3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y dược Cần Thơ năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Y dược Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 18.85 | A00; B00; X06 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 23.88 | B00 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 17.00 | B00 | |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | 19.50 | B00 | |
| 5 | 7720201 | Dược học | 20.80 | A00; B00 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.60 | B00 | |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | 17.00 | B00 | |
| 8 | 7720401 | Dinh dưỡng | 17.00 | B00 | |
| 9 | 7720501 | Răng hàm mặt | 23.35 | B00 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 19.40 | B00 | |
| 11 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 18.88 | B00 | |
| 12 | 7720701 | Y tế công cộng | 17.00 | B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 23.88 | B00 | |
| 2 | 7720501 | Răng hàm mặt | 23.35 | B00 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 19.40 | B00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.