video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5 K lượt search
DDT

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDT 5.0 5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_1 Ngành Thiết kế Đồ họa 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210403_9 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; V01
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 15.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  15.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 15.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 15.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 15.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
8 7229030 Ngành Văn học 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
11 7310630 Ngành Việt Nam học 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
16 7340101_2 Ngành Quản trị Kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
17 7340101_6 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
26 7340302 Ngành Kiểm toán 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
30 7380101 Ngành Luật 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
31 7380107 Ngành Luật kinh tế 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 15.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
37 7480103_1 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
38 7480103_6 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
39 7480103_9 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
41 7480202_1 Ngành An toàn Thông tin 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
42 7480202_6 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  15.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
44 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
45 7510205_1 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
46 7510205_9 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26; A01; C01; D01; X26
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng 15.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
51 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 15.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
53 7520216_1 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  15.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
54 7520216_9 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
55 7540101_1 Ngành Công nghệ Thực phẩm  15.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
56 7540101_9 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00; A02; B00; B03; C01; C02
57 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 20.00 V00; V01; V02; V06
58 7580201_1 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 15.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
59 7580201_6 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 15.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
60 7580201_9 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật 15.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
61 7720101 Ngành Y Khoa 20.50 A00; A02; B00; B03; D08; X14
62 7720201 Ngành Dược 19.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
63 7720301_5 Ngành Điều dưỡng  17.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
64 7720301_9 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật 17.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
65 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 20.50 A00; A02; B00; B03; D08; X14
66 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 17.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
67 7810101 Ngành Du lịch 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
68 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
69 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
70 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
71 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
72 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 15.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
73 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 15.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_1 Ngành Thiết kế Đồ họa 600.00
2 7210403_9 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật 600.00
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 600.00
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  600.00
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 600.00
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 600.00
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 600.00
8 7229030 Ngành Văn học 600.00
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 600.00
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 600.00
11 7310630 Ngành Việt Nam học 600.00
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 600.00
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  600.00
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 600.00
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 600.00
16 7340101_2 Ngành Quản trị Kinh doanh 600.00
17 7340101_6 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 600.00
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 600.00
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng 600.00
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  600.00
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  600.00
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 600.00
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng 600.00
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 600.00
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 600.00
26 7340302 Ngành Kiểm toán 600.00
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  600.00
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 600.00
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  600.00
30 7380101 Ngành Luật 600.00
31 7380107 Ngành Luật kinh tế 600.00
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 600.00
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 600.00
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 600.00
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 600.00
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 600.00
37 7480103_1 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 600.00
38 7480103_6 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 600.00
39 7480103_9 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 600.00
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 600.00
41 7480202_1 Ngành An toàn Thông tin 600.00
42 7480202_6 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế 600.00
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  600.00
44 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 600.00
45 7510205_1 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 600.00
46 7510205_9 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 600.00
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  600.00
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 600.00
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 600.00
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng 600.00
51 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 600.00
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 600.00
53 7520216_1 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  600.00
54 7520216_9 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 600.00
55 7540101_1 Ngành Công nghệ Thực phẩm  600.00
56 7540101_9 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 600.00
57 7580201_1 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 600.00
58 7580201_6 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 600.00
59 7580201_9 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật 600.00
60 7720101 Ngành Y Khoa 700.00
61 7720201 Ngành Dược 700.00
62 7720301_5 Ngành Điều dưỡng  650.00
63 7720301_9 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật 650.00
64 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 700.00
65 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 650.00
66 7810101 Ngành Du lịch 600.00
67 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 600.00
68 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  600.00
69 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 600.00
70 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 600.00
71 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 600.00
72 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_1 Ngành Thiết kế Đồ họa 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210403_9 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; V01
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 18.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  18.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 18.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
8 7229030 Ngành Văn học 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
11 7310630 Ngành Việt Nam học 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
16 7340101_2 Ngành Quản trị Kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
17 7340101_6 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
26 7340302 Ngành Kiểm toán 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
30 7380101 Ngành Luật 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
31 7380107 Ngành Luật kinh tế 18.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 18.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
37 7480103_1 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
38 7480103_6 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
39 7480103_9 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
41 7480202_1 Ngành An toàn Thông tin 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
42 7480202_6 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  18.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
44 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
45 7510205_1 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
46 7510205_9 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26; A01; C01; D01; X26
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 18.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng 18.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
51 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 18.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
53 7520216_1 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  18.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
54 7520216_9 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
55 7540101_1 Ngành Công nghệ Thực phẩm  18.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
56 7540101_9 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00; A02; B00; B03; C01; C02
57 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 22.00 V00; V01; V02; V06
58 7580201_1 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
59 7580201_6 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 18.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
60 7580201_9 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật 18.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
61 7720101 Ngành Y Khoa 24.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
62 7720201 Ngành Dược 24.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
63 7720301_5 Ngành Điều dưỡng  19.50 A00; A02; B00; B03; D08; X14
64 7720301_9 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật 19.50 A00; A02; B00; B03; D08; X14
65 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 24.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
66 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 19.50 A00; A02; B00; B03; D08; X14
67 7810101 Ngành Du lịch 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
68 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
69 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
70 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
71 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
72 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
73 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 18.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403_1 Ngành Thiết kế Đồ họa 225.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210403_9 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; V01
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 225.00 A00; A01; D01; C01; C02; V01
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  225.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 225.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 225.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 225.00 A01; D01; D09;  D10; D14; D15
8 7229030 Ngành Văn học 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
11 7310630 Ngành Việt Nam học 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
16 7340101_2 Ngành Quản trị Kinh doanh 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
17 7340101_6 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
26 7340302 Ngành Kiểm toán 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
30 7380101 Ngành Luật 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
31 7380107 Ngành Luật kinh tế 225.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 225.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
37 7480103_1 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
38 7480103_6 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
39 7480103_9 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
41 7480202_1 Ngành An toàn Thông tin 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
42 7480202_6 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  225.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
44 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
45 7510205_1 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
46 7510205_9 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26; A01; C01; D01; X26
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 225.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng 225.00 A00; A01; A07; C01; D01; X01
51 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 225.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
53 7520216_1 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  225.00 A00;   A01;  C01; C02;  D01;  X26
54 7520216_9 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật 225.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
55 7540101_1 Ngành Công nghệ Thực phẩm  225.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
56 7540101_9 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật 225.00 A00; A02; B00; B03; C01; C02
57 7580201_1 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 225.00 A00; A01; D01; C01; X06; X07
58 7580201_6 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 225.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
59 7580201_9 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật 225.00 A00;   A01;  C01; D01;  X06; X07
60 7720101 Ngành Y Khoa 300.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
61 7720201 Ngành Dược 300.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
62 7720301_5 Ngành Điều dưỡng  250.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
63 7720301_9 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật 250.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
64 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 300.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
65 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 250.00 A00; A02; B00; B03; D08; X14
66 7810101 Ngành Du lịch 225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
67 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
68 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
69 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
70 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
71 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 225.00 A01; C00; C03; C04; D01; X01
72 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 225.00 A00;  A02;  B00; B03; C01; C02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.