
3 7310109 Kinh tế số 18.51 A00; D01; D09; X25
4 7310109 Kinh tế số 19.51 C00
5 7310399 Giới và phát triển 17.50 A00; C00; D01; D14; D15
6 7310401 Tâm lý học 19.81 A01; B03; B08; D01
7 7310401 Tâm lý học 20.81 C00
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.76 A00; A01; D01; C00
9 7340101 Quản trị kinh doanh 19.46 A00; A01; D01; C00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.46 C00
11 7340115 Marketing 21.97 A00; A01; D01; C00
12 7380101 Luật 19.13 A00; D01; D14; D15
13 7380101 Luật 20.13 C00
14 7380107 Luật kinh tế 20.33 C00
15 7380107 Luật kinh tế 19.33 A00; D01; D14; D15
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.20 A00; A01; D01; D09; X26
17 7760101 Công tác xã hội 19.81 A00; C00; D01; D14; D15
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.18 C00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.18 A00; A01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.