7.7 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2024 mới nhất
Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 23.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 24.00 | C00 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 19.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 20.00 | C00 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | 15.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 24.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.00 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | C00 | |
| 10 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | 24.00 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | 25.00 | C00 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 24.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.50 | A00; A01; D01; D09 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.25 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 21.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 22.00 | C00 | |
| 3 | 7310399 | Giới và phát triển | 19.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.00 | C00 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; D01; D09 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | 20.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 12 | 7760101PH | Công tác xã hội (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | 20.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 13 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | 20.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 22.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 22.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 4 | 7310399 | Giới và phát triển | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | 21.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 22.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.50 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 12 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | 20.50 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 13 | 7380101 | Luật | 23.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 14 | 7380101 | Luật | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A01; D01; D09 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A01; D01; D09 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 21 | 7760101PH | Công tác xã hội (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.00 | A01; D01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 23 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | 22.00 | A01; D01 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.